kịp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kịp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nếu nó đến kịp lúc, chúng tôi có thể gây khó dễ cho bọn Raza, khiến tập đoàn Ferrous phải suy nghĩ lại.

If it arrives in time, we’ll give the Raza more than they can handle, make Ferrous Corp reconsider.

OpenSubtitles2018. v3

Em chạy theo nó nhưng không sao bắt kịp.

As you follow the bird, it keeps just ahead of you.

jw2019

May mà gọi kịp khi cô còn trong nước.

Glad I caught you stateside.

OpenSubtitles2018. v3

Tốt hơn là ra uống cho kịp mọi người đi.

Better go hit the keg and catch up.

OpenSubtitles2018. v3

Vừa kịp lúc đó, Saul.

Right on time, Saul.

OpenSubtitles2018. v3

Vẫn còn kịp.

There’s still time.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy ở trong sự hỗn loạn, hãy ở trong đau khổ – bạn theo kịp không – những chiến tranh.

Be in turmoil, be in misery you follow – wars.

Literature

Sau hai hoặc ba tuần, hươu con theo bản năng bắt đầu gặm những đầu non của cành cây keo và chẳng bao lâu có đủ sức để theo kịp những bước dài của hươu mẹ.

After two or three weeks, the calf instinctively begins to nibble on the tender tips of acacia branches and soon gains enough strength to keep up with its mother’s long strides.

jw2019

Nhưng với việc sử dụng ngày càng nhiều các công nghệ và phương thức Mua để trả tiền (P2P), không có lý do gì khiến người mua không thể thanh toán kịp thời tùy thuộc vào cách các thỏa thuận hợp tác với nhà cung cấp đã được thỏa thuận.

But with the increased use of Purchase to Pay (P2P) technologies and methods there is now no reason why a buyer cannot pay promptly depending on how the collaborative arrangements with the supplier have been agreed.

WikiMatrix

Cứ lề mề thế này thì sao mà kịp được

We’ il never make it at this pace

opensubtitles2

Tất cả qua nhanh đến mức Laura không kịp nhận ra là có chúng ở đó trước khi biến đi.

They went so fast that Laura could not really look at them before they were gone.

Literature

Vừa kịp lúc!

It’s in time!

WikiMatrix

Trong những trường hợp như vậy, bất kỳ thông tin bổ sung nào mà bạn có thể cung cấp đều quan trọng trong việc điều tra và chặn kịp thời.

In such cases, any additional information you can provide is crucial to investigating and blocking in a timely manner.

support.google

Xem thêm: Get on là gì

Chúng ta chỉ cần một ý tưởng tốt, động lực tốt và nhiều sự táo bạo, và chúng ta có thể cứu sống hàng triệu người mà có thể sẽ không được cứu chữa kịp.

We just need a good idea, motivation and lots of chutzpah, and we could save millions of people that otherwise would not be saved.

QED

Đập sắp vỡ, không kịp đâu

The dam will burst before we make it

opensubtitles2

Ngay sau đó Hadrusbal rút quân về phía bên kia sông Ebro trước khi Gnaeus Scipio kịp quay trở lại.

He then withdrew across the Ebro before Gnaeus Scipio returned .

WikiMatrix

Sau đó, chị đã gọi điện cho tôi để học Kinh Thánh, thỉnh thoảng vào lúc tôi chưa kịp thức dậy và có khi một ngày hai lần.

Then she began calling me for her study, sometimes before I was even out of bed in the morning and sometimes twice a day.

jw2019

Nó ra khỏi ụ tàu vào ngày 27 tháng 4, vừa kịp lúc để tham gia vào việc triệt thoái lực lượng Đồng Minh khỏi Namsos.

She was released on 27 April, in time to assist with the evacuation of allied forces from Namsos.

WikiMatrix

Anh sẽ không bao giờ đuổi kịp anh ta.

I’ll never be able to chase him back

QED

Tôi thích Dewey Circle, nếu ta dọn lá kịp.

I did like Dewey Circle, if we could get rid of the leaves in time.

OpenSubtitles2018. v3

Cái này sẽ cho chúng biết ta đã bắt kịp

This will tell them that we’ve been overtaken.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó ông theo học Học viện Raffles, ông đã phải nỗ lực để theo kịp vì tại đây có tới 150 học viên đứng đầu toàn Singapore.

He then attended Raffles Institution in 1935, where he had difficulties keeping up because he met the top 150 students from all over Singapore.

WikiMatrix

Phần chuyển giao giao diện sử dụng từ khóa implement đã được triển khai một phần, nhưng không hoàn thành kịp vào tháng 3 năm 2011.

The delegation to interface using the implements keyword was partly implemented, but was not complete as of March 2011.

WikiMatrix

Đây – chỉ là chờ một chút để tôi và bạn có thể theo kịp.

And this is it — just to give you and me a moment to catch up .

QED

Có những lúc trình thu thập dữ liệu của Google cố gắng truy cập vào nội dung trang web và các máy chủ của trang web không thể đáp ứng kịp thời.

Sometimes when Google’s crawlers try to access site content, the website’s servers are unable to respond in time.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.