khía cạnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khía cạnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một khía cạnh liên tục thay đổi khác là số lượng các giai đoạn trong trò chơi.

Another constantly changing aspect was the number of phases in the game.

WikiMatrix

11 Công việc rao giảng tin mừng bao hàm nhiều khía cạnh.

11 Much is involved in the preaching of the good news.

jw2019

Tháp Eiffel cũng có khía cạnh phân dạng.

The Eiffel Tower has a fractal aspect.

QED

Chúng ta cần hiểu rõ “ý-muốn của Chúa” trong những khía cạnh nào?

In what areas is it necessary to go on perceiving what “ the will of Jehovah ” is ?

jw2019

Điều này cần giải nghĩa thêm vì ghen tị có những khía cạnh tích cực và tiêu cực.

That requires a little explaining because there are positive and negative aspects of jealousy.

jw2019

Xin nhớ khía cạnh quyền hạn.

Recall the aspect of authority.

jw2019

Sau khi xem qua những khía cạnh trên, hãy viết ra nhận xét của bạn về người ấy.

It might be revealing to jot down your personal observations as to how your friend measures up in the areas discussed so far.

jw2019

Đấy là khía cạnh tối thiểu.

That’s the least of it.

OpenSubtitles2018. v3

Ý thức về những điều trên, chúng ta hãy xem xét hai khía cạnh—sinh và tử.

With those points in mind, let us examine two areas of concern —birth and death.

jw2019

Các khía cạnh khác của sự sa ngã cũng ảnh hưởng đến công việc của chúng ta.

Other aspects of the Fall also affected our work.

Literature

Bài tới sẽ thảo luận khía cạnh quan trọng nào?

What vital aspect will be discussed in the next article?

jw2019

Bạn có trông cậy Đức Giê-hô-va trong mọi khía cạnh của đời sống không?

Do you look to Jehovah in all aspects of your life?

jw2019

5 vị này đại diện cho 5 khía cạnh của Phật Tính.

These five form a circle of friendship.

WikiMatrix

Sự sắp đặt về buổi học cuốn sách cũng thuận tiện về những khía cạnh nào?

The book study arrangement may be convenient in what ways?

jw2019

Nhưng có một khía cạnh về chức vụ kêu gọi của mình mà tôi có thể làm.

But there’s one aspect of my calling I can do.

LDS

Ở một khía cạnh khác, Mình nghĩ cậu thật tuyệt với con mắt đen đó.

On the upside, I think you look cool with a black eye.

OpenSubtitles2018. v3

Báo cáo Tốc độ trang web đo lường ba khía cạnh của thời gian chờ:

The Site Speed reports measure three aspects of latency:

support.google

Không ấn phẩm tôn giáo nào có thể sánh với Kinh Thánh trong những khía cạnh này.

No other religious text can compare with the Bible in these respects.

jw2019

Phao-lô là người Pha-ri-si dưới khía cạnh nào?

In what respect was Paul a Pharisee?

jw2019

Hãy cho biết về ba khía cạnh của “địa đàng” mà Phao-lô thấy trong một khải tượng.

Explain the three aspects of the “paradise” that Paul saw in a vision.

jw2019

Chính khía cạnh thứ ba làm tôi lo lắng không phải là vì tôi không thích nó…

It’s that third part that worries me and it’s not because I wouldn’t like to, either.

OpenSubtitles2018. v3

Kết quả là 4960×1600 hình ảnh composite có 3.1: tỷ lệ 1 khía cạnh.

The resulting 4960 × 1600 composite image has a 3.1:1 aspect ratio.

WikiMatrix

Và đó là một khía cạnh dễ chịu về cuộc sống ở đây.

And that is one of the pleasant aspects of life here.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, xét từ khía cạnh sản xuất năng lượng, chúng chưa tuyệt lắm.

However, as a power plant, I don’t think they’re very good .

ted2019

Khía cạnh khác của sự cộng tác này là cứu trợ sau thảm họa.

Another aspect of this partnership is in disaster relief.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *