kéo co trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kéo co trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kéo co đã trở thành một môn thể thao hiện đại.

Over time it has developed into a contemporary sport.

WikiMatrix

Không phải đang chơi kéo co đâu.

No, this isn’t tug of war.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau đó, bọn tôi như chơi kéo cokéo thứ này qua lại, rồi không ngờ.

Next thing you know, it’s a tug of war pulling it back and forth and out of nowhere…

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta nói có thể kéo co với cả chục người mà không di chuyển đến một inch.

It’s been said he could have a tug of war with a dozen men and not move an inch.

OpenSubtitles2018. v3

Anh chơi kéo co với Howard.

You get in a game of chicken with Howard.

OpenSubtitles2018. v3

Vì Hidro nhỏ hơn và có ít năng lượng hơn, hay ít proton hơn, nên nó thua trận kéo co và nhận được ít electron hơn lượng mà nó được chia.

Because hydrogen is smaller and has less strength, or fewer protons, it loses the tug of war and attracts fewer than its fair share of electrons.

QED

Chúng có thể thu hút những electron mang điện tích âm trong liên kết, cũng giống như một người khoẻ manh có thể lất át người yếu hơn trong trận kéo co.

They’re able to attract the negatively charged electrons in the bond, just like a strong individual is able to overpower a weaker individual in a tug of war.

QED

Đối với nước, liên kết giữa nguyên tử Oxy và 2 nguyên tử Hidro trong một phân tử nước giống như một cuộc kéo co giữa một cầu thủ bóng bầu dục to khoẻ và một em bé dễ thương vậy.

For water, the bonding between the oxygen atom and two hydrogen atoms within a single water molecule is like a tugofwar between a big, strong football player and a cute little toddler.

QED

Có tổng cộng 40(*) vận động viên kéo co từ 5 quốc gia thi đấu ở Đại hội thể thao Antwerp: Bỉ (8) Anh Quốc (8) Ý (8) Hà Lan (8) Hoa Kỳ (8) (*) Ghi chú: Chỉ có các vận động viên thi đấu ít nhất ở một lượt mới được tính.

A total of 40(*) tug of war competitors from 5 nations competed at the Antwerp Games: Belgium (8) Great Britain (8) Italy (8) Netherlands (8) United States (8) (*) NOTE: Only competitors who participated in at least one pull are counted.

WikiMatrix

Khi giặt áo, miếng vải mới sẽ co lại, kéo căng và làm rách áo.

When the garment is washed, the new patch would shrink some and pull away from the old cloth, ripping it.

jw2019

Sau nhiều ngày giằng co kéo dài, Quân đoàn XI đã tiêu diệt khoảng 2.400 trong tổng số 2.800 lính Nhật và bắt được chỉ có 25 tù binh.

As a testament to the ferocity of the struggle, XI Corps killed about 2,400 of the 2,800man Japanese force while taking only 25 prisoners.

WikiMatrix

Sau đó cơ này duỗi ra và cơ ba đầu co lại để kéo thẳng khuỷu tay .

Then the biceps relaxes and the triceps contracts to straighten the elbow .

EVBNews

Tiên lượng cho LGS rất kém với tỷ lệ tử vong 5% ở thời thơ ấu và co giật kéo dài đến tuổi trưởng thành (80%-90%).

The prognosis for LGS is poor with a 5% mortality in childhood and persistent seizures into adulthood (80%–90%).

WikiMatrix

Elastin là một loại protein rất đàn hồi trong mô liên kết và cho phép nhiều mô trong cơ thể tiếp tục hình dạng của chúng sau khi kéo dài hoặc co lại.

Elastin is a highly elastic protein in connective tissue and allows many tissues in the body to resume their shape after stretching or contracting.

WikiMatrix

Giai đoạn đầu tiên bắt đầu với đau bụng hoặc đau lưng co thắt kéo dài khoảng nửa phút và xảy ra đều đặn 10 đến 30 phút một lần.

The first stage begins with crampy abdominal or back pains that last around half a minute and occur every ten to thirty minutes.

WikiMatrix

16 Không ai vá miếng vải mới* vào cái áo cũ, vì miếng vải mới sẽ co lại và kéo căng áo, khiến chỗ rách càng rách thêm.

16 Nobody sews a patch of unshrunk cloth on an old outer garment, for the new piece pulls away from the garment and the tear becomes worse.

jw2019

Và chúng tôi có thể tác động các lực cơ học lên con chíp để kéo giãn và làm co lại lớp màng, giúp cho tế bào tiếp nhận những lực cơ học y hệt như khi chúng ta thở.

And we can then apply mechanical forces to the chip that stretch and contract the membrane, so the cells experience the same mechanical forces that they did when we breathe.

ted2019

Sau đó khi bạn đã hoàn tất một cử động nào đó thì cơ gấp dãn ra và cơ duỗi co lại để kéo hoặc làm duỗi chi ở ngay khớp đó .

Then, when you ‘ve completed the movement, the flexor relaxes and the extensor contracts to extend or straighten the limb at the same joint .

EVBNews

Việc này giúp định lượng tính chất tơ bằng phương pháp như kiểm tra độ co dãn bằng cách kéo mạnh một đầu của sợi tơ rất dễ dàng.

So this makes quantifying silk properties by methods such as tensile testing, which is basically, you know, tugging on one end of the fiber, very amenable.

ted2019

Mặc dù vòng lặp phản hồi tích cực sẽ làm tan băng theo trật tự ngắn về địa chất, có lẽ ít hơn 1.000 năm, việc bổ sung oxy trong khí quyển và sự giảm lượng CO2 sẽ kéo dài nhiều thiên niên kỷ nữa.

Although the positive feedback loop would melt the ice in geological short order, perhaps less than 1,000 years, replenishment of atmospheric oxygen and depletion of the CO2 levels would take further millennia.

WikiMatrix

Tiếp theo, Chúa Giê-su nêu lên hai minh họa: “Không ai vá miếng vải mới vào cái áo cũ, vì miếng vải mới sẽ co lại và kéo căng áo, khiến chỗ rách càng rách thêm.

Next, Jesus gives these two illustrations: “Nobody sews a patch of unshrunk cloth on an old outer garment, for the new piece pulls away from the garment and the tear becomes worse.

jw2019

(Chuỗi quan hệ nhân quả dài có vẻ như đã bao gồm cả sự thành công của loài cây cổ đại archaeopteris (1) kéo mức CO2 xuống, dẫn tới hiện tượng mát dần toàn cầu và giảm mực nước biển, (2) rễ cây archaeopteris đã nuôi dưỡng sự phát triển của đất, điều này đã làm tăng hiện tượng phong hóa đá, và việc thoát chất dinh dưỡng vào đất xảy ra sau đó có thể đã gây ra hiện tượng nước nở hoa dẫn tới những sự kiện thiếu oxy khiến sự sống dưới đại dương bị chết đi.

(The long causal chain implied seems to involve the success of early tree archaeopteris (1) drew down CO2 levels, leading to global cooling and lowered sea levels, (2) roots of archeopteris fostered soil development which increased rock weathering, and the subsequent nutrient run-off may have triggered algal blooms resulting in anoxic events which caused marine-life die-offs.

WikiMatrix

Sigourney về đến San Pedro, California vào ngày 31 tháng 5, và đi vào xưởng tàu của hãng Bethlehem Steel Co. để đại tu, kéo dài cho đến ngày 3 tháng 9, khi chiến tranh đã kết thúc.

Sigourney arrived at San Pedro, Calif., on 31 May and entered the Bethlehem Steel Co. Shipyard for an overhaul, remaining there until 3 September.

WikiMatrix

Các sóng thoát ra từ biến cố sáp nhập dữ dội GW150914 đến Trái Đất như là những gợn sóng lăn tăn của độ cong trong cấu trúc không thời gian làm thay đổi kéo giãn hay co ngắn ở các cánh tay dài 4 km của LIGO bằng khoảng 1/1000 đường kính của proton, tương đương tỷ lệ với sự thay đổi khoảng cách đến ngôi sao gần hệ Mặt Trời nhất bằng bề rộng của tóc người.

The waves given off by the cataclysmic merger of GW150914 reached Earth as a ripple in spacetime that changed the length of a 4 – km LIGO arm by a thousandth of the width of a proton, proportionally equivalent to changing the distance to the nearest star outside the Solar System by one hair’s width .

WikiMatrix

Khi chúng nhận được tín hiệu, chúng lập tức hoạt động co rồi thả lỏng cơ bắp, kéo theo các xương trong cánh tay để tạo nên cử động bạn mong muốn.

When they receive this message, they fire, causing muscles to contract and relax, which pull on the bones in your arm and generate the needed movement.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *