kết hợp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kết hợp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta có thể giữ bình an bằng cách kết hợp với những người bạn tốt (Xem đoạn 11-15)

We can remain at peace by associating with good friends (See paragraphs 11-15)

jw2019

“Cha lo sao cho chúng tôi kết hợp với những trẻ em tin kính.

“He made sure that we associated with godly children.

jw2019

Kết hợp Võ Thiếu Lâm với ca nhạc.

Combining Shaolin kung fu with singing and dancing.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng điều thực sự tuyệt là khi quý vị kết hợp chúng với nhau.

But the really cool thing about them is when we put them together .

QED

Vì vậy chọn kết hợp với tôn giáo đúng là rất quan trọng.

Choosing the right kind of association is essential.

jw2019

Những thứ này đã được kết hợp với dữ liệu cá nhân trong vài thập kỷ qua.

These have been joined in the past few decades by personal data.

Literature

(b) Tại sao kết hợp với anh em đồng đạo là sự che chở?

(b) Why is association with fellow Christians a protection?

jw2019

Đeo quân hàm kết hợp.

Wearing the same uniform.

WikiMatrix

Dự đoán vào năm 2021, dân số kết hợp của cả Palmerston và Litchfield sẽ là 101.546 người.

It is predicted by 2021 that the combined population of both Palmerston and Litchfield will be 101,546 people.

WikiMatrix

Cấu trúc khó khăn của hệ thống dẫn nước kết hợp 24.000 tấn thép và 68.000 mét khối bê tông.

The aqueduct’s tough structure incorporates 24,000 tons of steel and 68,000 cubic meters of concrete.

WikiMatrix

Logo kết hợp một cảm giác mạnh mẽ về tính hiện đại và lịch sử.

The logo blended a strong sense of modernity and history.

WikiMatrix

Ở đây não làm nhiệm vụ kết hợp các âm thanh lại với nhau và hoan hô .

The brain puts it together and hooray !

EVBNews

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Ông bắt đầu kết hợp với Justin Martyr, và có lẽ trở thành môn đồ của ông ấy.

He began to associate with Justin Martyr, perhaps becoming his pupil.

jw2019

Hầu hết các khu vực của thành phố được kết hợp từ Midland Township.

Most of the city’s area is incorporated from Midland Township.

WikiMatrix

Tháng 3 năm 2005, hãng mua lại một phần MC2-Microïds(Microïds Canada)và kết hợp thành Ubisoft Montreal.

On March 2005 Ubisoft acquired part of MC2-Microïds (Microïds Canada) and integrated it into Ubisoft’s Montréal studios.

WikiMatrix

Kết hợp với triphenylphotphine, CBr4 được sử dụng trong phản ứng Appel, chuyển đổi rượu thành ankyl bromua.

In combination with triphenylphosphine, CBr4 is used in the Appel reaction, which converts alcohols to alkyl bromides.

WikiMatrix

Kết hợp vài động tác của cô lúc ở câu lạc bộ.

Put into club music.

OpenSubtitles2018. v3

8-44 Nếu tôi được nhận vào công ty, ông muốn tôi kết hợp những gì vào công việc?

8-44 If I were to be employed here, what one piece of wisdom would you want me to incorporate into my work life?

Literature

Đó là “Rối tiết”: sự kết hợp giữa bối rối và điên tiết. (pizzled)

The word is “pizzled”: it’s a combination of puzzled and pissed off.

ted2019

Thay vào đó, tôi kết hợp với những người sống theo tiêu chuẩn Kinh Thánh.

Instead, I chose to associate with people who lived by Bible standards.

jw2019

Tôi lấy thiên nhiên và khoa học, và tôi kết hợp với nhau.

I took nature and science, and I synthesized.

OpenSubtitles2018. v3

Hóa ta bạn có lượng khán giả và sự quan tâm lớn hơn nếu kết hợp với họ.

It turns out you have a bigger audience and more interest if you hook up with them .

QED

Câu lạc bộ bóng rổ Boston Celtics Mỹ kết hợp shamrock vào trong logo của họ.

The basketball team, Boston Celtics, in the USA incorporate the shamrock in their logo.

WikiMatrix

Đức Chúa Trời có muốn tín đồ Đấng Christ kết hợp với một tổ chức không?

Does God want Christians to be associated with an organization?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *