khu bảo tồn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khu bảo tồn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 1973, hai khu bảo tồn đã được thành lập.

In 1977, the two stations were sold.

WikiMatrix

Đêm qua lại có 1 con chim cánh cụt nữa bị giết trong khu bảo tồn.

There was another penguin killed at the reserve last night.

OpenSubtitles2018. v3

Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.

In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.

jw2019

Xe Safari tại khu bảo tồn.

Safari vehicles in the crater.

WikiMatrix

Không có chim cánh cụt, nghĩa là không có khu bảo tồn.

No penguins means no sanctuary.

OpenSubtitles2018. v3

Xin đừng mà Makunga, đây là hồ nước duy nhất ở khu bảo tồn

Please Makunga this is the only water on the reserve

opensubtitles2

Ra khỏi khu bảo tồn?

Off the reserve?

opensubtitles2

Các đảo được phân loại là những khu bảo tồn thiên nhiên.

The islands have been classified as nature reserves.

WikiMatrix

Khoảng một nửa diện tích đô thị này là một phần của khu bảo tồn thiên nhiên Vindelfjällen.

Geography wise, around half of the municipal area is part of the Vindelfjällens Nature Reserve.

WikiMatrix

Khu bảo tồn của phân loài này chủ yếu ở Namibia.

The stronghold of the species is primarily in Namibia.

WikiMatrix

Một số cộng đồng nằm trong khu bảo tồn, bao gồm Chiquilá, Solferino và Holbox.

Several communities are located within the reserve, including Chiquilá, Solferino, and Holbox.

WikiMatrix

Quản lý khu bảo tồn.

Park ranger.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khu bảo tồn.

That’s on the reservation.

OpenSubtitles2018. v3

Israel có 380 khu bảo tồn thiên nhiên.

There are 380 Israeli nature reserves.

WikiMatrix

Tại Peru nó được bảo vệ trong Khu bảo tồn quốc gia Tabaconas Namballe.

In Peru, it is protected in the National Sanctuary Tabaconas Namballe.

WikiMatrix

Nó cũng là cha của Najin, được chuyển đến Khu bảo tồn Ol Pejeta cùng với Sudan năm 2009.

He was also the father of Najin, who was transported to Ol Pejeta Conservancy along with him in 2009.

WikiMatrix

Bahrain có năm khu bảo tồn được quy định, bốn trong số đó là môi trường hải dương.

Bahrain has five designated protected areas, four of which are marine environments.

WikiMatrix

Khu bảo tồn Nhà nước Gizil-Agach có hơn 250 loại thực vật, 30 loài cá và hơn 220 loại chim.

Gizil-Agach State Reserve hosts over 250 kinds of plants, 30 species of fish and more than 220 kinds of birds.

WikiMatrix

Tôi đã rời khỏi khu bảo tồn và đã sống sót

I left the reserve and survived

opensubtitles2

Trải nghiệm này được triển khai trong khu bảo tồn thiên nhiên Bokeo.

This experience is provided in the Bokeo Nature Reserve.

WikiMatrix

Khu bảo tồn này được thành lập vào năm 2000 và có diện tích khoảng 3.328 km2.

This protected area was established in 2000 and covers about 3,328 km2.

WikiMatrix

Trên lãnh thổ của Khu bảo tồn Yulen có pháo đài từ thời cổ đại.

On the territory of the Yulen Reserve there is fortress from the Antiquity.

WikiMatrix

Đây là khu bảo tồn biển lịch sử, được mở rộng vào năm 2007.

It is the site of a historic marine reserve, which was expanded in 2007.

WikiMatrix

Hội đồng huyện Narok (NCC) đã tiếp quản khu bảo tồn vào thời điểm này.

The Narok County Council (NCC) took over management of the reserve at this time.

WikiMatrix

Ban đầu nó là một khu bảo tồn rừng trước khi trở thành vườn quốc gia.

Initially it was a forest reserve before being announced as a national park.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *