kèm theo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kèm theo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong ấn phẩm đầu tiên, mười bảy tập folio được kèm theo các bản khắc chi tiết.

In the first publication, seventeen folio volumes were accompanied by detailed engravings.

WikiMatrix

McClane thì cướp chiếc túi chứa chất nổ C-4 kèm theo các kíp nổ của Heinrich.

McClane steals Heinrich’s bag containing C-4 explosives and detonators .

WikiMatrix

Phòng tự học sẽ bắt đầu giữa 4:30 và 6:30, kèm theo một bữa ăn nhẹ.

Study hall is between 4:30 and 6:30, followed by a light supper.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, luôn kèm theo địa chỉ người gửi.

In addition, always provide a return address .

jw2019

Ngoài ra còn kèm theo đến 3 xe tải hậu cần 2F77.

These are accompanied by up to three 2F77 transloader trucks.

WikiMatrix

Và một số tài liệu đã dẫn kèm theo bài viết.

Here are a few articles which complement the information given in the text.

WikiMatrix

Tuy nhiên, chúng ta đã được hứa ban cho sự bình an—kèm theo một điều kiện.

Nevertheless, we have been promised peace—with a condition attached.

LDS

Khi kèm theo một mệnh lệnh, giọng nói to có thể thúc đẩy người khác hành động.

When coupled with a command, raising the voice can move people to action.

jw2019

Các nguồn tham khảo kèm theo các câu hỏi là để các bạn tra cứu riêng ở nhà.

References that follow the questions are for your personal research.

jw2019

Age of Empires Online cho phép game thủ chơi miễn phí kèm theo gói nội dung trả phí.

Age of Empires will be free-to-play through LIVE.

WikiMatrix

Phiên bản vinyl giới hạn ban đầu của “Hometown Glory” không kèm theo video quảng bá.

The initial limited edition vinyl release of “Hometown Glory” does not have a promo video.

WikiMatrix

Một ngày sau bức hình teaser thứ hai ra mắt kèm theo một video teaser.

Xem thêm: Get on là gì

On the next day, the second teaser photo was unveiled, followed by a video teaser.

WikiMatrix

Tôi có rất nhiều câu hỏi kèm theo.

I have so many followup questions.

ted2019

Thông báo này cần phải được kèm theo với mỗi quyển tạp chí.

This notice must be included on each copy made.

LDS

Đính kèm theo lá thư là một đồng tiền cắc năm mươi xu.

Taped to the note was a fifty pence piece.

Literature

Có thể rất thú vị nếu hát kèm theo tiếng đệm bằng dương cầm hay đàn ghi-ta.

This can be especially delightful if the singing is accompanied with the piano or the guitar.

jw2019

Đôi khi một người thề với Đức Giê-hô-va bằng một cử chỉ kèm theo.

A person taking an oath before Jehovah sometimes made an accompanying gesture.

jw2019

Trò chơi kèm theo ba bản mod (Classical/Medieval, Mặc định ban đầu và Samurai/Mythical Creatures).

The game came with 3 mods (Classical/Medieval, original Default and Samurai/Mythical Creatures).

WikiMatrix

Ngoài ra, một số câu hỏi có kết hợp các clip âm thanh hoặc hình ảnh kèm theo.

Additionally, some questions incorporate audio or visual clips or a visual still accompanying the question.

WikiMatrix

Hxb2 Đen ăn Tốt, và dọa ăn tiếp Xe ở a1 kèm theo nước chiếu Vua.

Qxb2 Black gains a pawn, and threatens to gain the rook at a1 with check.

WikiMatrix

Xem lại bản đồ sau đây và biểu đồ kèm theo.

Review the following map and the accompanying chart.

LDS

Các văn bản kèm theo đề cập đến 7 khu vực bên ngoài đại dương bao la.

The accompanying text mentions seven outer regions beyond the encircling ocean.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.