làm tròn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

làm tròn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Để làm tròn bổn phận mà tổ tiên ủy thác.

To fulfill my obligation to our ancestors.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta hãy chấp nhận và yêu thích trách nhiệm mình được yêu cầu phải làm tròn.

Let us accept and love the responsibilities we are asked to fulfill.

LDS

Họ không còn xứng đáng dự phần làm tròn ý định cao cả của Ngài.

They were no longer worthy to share in the fulfillment of his great purpose.

jw2019

Ở Venice, những ai không làm tròn bổn phận của họ sẽ bị bắt giam.

In Venice, those who do not meet their obligations are imprisoned.

OpenSubtitles2018. v3

Thế gian này có làm tròn ý định của Đức Chúa Trời không?

Is This World Fulfilling God’s Purpose?

jw2019

Kinh Nghiệm Học Tập 11: Quyết Định Cách Giảng Dạy: Giúp Học Viên Làm Tròn Vai Trò của Họ

Learning Experience 11: Deciding How to Teach: Helping Students Fulfill Their Role

LDS

Quỹ Giáo Dục Luân Lưu Làm Tròn Lời Hứa của Vị Tiên Tri

Perpetual Education Fund Fulfills Prophetic Promises

LDS

□ Các trưởng lão nên tự chuẩn bị thế nào để làm tròn tránh nhiệm của mình?

□ In what ways should elders prepare themselves to fulfill their responsibilities?

jw2019

Thay vì thế chúng ta có thể tập trung vào việc làm tròn mục đích đó.

Instead, we can focus on fulfilling that purpose.

LDS

hoặc sứ mệnh này được làm tròn như thế nào?

or how is it to be fulfilled?

LDS

Nhưng nếu tôi giết bà ta… thì cũng làm tròn trách nhiệm của Thiết Quyền.

But if I did kill her… I would only be fulfilling my duty as the Iron Fist.

OpenSubtitles2018. v3

□ Các trưởng lão làm tròn trách nhiệm điều chỉnh bầy như thế nào?

□ How do elders fulfill their responsibility to readjust the flock?

jw2019

(Vỗ tay) Vâng, có thể chỉ để làm tròn.

(Applause) Yes, maybe just to round off.

ted2019

Xin làm tròn những lời hứa quý báu.

Precious promises fulfill .

LDS

Đấng Ky Tô Đã Làm Tròn Sứ Mệnh của Ngài

Christ Fulfilled His Mission

LDS

Chà, không, chính xác là 17 1⁄2 phút nữa. Nhưng tôi làm tròn để tạo hiệu ứng kịch tính.

Well, no, 17 1⁄2 to be precise, but I rounded up for dramatic effect.

OpenSubtitles2018. v3

Kể từ đó, Mary phấn đấu để làm tròn vai trò một mình nuôi bốn đứa con.

Thereafter, Mary struggled to fulfill her role as a single parent to her four children.

jw2019

1 Sứ đồ Phao-lô vui lòng “phí trọn cả mình” để làm tròn thánh chức đạo Đấng Christ.

1 The apostle Paul was glad to “be completely spent” for the sake of fulfilling his Christian ministry.

jw2019

Dám chắc chúng đã được làm tròn.

Oh, I’m sure they’re perfectly rounded.

OpenSubtitles2018. v3

Em hiện đang chuẩn bị làm tròn sứ mệnh độc nhất trên thế gian.

You are preparing now to fulfill a unique mission on the earth.

LDS

Sách Mặc Môn làm tròn những lời tiên tri trong kinh thánh như:

The Book of Mormon fulfills biblical prophecies that:

LDS

Tôi thấy các em đang làm tròn bổn phận của mình đối với Thượng Đế.

I see you fulfilling your duty to God.

LDS

(Tất cả mọi sự sẽ được làm tròn khi các thời kỳ Dân Ngoại được ứng nghiệm.)

All will be fulfilled when the times of the Gentiles are fulfilled.

LDS

7. (a) Các sê-ra-phim làm tròn nhiệm vụ nào?

7. (a) What assignment do the seraphs fulfill?

jw2019

Người cần biết xem ngươi có làm tròn bổn phận hay không.

He needs to know that you can do the job.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.