kiến thức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kiến thức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thư viện của Krypton chứa đựng kiến thức từ 100,000 thế giới.

The Kryptonian archives contains knowledge from 100,000 different worlds.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng những nhà thiên văn tương lai ấy có tin vào kiến thức từ thời xưa này không?

But would those future astronomers believe such ancient knowledge?

ted2019

Jimmy có kiến thức về lãnh vực này.

Jimmy has this knowledge of things.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cũng quên dần kiến thức sinh học rồi.

I’m rusty on my biology.

OpenSubtitles2018. v3

Chủ các cảng tàu sẽ thu thập kiến thức đó và bán cho các thuyền trưởng.

Harbormasters would gather this knowledge and sell it to the ship captains.

ted2019

Tôi có ý kiến: ta có lợi thế 650 năm kiến thức với những người này.

The way I see it, we’ve got 650 years of knowledge on these guys.

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng chúng ta cũng có một số kiến thức khoa học để áp dụng.

At last we’ve got some science we can apply.

QED

Bạn có được thúc đẩy để chia sẻ kiến thức quý giá của mình không?

Do you feel impelled to share the precious knowledge that you have?

jw2019

Vì vậy, bằng cách sử dụng kiến thức được cung cấp ở đây.

So using this knowledge just supply it over here.

QED

Dùng một mớ kiến thức này để làm gì?

What are we using this collection of facts for?

ted2019

Đó không chỉ là vấn đề về thời gian hay về kiến thức.

It’s not just a matter of making the time or having the know-how.

ted2019

Kiến thức khoa học của tôi không được giỏi cho lắm.

Now my science isn’t very good.

ted2019

kiến thức về Kinh Thánh?

knowledge of the Scriptures?

jw2019

Đó là khi chúng ta bắt đầu dùng kiến thức này để thay đổi bản thân.

That’s when we’re going to begin to use this knowledge to modify ourselves.

ted2019

Bao nhiêu kiến thức về giải phẫu để làm vậy?

How much knowledge of anatomy would someone need to do this?

OpenSubtitles2018. v3

Mục đích là để tạo điều kiện chia sẻ kiến thức và quản lý nội dung cá nhân.

The goal is to facilitate knowledge sharing and personal content management.

WikiMatrix

Kiến thứckiến thức, dù thi nói hay viết.

Knowledge is knowledge, oral or written.

OpenSubtitles2018. v3

Có một số điều kiện cần thiết được đề ra để nhận được kiến thức thiêng liêng.

There were some qualifications set that were prerequisite to receiving sacred information.

LDS

Tóm lại, nó chỉ là một chút sáng tạo với một chút kiến thức.

It just takes a little creativity and a little bit of knowledge.

QED

Kiến thức về khoa học có khiến anh khó tin nơi Đức Chúa Trời không?

Did your knowledge of science make believing in God difficult?

jw2019

Kiến thức và hiểu biết khoa học, từ thực vật học đến sự sản xuất thức ăn .

Scientific knowledge and understanding, from botany to food production .

EVBNews

Tất cả là về sử dụng dữ liệu và biến chúng thành kiến thức để hành động.

So all of this is taking data and turning it into knowledge that we can act upon.

QED

Khoa học là một hình thức rất nhân bản của kiến thức. ♪

Science is a very human form of knowledge.

QED

Kiến thức thi đầu vào Juve đấy, thằng chó!

Prison school’s in session, bitch .

OpenSubtitles2018. v3

9 “Kiến thức truyền đạt cho ai,

9 To whom will one impart knowledge,

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *