lắp ráp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lắp ráp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Dự án đã bị hủy sau khi một nguyên mẫu được lắp ráp.

The project was cancelled after a single prototype was built.

WikiMatrix

Dự án đã hủy bỏ vào năm 1946 trước khi nguyên mâuc có thể được lắp ráp.

The project was cancelled in 1946 before the prototype could be assembled.

WikiMatrix

Anh trai của anh ta làm việc trong một chiếc áo len lắp ráp.

His older brother worked in a sweatshop assembling shirts.

WikiMatrix

Trong số 15 tên lửa AGI 47 được lắp ráp, 7 tên lửa sẽ mang theo động vật sống.

Out of the fifteen AGI 47 rockets assembled, 7 would carry live animals.

WikiMatrix

Ta nên xem xét các thợ ống nước, thợ lắp ráp, công nhân xưởng…

We should be looking at plumbers, steamfitters, tool workers…

OpenSubtitles2018. v3

Nói cách khác, tôi đã lấy các linh kiện hoàn thiện và lắp ráp một kính quang phổ.

In other words, I’ve taken off-the-shelf components, and I’ve made a spectroscope.

ted2019

Đây là những dây nano lắp ráp bởi vi rút.

These are virus- assembled nanowires.

QED

Lắp ráp hoàn hảo.

Perfect assembly.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1965, Mooney xây dựng một cơ sở lắp ráp MU-2 tại nhà máy mới ở San Angelo, Texas.

In 1965, Mooney established a facility to assemble MU-2s at its new factory in San Angelo, Texas.

WikiMatrix

Các nhóm kỹ sư phải mất nhiều năm để thiết kế và lắp ráp chiếc tàu đó.

It took teams of engineers years to design and put it together.

jw2019

Sản xuất đã được tập trung bởi các nhà máy lắp ráp

Production was centralized in assembly plants.

QED

Đây là một hệ thống lắp ráp.

And the system is contained.

ted2019

Nó được lắp ráp tại hầm bí mật từng mảnh một, cho đến phiên bản thử nghiệm.

It’s assembled in the vault, piece by piece, until beta trials.

OpenSubtitles2018. v3

Được lắp ráp trong tháng 10 năm 2012, nó đã được chuyển tới cho hãng LAM Mozambique Airlines vào tháng 11/2012.

The aircraft was manufactured in October 2012 and was delivered to LAM Mozambique Airlines in November 2012.

WikiMatrix

Để động cơ hoạt động được thì mỗi linh kiện cần phải được lắp ráp chính xác.

Each part needs to be precisely constructed if the engine is to work.

jw2019

Nên khi bạn lắp ráp chuỗi thì bạn đang lập trình căn bản cho nó.

So as you assemble the chain, you’re basically programming it.

ted2019

Và IKEA là một cửa hàng với nhiều loại đồ nội thất cần nhiều thời gian lắp ráp.

And IKEA is a store with kind of okay furniture that takes a long time to assemble.

QED

Thuận tiện mang theo, lắp ráp và có thể khởi động bằng tay.

It is convenient to carry, assemble and launch by hand.

ted2019

Và tôi nghĩ chìa khóa ở đây chính là sự tự lắp ráp.

And I think the key to that is self- assembly.

QED

Các bộ phận này được lắp ráp với nhau tại nhà máy Everett.

Components were integrated during final assembly at the Everett factory.

WikiMatrix

Làm từ những bộ phận lắp ráp nhỏ.

You make different models from little kits.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều chiếc được lắp ráp nội địa.

Not many settled into the interior.

WikiMatrix

Hai quả Fat Man lắp ráp đưa tới Tinian trong những chiếc B-29 được hiệu chỉnh.

Two Fat Man assemblies travelled to Tinian in specially modified 509th Composite Group B-29s.

WikiMatrix

Chúng tôi vẫn đang làm việc đó, với tất cả các thiên tài lắp ráp trong phòng này.

We’re still doing it, with all of the genius assembled in this room.

ted2019

Nhà Gunpei đã dành ra 6 năm cuộc đời để lắp ráp con tàu này.

Me and Gunpei spent six years of our lives building this thing.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.