kem chống nắng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kem chống nắng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

kem chống nắng.

Sunblock.

OpenSubtitles2018. v3

Kem chống nắng của họ là loại tốt nhất trên thị trường

Their sun creams are the best on the market.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã phải bôi kem chống nắng.

I had to put on sunscreen.

QED

Đi mua kem chống nắng. để đi tắm nắng

She went to buy sunscreen

opensubtitles2

là để trả cho kem chống nắng

I was like a glazed doughnut for most of the year .

QED

Có ai thấy lọ kem chống nắng của tôi đâu không?

Leslie! Leslie, what’d you do with my gol-darn golf balls?

OpenSubtitles2018. v3

Một số loại kem chống nắng bao gồm ngày hết hạn – ngày mà chúng không còn hiệu quả.

Some sunscreens include an expiration date — a date indicating when they are no longer expected to be effective.

WikiMatrix

nhớ dùng kem chống nắng đấy.

I strongly suggest sunscreen.

OpenSubtitles2018. v3

Con có bôi kem chống nắng.

I wear sunscreen.

OpenSubtitles2018. v3

Và ngành công nghiệp kem chống nắng

And the sun cream business.

OpenSubtitles2018. v3

Ở Mỹ, nó không bao giờ được chấp nhận sử dụng trong kem chống nắng.

In the US it was never approved for use in sunscreens.

WikiMatrix

kem chống nắng

– sunscreen

EVBNews

Flynn, Con bôi thêm kem chống nắng cho em được không?

Oh, uh, Flynn, could you put some more sunscreen on Holly?

OpenSubtitles2018. v3

Đi Florida sao lại phải mang kem chống nắng?

Father, could I get a string bikini in Florida?

OpenSubtitles2018. v3

Titan dioxit có trong kem chống nắng và oxit kẽm có tính chống viêm.

Titanium dioxide, found in sunscreens, and zinc oxide have anti-inflammatory properties.

WikiMatrix

Cô có muốn chút kem chống nắng không?

You want some suntan lotion?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng ta không ở đây để nói về kem chống nắng, phải không?

But we’re not here to talk about sunscreen, are we?

OpenSubtitles2018. v3

Thoa ít kem chống nắng đi.

Put some sunblock.

OpenSubtitles2018. v3

Octyl methoxycinnamate, một kem chống nắng dựa trên methoxycinnamate khác. ^ Merck Index, 11th Edition, 2312.

Amiloxate, another methoxycinnamatebased sunscreen Octyl methoxycinnamate, another methoxycinnamate-based sunscreen Merck Index, 11th Edition, 2312.

WikiMatrix

Một số loại có chứa thuốc nhuộm, hương vị, mùi thơm, phenol, axit salicylic và kem chống nắng.

Some varieties contain dyes, flavor, fragrance, phenol, salicylic acid, and sunscreens.

WikiMatrix

Được rồi, đó là kem chống nắng dành cho đàn ông.

Okay, it’s a sunscreen with a subtle tint of…

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây họ không bán kem chống nắng à?

They don’t sell sunscreen here?

OpenSubtitles2018. v3

Anh sẽ đi xem xem cô gái của ta có cần ăn uống gì hay kem chống nắng không.

I’m gonna go see if the lady would care for some refreshments or some sunscreen.

OpenSubtitles2018. v3

Padimate A là một hợp chất hữu cơ và là một thành phần trong một số kem chống nắng.

Padimate A is an organic compound that is an ingredient in some sunscreens.

WikiMatrix

Nếu cậu có thể chỉ tôi nói tiếng Nga câu ” Cô tự bôi kem chống nắng cho mình đi “.

If you can tell me the Russian for ” apply your own bloody suntan lotion. “

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *