kẽm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kẽm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hơn 160 năm, lượng kẽm trong đất gần như đã gấp đôi.”

Over 160 years, it’s nearly doubled the zinc in the soil.”

Literature

Hertz đã gây một dao động khoảng 12 mét đến một tấm kẽm để tạo sóng dừng.

Hertz had positioned the oscillator about 12 meters from a zinc reflecting plate to produce standing waves.

WikiMatrix

Các tính toán chỉ ra rằng hợp chất kẽm có trạng thái ôxi hóa +4 không thể tồn tại.

Calculations indicate that a zinc compound with the oxidation state of +4 is unlikely to exist.

WikiMatrix

Công nghệ của ông một phần nào đó giống với cách được sử dụng trong các mỏ kẽm ở Zawar thuộc Rajasthan nhưng không có bằng chứng nào cho thấy ông đã đến vùng phương đông.

His technique resembled that used at Zawar zinc mines in Rajasthan, but no evidence suggests he visited the Orient.

WikiMatrix

EBV DNA có thể phát hiện được trong các mẫu máu huyết tương của 96% bệnh nhân có NPC không kẽm, so với 7% ở nhóm chứng.

EBV DNA was detectable in the blood plasma samples of 96 % of patients with non-keratinizing NPC, compared with only 7 % in controls .

WikiMatrix

Có từ 2-4 gam kẽm phân bố trong khắp cơ thể con người.

Roughly 2–4 grams of zinc are distributed throughout the human body.

WikiMatrix

Strohmeyer đã tìm thấy nguyên tố mới trong tạp chất của cacbonat kẽm (calamin) và trong khoảng 100 năm sau đó thì Đức là nước sản xuất lớn duy nhất của kim loại này.

Stromeyer found the new element as an impurity in zinc carbonate (calamine), and, for 100 years, Germany remained the only important producer of the metal.

WikiMatrix

Khoảng 346 triệu tấn kẽm đã được sản xuất trong suốt chiều dài lịch sử cho đến năm 2002, và theo một ước lượng cho thấy khoảng 109 triệu tấn tồn tại ở các dạng đang sử dụng.

About 346 million tonnes have been extracted throughout history to 2002, and one estimate found that about 109 million tonnes of that remains in use .

WikiMatrix

Nhà hóa học người Đức Andreas Marggraf được xem là có công trong việc phát hiện ra kẽm kim loại nguyên chất mặc dù nhà hóa học Thụy Điển là Anton von Swab đã chưng cất kẽm từ calamin 4 năm trước đó.

German chemist Andreas Marggraf normally gets credit for discovering pure metallic zinc, even though Swedish chemist Anton von Swab had distilled zinc from calamine four years previously.

WikiMatrix

Kẽm có thể được giữ trong thionein kim loại trong vi sinh vật hoặc trong ruột hoặc gan động vật.

Zinc may be held in metallothionein reserves within microorganisms or in the intestines or liver of animals.

WikiMatrix

Các tính chất bán dẫn của kẽm ôxit hữu ích trong các varistor và sản phẩm máy photocopy.

The semiconductor properties of zinc oxide make it useful in varistors and photocopying products.

WikiMatrix

Có thể nói là kẽm.

I’d say zinc.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, so với sữa bò, sữa nai vẫn có mức cao hơn nhiều của nhôm, sắt, selen và kẽm.

However, compared to cow milk, moose milk still has much higher levels of aluminium, iron, selenium, and zinc.

WikiMatrix

Việc xây dựng các kết cấu để lắp các tấm pin mặt trời cần 35.000 tấn thép mạ kẽm.

Construction of the structures needs to mount the solar panels required 35,000 tonnes of galvanised steel .

WikiMatrix

Hàm lượng kẽm trong đất cao hơn 500 ppm ảnh hưởng tới khả năng hấp thu các kim loại cần thiết khác của thực vật, như sắt và mangan.

