không tập trung trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

không tập trung trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cả khi anh đi xem đội Dodgers thi đấu, anh cũng không tập trung vào trận đấu.

Even when I go see the Dodgers, I do not concentrate on the games.

OpenSubtitles2018. v3

“Tôi nhất định không tập trung vào bệnh tật”

“I Refuse to Dwell On My Illness”

jw2019

Ờ, vậy thì sao anh không tập trung vào những gì anh giỏi nhất?

Why don’t you just concentrate on being the best you, you can be.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy chẳng ông vua nào cắt ngang, cậu cũng không tập trung nổi.

Even without a king to provide an interruption, he was unable to concentrate.

Literature

Vào thời điểm được chọn vào trong đội hình, cô không tập trung ở cấp Câu lạc bộ.

At the time of being named in the squad, she was unattached at club level.

WikiMatrix

Michelangelo không tập trung vào cái chất đang được tạo ra, không giống như các họa sỹ khác.

Michelangelo didn’t focus on the stuff that was being created, unlike all the other artists.

ted2019

Chúng tôi cần phải tác động đến đất – những thứ mà chúng tôi đã không tập trung vào.

We needed to be working on soy — things that we were not focused on .

QED

Sao ngươi cứ không tập trung thế này?

Are you so easily distracted?

OpenSubtitles2018. v3

Vậy tại sao cả hai ta không tập trung vào lãnh vực chuyên môn của mình, được không?

So why don’t we both just focus on our respective areas of expertise, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng là họ đã không tập trung.

Obviously they weren’t paying attention.

ted2019

Quặng được nghiền, sàng, nhưng thường không tập trung, và sau đó nghiền mịn.

The ore is crushed, hand-sorted, but not usually concentrated, and then ground.

WikiMatrix

Tôi không tập trung hay gì đó…

I wasn’t focused or what…

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ muốn vượt qua bạn, vì thế thường thì người lái xe ô tô không tập trung.

It just wants to get past you, so it’s often the motorist is not paying attention.

ted2019

Bạn không tập trung.

You’re not concentrating .

QED

Tôi không tập trung vào thứ gì được trừ khi được ăn bánh quy.

Look, I just can’t concentrate on anything until I’ve had one of those biscuits.

OpenSubtitles2018. v3

Ánh nhìn u buồn, không tập trung là một sự khởi đầu tốt hơn cho một nụ hôn.

The cloudy, unfocused look was a much better prelude to a kiss.

Literature

Thứ nhất, Đức Giê-hô-va không tập trung vào thiếu sót của chúng ta.

First, Jehovah does not focus on our flaws.

jw2019

10 Làm thế nào để giữ mắt chúng ta không tập trung vào những điều vô luân?

10 How can we restrain our eyes from concentrating on immoral things?

jw2019

Không, không. Tập trung vào.

No, no, no, stay focused.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy sao không tập trung xem đi.

Why don’t you just pay attention.

OpenSubtitles2018. v3

cô hỏi, không tập trung khi thò tay vào ví và rút một chùm chìa khóa ra.

she asked, distracted as she shoved her hand inside her purse and pulled out a set of keys.

Literature

Lúc đó tôi không tập trung, nhưng tôi có trí nhớ hoàn hảo mà.

I mean, I wasn’t paying attention in the moment, but, you know, perfect recall.

OpenSubtitles2018. v3

Ðó là vì họ không tập trung vào việc tạo ra đầu mối kinh doanh.

That’s because they weren’t focused on lead generation.

Literature

Tại sao chúng ta không tập trung vào việc chữa trị cho anh?

Why don’t we focus on getting you better right now?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.