keep up with trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

keep up with trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I wanted to follow you, but my horse was too tired to keep up with yours.

Tôi muốn đi theo, nhưng ngựa tôi đã quá mệt, không thể đi ngang tầm ngựa của các ông.

Literature

Keep up with me if you can.

Cứ đi theo tôi, nếu ông hoàn toàn có thể .

QED

3 For the Theocratic Ministry School: Strive to keep up with the weekly Bible reading schedule.

3 Trường Thánh chức Thần quyền: Cố gắng theo kịp phần đọc Kinh-thánh hàng tuần (Giô-suê 1:8).

jw2019

10. Keep Up with Routine Maintenance

10. Duy trì việc bảo trì định kỳ

EVBNews

Can you really keep up with healthy divers half your age?

Anh có thực sự giữ được sức khỏe để lặn như thanh niên đôi mươi không?

OpenSubtitles2018. v3

On the web version of your Play Console, you can keep up with your app’s performance via alerts.

Trên phiên bản web của Play Console, bạn hoàn toàn có thể update hiệu suất của ứng dụng trải qua những thông tin .

support.google

(See the box “Are You Keeping Up With Increased Light?”)

(Xem khung “Bạn có theo kịp ánh sáng ngày càng sáng tỏ không?”)

jw2019

First and foremost, keep up with the weekly Bible reading schedule for the Theocratic Ministry School.

Trước hết và quan trọng nhất, hãy theo kịp chương trình đọc Kinh Thánh hàng tuần trong Trường Thánh Chức Thần Quyền.

jw2019

I can barely keep up with you.

Em làm sao mà theo kịp anh.

OpenSubtitles2018. v3

So, amazingly, within just one month, they are able to keep up with the far-bigger adults.

Vì vậy, không ngờ chỉ trong vòng một tháng, chúng có thể đuổi kịp những con lớn hơn nhiều.

jw2019

4 Keeping up with the weekly Bible reading can deepen your appreciation of God’s Word.

4 Đều đặn đọc phần Kinhthánh hàng tuần có thể giúp bạn quí trọng Lời Đức Chúa Trời nhiều hơn.

jw2019

Clearly, then, keeping up with Jehovah’s advancing theocratic organization brings blessings. —Acts 19:1-7.

Vậy, rõ ràng là việc theo sát sự hướng dẫn từ tổ chức thần quyền đang tiến bộ của Đức Giê-hô-va mang lại nhiều ân phước.—Công 19:1-7.

jw2019

So how do we catch somebody that even I can’t keep up with?

Vậy làm sao để chúng ta bắt một kẻ mà tôi không thể đuổi kịp?

OpenSubtitles2018. v3

It is difficult for many of my generation to keep up with the possibilities.

Đó là điều khó khăn đối với nhiều người thuộc thế hệ của tôi để theo kịp với các khả năng đó.

LDS

Menu costs With high inflation, firms must change their prices often to keep up with economy-wide changes.

Chi phí Menu Với lạm phát cao, các doanh nghiệp phải thay đổi giá của họ thường xuyên để theo kịp với những thay đổi nền kinh tế.

WikiMatrix

Their relationship was documented on the family reality show Keeping Up with the Kardashians.

Anh được biết đến khi tham gia chương trình truyền hình thực tế về chính gia đình mình, Keeping Up with the Kardashians.

WikiMatrix

I literally couldn’t keep up with the drift of the ice.

Tôi thật sự không hề chịu nổi sự di dời này .

QED

And truth be told, we can’t keep up with that IBM anyhow.

Mà nói thật, chúng ta cũng không thể theo kịp cỗ máy IBM đó.

OpenSubtitles2018. v3

I can barely get enough carpentry work to keep up with the mortgage.

Công việc làm mộc chỉ mới vừa đủ để trả lãi thế chấp.

OpenSubtitles2018. v3

In addition, do we keep up with the explanations in publications provided by “the faithful and discreet slave”?

Ngoài ra, chúng ta có theo kịp những giải thích trong các ấn phẩm do “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” cung cấp hay không?

jw2019

It’s also a good way to keep up with the latest with what’s going on with the series.

Đây cũng là một cách tốt để theo dõi những thông tin mới nhất, chuyện gị đang diễn ra với seri .

QED

Most people can’t keep up with the hard work and they quit.

Nhiều người không chịu khổ được nên đã bỏ.

OpenSubtitles2018. v3

I’d say small and tough, right for keeping up with dogs.

Cha nghĩ chúng nhỏ và mạnh mẽ, thích hợp để phối hợp với chó.

OpenSubtitles2018. v3

I cannot keep up with these names.

Tôi không thể gọi được hết tên.

OpenSubtitles2018. v3

I know I have to keep up with my personal study.”

Tôi biết tôi phải học hỏi đều đặn”.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.