khó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Điều này có thể gồm có việc thu góp của lễ nhịn ăn, chăm sóc người nghèo khó và túng thiếu, trông nom nhà hội và khuôn viên nhà hội, phục vụ với tư cách là người đưa tin cho vị giám trợ trong các buổi họp Giáo Hội và làm tròn các công việc chỉ định khác từ chủ tịch nhóm túc số.

This may include gathering fast offerings, caring for the poor and needy, caring for the meetinghouse and grounds, serving as a messenger for the bishop in Church meetings, and fulfilling other assignments from the quorum president.

LDS

Đây là một công việc khó khăn vì nước thường bị bắn tung tóe, nhưng người máy có thể làm việc đó.

It’s a hard problem because the water sloshes about, but it can do it.

ted2019

Và dù công việc may lều là tầm thường và khó nhọc, họ đã vui lòng làm thế, ngay cả làm việc “cả ngày lẫn đêm” hầu đẩy mạnh công việc của Đức Chúa Trời—cũng giống như nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay làm việc bán thời gian hoặc làm theo mùa để nuôi thân hầu dành phần nhiều thời giờ còn lại để giúp người ta nghe tin mừng (I Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; Ma-thi-ơ 24:14; I Ti-mô-thê 6:6).

And although their work of tentmaking was humble and fatiguing, they were happy to do it, working even “ night and day ” in order to promote God’s interests — just as many modern-day Christians maintain themselves with part-time or seasonal work in order to dedicate most of the remaining time to helping people to hear the good news. — 1 Thes salonians 2 : 9 ; Matthew 24 : 14 ; 1 Timothy 6 : 6 .

jw2019

Chúng ta chắc hẳn hình dung được cuộc hành trình như thế có thể làm người ta lo lắng và ngần ngại, nhưng Ép-ba-phô-đích (không nên lầm với Ê-pháp-ra ở thành Cô-lô-se) sẵn sàng thi hành sứ mạng khó khăn đó.

We may well imagine that a journey of this kind could have aroused worry and uncertainty, but Epaphroditus (not to be confused with Epaphras of Colossae) was willing to carry out that difficult mission.

jw2019

Ở vị trí này, chị có thấy khó xử không?

Is that a difficult position for you?

ted2019

(Lu-ca 4:18) Tin mừng này bao gồm lời hứa về việc loại trừ hẳn sự nghèo khó.

(Luke 4:18) This good news includes the promise that poverty will be eradicated.

jw2019

Sứ đồ Phao-lô cảnh cáo: “Hãy biết thế này: Vào những ngày sau hết sẽ xảy đến những buổi khó khăn.

The apostle Paul warned: “You must realise that in the last days the times will be full of danger.

jw2019

Một nhà báo cao cấp của tạp chí Scientific American kết luận: “Chúng ta càng thấy rõ tất cả các chi tiết huy hoàng của vũ trụ, thì càng khó giải thích bằng một thuyết đơn giản cách vũ trụ đã hình thành”.

“The more clearly we can see the universe in all its glorious detail,” concludes a senior writer for Scientific American, “the more difficult it will be for us to explain with a simple theory how it came to be that way.”

jw2019

Điểm khó giải thích đầu tiên đã được đề cập một cách ngắn gọn.

The first complication has already been briefly mentioned.

Literature

21 Sa-lô-môn nghiên cứu về công lao, nỗi khó khăn và khát vọng của loài người.

21 Solomon surveyed human toiling, struggles, and aspirations.

jw2019

Ta không nên nghĩ rằng việc này quá khó, vì hãy nhớ rằng Giê-su cũng nói: “Vì ách ta dễ chịu và gánh ta nhẹ-nhàng” (Ma-thi-ơ 11:30).

We should not think that this is too difficult, for, remember, Jesus also said: “My yoke is kindly and my load is light.”

jw2019

Có lẽ bạn tự hỏi: ‘Phải chăng việc Đức Giê-hô-va dường như không làm gì để giải quyết khó khăn của tôi có nghĩa là Ngài không biết đến tình cảnh của tôi hoặc không quan tâm đến tôi?’

Perhaps you wonder, ‘Does the fact that Jehovah appears not to have done anything about my trial mean that he is unaware of my situation or that he does not care about me?’

jw2019

Có gì đó đang làm ông ta khó chịu đấy.

Something’s bothering him.

OpenSubtitles2018. v3

Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

tatoeba

Những ham muốn ấy không có gì sai, nhưng nếu không được kiểm soát, chúng có thể khiến bạn khó kháng cự cám dỗ.

Those desires aren’t wrong in themselves, but if left unchecked, they can make temptation harder to resist.

jw2019

Tôi biết những điều tôi vừa nói khó có thể hình dung được

I know what I have just said is simply not obvious .

QED

Một trong các nguyên tắc hữu hiệu nhất nhưng đôi khi khó để áp dụng là lòng khiêm nhường và sự tuân phục theo ý muốn của Thượng Đế.

One of the most effective but sometimes difficult gospel principles to apply is humility and submission to the will of God.

LDS

* Hãy thăm viếng những kẻ nghèo khó và túng thiếu, GLGƯ 44:6.

* Visit the poor and needy, D&C 44:6.

LDS

Mỗi người chúng ta có thể có ý kiến khác nhau về việc nào là khó.

Each of us may have a different opinion about what is hard.

LDS

Thánh chức Nước Trời tháng 5 năm 1990 có ghi trong bài “Khéo dùng sách báo mà chúng ta có”: “Trong vài trường hợp, có lẽ chúng ta thấy khó lòng bàn đến việc xin người ta tặng tiền để yểm trợ công việc rao giảng khắp thế giới”.

The May 1990 Our Kingdom Ministry article “Use Our Literature Wisely” stated: “In some cases, the subject of donations for our worldwide work may be awkward to discuss.”

jw2019

Nếu nó đến kịp lúc, chúng tôi có thể gây khó dễ cho bọn Raza, khiến tập đoàn Ferrous phải suy nghĩ lại.

If it arrives in time, we’ll give the Raza more than they can handle, make Ferrous Corp reconsider .

OpenSubtitles2018. v3

Bé mới được 2 tuổi rưỡi, tôi đã có khoảng thời gian mang bầu thật khó khăn vì phải nằm trên giường gần 8 tháng.

He was born two and a half years ago, and I had a pretty tough pregnancy because I had to stay still in a bed for, like, eight months.

ted2019

E. sinuatum gây ra vấn đề chủ yếu là đường tiêu hóa, mặc dù nói chung không đe dọa tính mạng, nhưng chúng gây ra trạng thái rất khó chịu.

E. sinuatum causes primarily gastrointestinal problems that, though not generally life-threatening, have been described as highly unpleasant.

WikiMatrix

Vì vậy, lời khuyên cuối cùng của Phao-lô cho người Cô-rinh-tô thích hợp cho ngày nay cũng như cho hai ngàn năm trước đây: “Vậy, hỡi anh em yêu-dấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu” (1 Cô-rinh-tô 15:58).

Hence, Paul’s final exhortation to the Corinthians is as appropriate today as it was two thousand years ago: “Consequently, my beloved brothers, become steadfast, unmovable, always having plenty to do in the work of the Lord, knowing that your labor is not in vain in connection with the Lord.”—1 Corinthians 15:58.

jw2019

Cấu hình cách Konqueror lọc bỏ các quảng cáo khó chịuName

Configure Konqueror AdBlocK filters

KDE40. 1

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.