từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

từ thiện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh cư xử cứ như cô ta làm việc từ thiện bằng cách hẹn hò với anh.

You act like this girl was performing some kind of a charitable act by dating you.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy đang đi làm từ thiện.

She’s on a humanitarian errand.

OpenSubtitles2018. v3

Dion là một nhà từ thiện hoạt động tích cực cho nhiều tổ chức trên toàn cầu.

Dion has actively supported many charity organizations, worldwide.

WikiMatrix

Đây là bè đảng, không phải hội từ thiện.

This is a clan, not a charity.

OpenSubtitles2018. v3

Một nền tảng cộng đồng là một tổ chức từ thiện công cộng.

A community foundation is a public charity.

WikiMatrix

Bác không nhận từ thiện.

I don’t take charity.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được làm cho một cá nhân, công ty hoặc tổ chức từ thiện.

They are made to an individual, company or charity.

WikiMatrix

Em đã định làm từ thiện.

I was going to give it to charity.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu không phải đồ từ thiện

Look, I’m not some kind of charity case.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi làm ăn chớ không phải làm từ thiện.

A man’s not in business to give charity.

OpenSubtitles2018. v3

Bruce Wayne ở buổi tiệc từ thiện ư?

MIRANDA: Bruce Wayne at a charity ball.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải nhà từ thiện.

I’m not a charity, love.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc đua này đã mang lại hàng nghìn đô để làm từ thiện.

This Chug Run raised thousands of dollars for charity, all right?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không thể nhận món quà từ thiện này được.”

We can’t accept that kind of charity.””

Literature

Họ đăng một bức ảnh cũ của tôi, từ một buổi từ thiện của phòng tranh.

They ran an old photo of me, from a charity gala.

OpenSubtitles2018. v3

Tháng 10 năm 2010, Lea biểu diễn tại buổi hòa nhạc từ thiện của The Painted Turtle.

In October 2010, Michele performed at a benefit concert for The Painted Turtle.

WikiMatrix

” Đồ từ thiện gửi tới vở Bale thành phố NY sẽ được ghi tên các bạn. ”

A donation has been made in your name to the New York City ballet. “

OpenSubtitles2018. v3

Tổ chức từ thiện của hắn đã đánh cắp $ 30 triệu Mỹ kim.

His charity stole $ 30 million.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy sẽ thực hiện một hoạt động từ thiện tối nay tại sông bạc vì trẻ em

He’s giving a charity ball tonight at the casino, for children.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2004, các nhà truyền giáo và từ thiện đã đến Kabul để thực hiện công việc nhân đạo.

In 2004, the Missionaries of Charity arrived in Kabul to carry out humanitarian work.

WikiMatrix

Nói chuyện cứ như một nhà hoạt động từ thiện thật sự vậy.

Spoken like a true philanthropist.

OpenSubtitles2018. v3

Tổ chức của bạn phải duy trì trạng thái từ thiện hợp lệ ở quốc gia bạn.

Your organization must hold valid charity status in your country.

support.google

Việc này không phải từ thiện.

This is not charity.

OpenSubtitles2018. v3

Skyler, đó là xin từ thiện.

Skyler, it’s charity.

OpenSubtitles2018. v3

Vào đầu tháng 6, cô đến Kenya để tham dự dự án từ thiện Sunshine.

In early June, Smith travelled to Kenya to volunteer for Project Sunshine.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.