kẹo mút trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kẹo mút trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chỉ còn kẹo mút thôi

You didn’t share?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tụi Daltons mà biết được, thì mình sẽ thành trò cười trên bịch kẹo mút.

If the Daltons ever found out, we’d be like a joke on a lollypop stick.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ muốn nhét cái kẹo mút vào chỗ tồi tệ ấy của cô.

I’m gonna take this lollipop and shove it up your ass.

OpenSubtitles2018. v3

Kẹo mút không?

Lollypop?

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi ông đề cập ý tưởng làm kẹo mút, các nhà đầu tư đã rời đi.

After he broached the idea of making lollipops, the investors left.

WikiMatrix

Kẹo mút không?

Lolly, Pops?

OpenSubtitles2018. v3

” và anh mang theo một xô đầy kẹo mút.

” And you had a bucketful of lollipops.

QED

Kẹo mút không?

Lollipop?

OpenSubtitles2018. v3

Kẹo mút xoắn.

A swirly pop?

OpenSubtitles2018. v3

Vùng Tây Bắc Âu châu, Đức và Hà Lan, có loại kẹo mút hương salmiak.

In the Nordic countries, Germany, and the Netherlands, some lollipops are flavored with salmiak.

WikiMatrix

Tặng cậu cây kẹo mút này!

Have a lollipop.

OpenSubtitles2018. v3

Kẹo mút của tôi.

My swirly pop!

OpenSubtitles2018. v3

Không, tôi nghĩ não anh chỉ toàn kẹo mút và cầu vồng với pho mát và những kì quan.

No, I think your brain is full of lollipops and rainbows and cheese and wonder.

OpenSubtitles2018. v3

Không, tôi nghĩ não anh chỉ toàn kẹo mút và cầu vồng với pho mát và những kì quan

No, I think your brain is full of lollipops and rainbows and cheese and wonder

opensubtitles2

Nàng nâng đỡ mỗi bước tôi đi, nàng là si rô trên bánh kếp… nàng là kẹo mút trên que.

The spring in my step, the syrup on my waffle… the Tootsie in my pop.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã bán kẹo cao su hồi lớp 6, kẹo mút Blow Pops hồi lớp 9 và sưu tầm thẻ bóng chày suốt trung học.

I sold chewing gum in sixth grade, Blow Pops in ninth grade and collected baseball cards through high school .

ted2019

Trẻ nên học để biết tiền có thể là phương tiện giúp đỡ người khác và không phải chỉ là thứ dùng mua kẹo mút .

Kids should learn that money can be a means to help other people and not just a way to buy a lollipop .

EVBNews

Ý tưởng về kẹo gắn trên que rất đơn giản, và có thể kẹo mút đã được sáng chế và tái sáng chế rất nhiều lần trong lịch sử.

The idea of an edible candy on a stick is very simple, and it is probable that the lollipop has been invented and reinvented numerous times.

WikiMatrix

Chupa Chups ( /ˈtʃʌpə tʃʌps/; phát âm: tiếng Tây Ban Nha: 😉 là một hãng kẹo mút nổi tiếng của Tây Ban Nha đã được bán ở hơn 150 quốc gia trên thế giới.

Chupa Chups (Spanish pronunciation: Spanish: 😉 is a popular Spanish brand of lollipop and other confectionery sold in over 150 countries around the world.

WikiMatrix

Các chủ cửa hiệu đã được hướng dẫn để đặt kẹo mút gần quầy tính tiền trong tầm tay của trẻ em, thay vì các vị trí truyền thống phía sau quầy.

Shopkeepers were instructed to place Chupa Chups near the cash register within reach of children’s hands, instead of the usual placement behind the counter.

WikiMatrix

Có bao nhiêu người trong các bạn có khoảnh khắc kẹo mút, khoảnh khắc mà một người nói hoặc làm điều gì đó khiến bạn cảm thấy cuộc sống bạn tốt đẹp hơn?

How many of you guys have a lollipop moment, a moment where someone said or did something that you feel fundamentally made your life better?

QED

Và anh đeo một tấm bảng lớn quảng cáo cho Shinerama, có nghĩa là Sinh Viên Chống Xơ Nang,” – một quỹ từ tiện tôi làm việc trong nhiều năm – “và anh mang theo một xô đầy kẹo mút.

“It was awesome. And you had a big sign promoting Shinerama,” — which is Students Fighting Cystic Fibrosis, a charity I’ve worked with for years — “And you had a bucketful of lollipops.

ted2019

Lớp kẹo bọc ngoài tan rời như đường trường khế nhưng lớp bên trong cứng ngắc có thể mút nhiều giờ.

The outside melted like maple sugar, but the inside was hard and could be sucked for hours.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *