khoáng sản in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

khoáng sản in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Các mỏ khoáng sản của chúng tôi…

Our mineral holdings

OpenSubtitles2018. v3

Hãy dẫn bạn Penny đi xem bộ sưu tập khoáng sản của con đi, Sherman

Now, why don’t you go show Penny your mineral collection, Sherman?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng có khuynh hướng xuất hiện cùng nhau trong cùng một tích tụ khoáng sản.

They get the bonus of staying in the same spot .

WikiMatrix

Mi-ca là một khoáng sản cách điện rất tốt dùng để ngăn cản dòng điện.

And mica is a mineral which is a very good insulator and very good at insulating electricity.

ted2019

Nó giàu khoáng sản và có nhiều mỏ.

It was mineral-rich and had many mines.

WikiMatrix

Khoáng sản: Không đáng kể.

UK : Invaluable .

WikiMatrix

Nghị định thư nghiêm cấm mọi hoạt động liên quan đến khoáng sản trừ mục đích khoa học.

It prohibits all activities relating to mineral resources except scientific.

WikiMatrix

Những mỏ khoáng sản đó vẫn cung cấp các quặng có chất lượng cao khoảng 3.000 năm nay.

These mines have been producing high-quality ore for some three thousand years.

jw2019

” Đó là một khoáng sản, tôi nghĩ rằng, ” Alice nói.

‘It’s a mineral, I THlNK,’said Alice.

QED

Heroin, cocain, phụ nữ bị buôn bán làm gái mại dâm và những khoáng sản quý giá.

Heroin, cocaine, women being trafficked into prostitution and precious minerals.

QED

Tên của thị trấn cho thấy rằng dân số địa phương thu thập các khoáng sản quý.

The name of the town suggests that the local population collected precious minerals.

WikiMatrix

Nó được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng khoáng sản olivenit.

It is found naturally as the mineral olivenite.

WikiMatrix

Chính xác, số tiền đó lấy từ việc khai thác khoáng sản trên trái đất.

Yes. With money made from leeching the Earth of its resources.

OpenSubtitles2018. v3

Malawi có ít nguồn tài nguyên khoáng sản khai thác.

Malawi has few exploitable mineral resources.

WikiMatrix

Khai khoáng: khai thác khoáng sản tinh từ lòng đất.

Extractive : taking raw materials from the earth .

QED

Huyện có tài nguyên khoáng sản vàng và graphit.

There are numerous deposits of gold and graphite.

WikiMatrix

Các trầm tích khoáng sản, gồm dầu mỏ, đồng, và vàng, chiếm 72% nguồn thu từ xuất khẩu.

Mineral deposits, including gold, oil, and copper, account for 72% of export earnings.

WikiMatrix

Kyrgyzstan có nguồn khoáng sản kim loại khá lớn gồm vàng và kim loại hiếm.

Kyrgyzstan has significant deposits of metals including gold and rare-earth metals.

WikiMatrix

Nó có 80.000 mẫu vật của động vật, xương, khoáng sản và thực vật.

It has 80,000 samples of animal, bone, mineral, plants.

ted2019

Như các bạn có thể thấy, nó có rất rất nhiều khoáng sản hòa tan ở trong.

As you can see, it’s got lots and lots of minerals dissolved in it.

ted2019

Grumant bị đóng cửa sau khi nguồn khoáng sản cạn kiệt vào năm 1962.

Grumant was closed after it was depleted in 1962 .

WikiMatrix

Papua New Guinea có quyền khai thác các mỏ khoáng sản này theo luật quốc tế.

Papua New Guinea owns the mining rights to these minerals under international law.

WikiMatrix

Bắc Cực rất giàu than đá, dầu mỏ và khoáng sản.

The Arctic is rich in coal, oil and minerals.

OpenSubtitles2018. v3

Mn3O4 được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng khoáng sản tên hausmannit.

Mn3O4 is found in nature as the mineral hausmannite.

WikiMatrix

Khoáng sản.

Minerals.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *