khi đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

khi đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khi đó não bộ và các cơ bắp sẽ sẵn sàng để thực hiện mục đích của bạn.

Your brain and muscles are perfectly poised to help you achieve this goal .

ted2019

Khi đó brat lộn ra ai đã phải thấp hơn mình và xin lỗi?

When that brat flipped out who had to lower himself and apologize?

QED

Khi đó hắn nói về việc tìm ra thứ gì mới, sẽ thay đổi cả cục diện.

He was talking about finding something new, a game-changer.

OpenSubtitles2018. v3

Khi đó hắn tặng ông một đòn chớp nhoáng.

Then the guy gave him this light tap.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi đó, chàng trai lao vội vào buồng ngủ và bóc thư xem.

Meanwhile, the young man rushed into the bedroom and opened the letter.

Literature

khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp.

When he does, the boy will in terrible danger!

OpenSubtitles2018. v3

Việc dựng phim diễn ra vào tháng 11 năm 2016, khi đó Gadot đang mang thai năm tháng.

Reshoots took place in November 2016, while Gadot was five months pregnant.

WikiMatrix

Trong khi đó, nói với hắn điều này.

In the meantime, you tell him this.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, khi đó là bình thường và, thật không may, bây giờ vẫn vậy.

Yeah, that was the culture then, and unfortunately, it still is.

ted2019

Jaclyn khi đó 14 tuổi, ở cùng với gia đình Masai của cô bé.

Jaclyn was 14 years old and she was in her Masai family and there’s a drought in Kenya.

ted2019

Trong khi đó, Vua nhà Eurypontid của Sparta là Eudamidas III, con trai của Agis IV, qua đời.

Meanwhile, the Eurypontid King of Sparta Eudamidas III, son of Agis IV, died.

WikiMatrix

Kể cả là khi đó, nó quá giỏi so với bọn chúng.

You know, even then, he was too good for them.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng khi đó anh không dùng thuốc.

But you weren’t using.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi đó tôi sẽ tận hưởng cuộc sống độc thân một thời gian.

Meanwhile I’m going to enjoy being a bachelor for a while.

OpenSubtitles2018. v3

khi đó nó cũng có lực ma sát ít nhất so với loại xe cùng cỡ.

And then it also has the lowest drag coefficient of any car of its size.

QED

Trong khi đó, ở California, chúng tôi đang cố gắng thương mại hóa cái này.

Meanwhile, in California, we were trying to commercialize a lot of this stuff.

ted2019

Khi đó, và chỉ khi đó, chúng ta mới có thể giải thích nguồn thu nhập khác.

Then, and only then, we can explain other income.

OpenSubtitles2018. v3

RM: Trong khi đó, quay lại San Francisco.

RM: Meanwhile, back in San Francisco.

ted2019

Well, tôi chỉ còn ngồi ở mép ghế của mình khi đó.

Well, I was just on the edge of my seat .

QED

Khi đó tôi đã nhận được tin nhắn của anh trong máy.

Then I got your message on the machine.

OpenSubtitles2018. v3

khi đó bất ngờ — thực sự, công trình tiếp sau đây.

And so there was a moment when suddenly — actually, the next thing.

QED

” Tôi sẽ đi mượn cái đấu của ai đó, trong khi đó anh đào lỗ đi nhé. ”

” I will go borrow a measure of someone, while you dig the hole. “

EVBNews

Khi đó tôi sẽ nói khẽ, ” Không “.

/ And I’ll whisper, ” No. “

OpenSubtitles2018. v3

Khi đó, tôi đã gặp cô bé voi này.

And then I met this young lady.

ted2019

Khi đó việc làm sẽ là nguồn phước lớn biết bao!

What a blessing work will then be!

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.