Levels of zinc in excess of 500 ppm in soil interfere with the ability of plants to absorb other essential metals, such as iron and manganese.

WikiMatrix

Kế hoạch K5, Vành đai K5 hoặc Dự án K5, còn được biết Bức màn tre, là một nỗ lực từ năm 1985 đến năm 1989 bởi chính phủ Cộng hòa Nhân dân Campuchia vạch giới tuyến ngăn chặn quân du kích Khmer Đỏ xâm nhập vào Campuchia bằng hệ thống hào, dây kẽm và bãi mìn dọc biên giới Campuchia – Thái Lan.

The K5 Plan, K5 Belt or K5 Project, also known as the Bamboo Curtain, was an attempt between 1985 and 1989 by the government of the People’s Republic of Kampuchea to seal Khmer Rouge guerrilla infiltration routes into Cambodia by means of trenches, wire fences, and minefields along virtually the entire Thai–Cambodian border.

WikiMatrix

Ericoid Mycorrhizal Fungi Calluna, Erica và Vaccinium có thể phát triển trên đất giàu kẽm.

The ericoid mycorrhizal fungi associated with Calluna, Erica and Vaccinium can grow in metalliferous soils containing copper .

WikiMatrix

Vật liệu độc hại bao gồm nhiều chất hữu cơ, kim loại (như kẽm, bạc, cadmium, tali, vv) axit, kiềm, các yếu tố phi kim loại (như asen hoặc selen) nói chung là kháng lại với quá trình sinh học trừ khi rất loãng.

Toxic materials including many organic materials, metals (such as zinc, silver, cadmium, thallium, etc.) acids, alkalis, non-metallic elements (such as arsenic or selenium) are generally resistant to biological processes unless very dilute.

WikiMatrix

Nó bị mắc vào dây kẽm gai.

He’s caught on the wire.

OpenSubtitles2018. v3

Adamski kể lại là Orthon đã từ chối cho phép chụp ảnh chính mình, và thay vào đó, đã yêu cầu Adamski cung cấp cho anh ta một tấm kẽm ảnh trống không, mà Adamski đã đưa cho Orthon.

Adamski claimed Orthon had refused to allow himself to be photographed, and instead, had asked Adamski to provide him with a blank photographic plate, which Adamski claimed he had given Orthon.

WikiMatrix

Các báo cáo về chứng mất khứu giác cũng được quan sát trong thập niên 1930 khi các công tác chuẩn bị kẽm để sử dụng trong một nỗ lực không thành công để ngăn chặn sự lây nhiễm bệnh bại liệt.

Reports of anosmia were also observed in the 1930s when zinc preparations were used in a failed attempt to prevent polio infections.

WikiMatrix

Một người anh em của William Champion là John đã nhận được bằng sáng chế năm 1758 về việc nung kẽm sulfua thành một ôxít có thể sử dụng trong quy trình chưng cất bằng lò cổ cong.

William Champion’s brother, John, patented a process in 1758 for calcining zinc sulfide into an oxide usable in the retort process.

WikiMatrix

Nồng độ kẽm ở mức 2 ppm ảnh hưởng xấu đến hàm lượng ôxy trong máu cá.

Concentrations of zinc as low as 2 ppm adversely affects the amount of oxygen that fish can carry in their blood.

WikiMatrix

Các nhà giả kim thuật đốt kẽm trong không khí để tạo thành một chất mà họ gọi là “len của nhà triết học” hay “tuyết trắng”.

Alchemists burned zinc in air to form what they called “philosopher’s wool” or “white snow”.

WikiMatrix

Universal Dictionary (Từ điển tổng hợp) của Postlewayt, một nguồn cung cấp thông tin kỹ thuật ở châu Âu, đã không đề cập đến kẽm trước năm 1751, nhưng nguyên tố này đã được nghiên cứu từ trước đó.

Postlewayt’s Universal Dictionary, a contemporary source giving technological information in Europe, did not mention zinc before 1751 but the element was studied before then.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.