khỏe trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khỏe trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian — tìm ra thuốc chữa kì diệu — quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets’ PTSD with time metaphors — getting miracle cures — promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.

ted2019

cháu khỏe mà.

No, I feel fine.

OpenSubtitles2018. v3

Ba cần phải khỏe hơn để có thể chăm sóc cho con.

I need to be stronger so I can take care of you.

OpenSubtitles2018. v3

Newsom đã trả lời các bình luận của Spicer, so sánh cần sa với opioids, “Không giống như cần sa, opioid là một chất gây nghiện và có hại, và tôi sẽ hoan nghênh những nỗ lực tập trung của chính quyền của bạn trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng sức khỏe cộng đồng đặc biệt này.”

Newsom responded to comments by Spicer which compared cannabis to opioids saying, “Unlike marijuana, opioids represent an addictive and harmful substance, and I would welcome your administration’s focused efforts on tackling this particular public health crisis.”

WikiMatrix

Nó đề cập đến những việc cung cấp chăm sóc sức khỏe ban đầu, chăm sóc thứ cấp và chăm sóc thứ 3, cũng như trong y tế công cộng.

It refers to the work done in providing primary care, secondary care, and tertiary care, as well as in public health .

WikiMatrix

Chính sách Google Ads về chăm sóc sức khỏe sẽ thay đổi vào tháng 5 năm 2017 để cho phép quảng cáo hiệu thuốc trực tuyến ở Slovakia, Cộng hòa Séc và Bồ Đào Nha, miễn là các quảng cáo này tuân thủ pháp luật địa phương.

The Google Ads policy on healthcare will change in May 2017 to allow ads for trực tuyến pharmacies in Slovakia, the Czech Republic and Portugal, so long as these ads comply with local law .

support.google

Sức khỏe cộng đồng là một lĩnh vực nghiên cứu chính trong các ngành khoa học y tế và lâm sàng, tập trung vào việc duy trì, bảo vệ và cải thiện tình trạng sức khỏe của các nhóm dân cư và cộng đồng.

Community health is a major field of study within the medical and clinical sciences which focuses on the maintenance, protection, and improvement of the health status of population groups and communities.

WikiMatrix

Hàng năm từ năm 1992 đến 2002, lãnh đạo Đảng Cộng hòa của Quốc hội Hoa Kỳ đã thêm người lái vào Quận Columbia dự luật chiếm đoạt cấm sử dụng quỹ liên bang hoặc địa phương để thực hiện Đạo luật mở rộng lợi ích chăm sóc sức khỏe.

Every year from 1992 to 2000, the Republican leadership of the U.S. Congress added a rider to the District of Columbia appropriations bill that prohibited the use of federal or local funds to implement the Health Care Benefits Expansion Act.

WikiMatrix

Và theo tôi, ở vị trí của một giáo sư về sức khỏe cộng đồng, không một chút lạ lẫm để nói rằng các quốc gia đó đang phát triển rất nhanh.

So to me, as a public health professor, it’s not strange that all these countries grow so fast now.

ted2019

Và trong các quận trên cả nước dù lớn hay nhỏ, khi thực hiện sự thay đổi này, họ thấy rằng những trở ngại trên thường không đáng kể so với những lợi ích nó mang lại đối với sức khỏe học sinh năng suất, và tính an toàn cộng đồng.

And in districts around the country, big and small, who have made this change, they found that these fears are often unfounded and far outweighed by the tremendous benefits for student health and performance, and our collective public safety.

ted2019

Hiện gia đình anh chị Johnson đang cố gắng duy trì một nếp sống lành mạnh cho sức khỏe tâm thần, có ích cho mọi người trong nhà và nhất là cho con trai họ.

The Johnson family now tries to maintain a routine of mental hygiene that is beneficial for everyone but especially for their son.

jw2019

(1 Ti-mô-thê 6:9, 10) Nhưng nếu chúng ta có sức khỏe kém, tài chính khó khăn hoặc những vấn đề khác thì sao?

(1 Timothy 6:9, 10) What, though, when we meet up with health, financial, or other problems?

jw2019

Sức khỏe tôi đã trở lại.

“My health improved.

jw2019

Còn chưa khỏe mà!

I’m not done here yet!

OpenSubtitles2018. v3

Vợ tôi luôn luôn khuyến khích tôi, ngay cả khi vì vấn đề sức khỏe mà Alice phải nghỉ làm công việc tiên phong.

Alice was always supportive, even when for health reasons she had to stop pioneering.

jw2019

Vậy thì con hãy giữ gìn sức khỏe.

Well, then you’ve got to stay healthy.

OpenSubtitles2018. v3

32 Nhưng nếu người đó dâng một con cừu con làm lễ vật chuộc tội thì phải dâng một cừu cái con khỏe mạnh.

32 “‘But if he offers a lamb as his sin offering, he should bring a sound female lamb.

jw2019

Nhìn vào tình trạng sức khỏe của cô ấy, tôi thấy nó không ổn lắm.

From what I’m reading on her vitals here, it don’t look good.

OpenSubtitles2018. v3

Trong vài năm trở lại, chúng tôi nhận ra rằng mình đang ở trong khủng hoảng sâu nhất về sự tồn tại của y học vì một vài điều ta thường không nghĩ tới khi đã là một bác sĩ bận tâm đến việc mình làm gì để tốt cho bệnh nhân, đó chính là giá thành của chăm sóc sức khỏe.

In the last few years we realized we were in the deepest crisis of medicine’s existence due to something you don’t normally think about when you’re a doctor concerned with how you do good for people, which is the cost of health care.

ted2019

Khỏe không, Brad?

How about it, Brad?

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể không làm cho thân thể bạn mạnh khỏe được, nhưng bạn có thể đến bác sĩ!

You may not be able to make yourself well, but you can call the Doctor!

Literature

Trẻ em nào được dạy cách đánh răng và dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn thì suốt cuộc đời sẽ có sức khỏe tốt hơn những trẻ khác.

Children who have been taught to brush and floss their teeth after eating will enjoy better health in youth and throughout life.

jw2019

Có tính chất táo bạo, khích động có thể gây nguy hại cho sức khỏe hoặc thậm chí làm tàn tật suốt đời không?

Does it involve thrills that could endanger my health or even cripple me for life?

jw2019

Tôi khỏe, tôi không sao.

I’m okay.

OpenSubtitles2018. v3

Đó không phải là điều Thánh thượng muốn khi ngài còn khỏe mạnh.

That was not what the Emperor desired when he was well and strong.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.