khoảnh khắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khoảnh khắc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em sẽ không lãng phí một khoảnh khắc nào nữa.

I won’t waste another moment.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là khoảnh khắc tôi sống vì chiếu sáng.

This is the moment that I live for in lighting.

ted2019

Và cô gái đáng nhớ, trong khoảnh khắc nhất định đã rất nhiều lần chia tách

the sadness she felt once, hardly knowing she felt it,

ted2019

Và có những khoảnh khắc tuyệt vời của sự lạc quan.

And there are great moments of optimism.

ted2019

Từng lựa chọn, từng khoảnh khắc tạo ra một nhánh rẽ khác trên dòng sông thời gian.

Each choice, each moment… a ripple in the river of time.

OpenSubtitles2018. v3

2. Khoảnh khắc ngượng ngùng nhất của cha mẹ/ông bà là gì?

What was your most embarrassing moment?

LDS

Ông có biết đã bao lần tôi nghĩ về khoảnh khắc này không?

You know how many times I thought about this moment?

OpenSubtitles2018. v3

Khoảnh khắc bạn ép buộc nó, nó không còn yên lặng – nó bị chết rồi.

The moment you force it, it is not quiet – it is dead.

Literature

Phải nói với bạn là, tôi đã có tí nản lòng trong một khoảnh khắc .

And I have to tell you, I actually for a moment was a bit afraid.

ted2019

Đó là khoảnh khắc tìm thấy tuyệt vời

It was a eureka moment.

QED

Nghĩ về những khoảnh khắc đẹp đẽ đã diễn ra ở đây.

Think of the good times that happened here.

OpenSubtitles2018. v3

Chúa, khoảnh khắc chúng ta đều chờ gần ở đây rồi.

God, the moment we’ve all been waiting for is almost here.

OpenSubtitles2018. v3

khoảnh khắc như vậy, bản thân chúng ta được trọn vẹn.

At such moments, our selves are complete.

ted2019

Một hạnh phúc, trong một khoảnh khắc.

A blessing in such moments.

OpenSubtitles2018. v3

Nó phải là quan tâm duy nhất của bạn tại ngay khoảnh khắc đó, một cách trọn vẹn.

It must be your sole interest at that moment, completely.

Literature

Trước hết cái khoảnh khắc đó không hề là một khoảnh khắc.

First of all, that one second… isn’t a second at all.

OpenSubtitles2018. v3

Mà là những khoảnh khắc.

They’re moments.

ted2019

Một kí hiệu đánh dấu khoảnh khắc lịch sử vũ trụ

It’s a label on the different moments in the history of the universe.

QED

Một trong những khoảnh khắc thú vị nhất trong sự nghiệp của tôi.

That was one of the funnest moments of my career.

QED

Khoảnh khắc chúng ta cùng mong đợi.

The moment we’ve both dreamed about.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi gật, nắm tay Lucy trong suốt những khoảnh khắc cuối của việc chuyển dạ.

I nodded, holding Lucy’s hand during the last moments of her labor.

Literature

Đây là khoảnh khắc anh giết hắn… trong cái ngày sau cuộc tuyển cử.

This is the moment you kill him… on the day after the election.

OpenSubtitles2018. v3

nó cho bố một khoảnh khắc hy vọng trong cuộc đấu tranh.

I don’t get many visitors, but when I do, it gives me a moment of hope within the struggle.

OpenSubtitles2018. v3

khoảnh khắc tuyệt nhất trong đời mày, Atticus.

This is your greatest moment, Atticus.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng ông rất tha thiết với khoảnh khắc mà, mỗi tuần, ông phát ngôn trước gia đình.

But he is very attached to the moment each week when he stands to speak at the family table.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *