keep silent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

keep silent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

28 Let him sit alone and keep silent when He lays it upon him.

28 Người hãy ngồi một mình, im lặng khi ngài đặt nó lên.

jw2019

16 The psalmist’s next words are: “Keep silent before Jehovah and wait longingly for him.

16 Những lời kế tiếp của người viết Thi-thiên là: “Hãy yêntịnh trước mặt Đức Giê-hô-va, và chờ-đợi Ngài.

jw2019

You too, O Madʹmen, should keep silent,

Hỡi Mát-men, cả ngươi cũng nên im lặng

jw2019

During the sessions, it is time to keep silent and listen.

Trong suốt chương trình cần giữ im lặng và lắng nghe.

jw2019

● What could happen —to you and to others— if you keep silent?

● Chuyện gì có thể xảy ra, cho bạn và người khác, nếu bạn giữ im lặng?

jw2019

If you let me go now, I’ll keep silent about you for two days.

Nếu bây giờ ông thả tôi đi, tôi sẽ không khai ông ở đâu trong vòng hai ngày.

OpenSubtitles2018. v3

+ 14 Jehovah himself will fight for you,+ and you will keep silent.”

+ 14 Chính Đức Giê-hô-va sẽ chiến đấu cho anh em,+ còn anh em sẽ đứng yên lặng”.

jw2019

“Keep On Speaking and Do Not Keep Silent

“Hãy tiếp tục giảng, chớ im lặng

jw2019

13 Therefore, those with insight will keep silent at that time,

13 Nên người sáng suốt sẽ nín lặng vào lúc ấy,

jw2019

They decide to keep silent about it.

Và người ta vẫn cứ im lặng chịu đựng chuyện ấy.

WikiMatrix

And keep silent when a wicked man swallows up someone more righteous than he is?

Lặng thinh khi kẻ ác nuốt kẻ công chính hơn hắn?

jw2019

Most people prefer to avoid complaining and confrontation; yet, must one always keep silent?

Phần lớn người ta thích tránh than phiền và đối đầu; tuy nhiên, một người có phải luôn luôn giữ im lặng không?

jw2019

Why does he “keep silent”?

Tại sao Ngài “nínlặng đi”?

jw2019

But they have absolutely no incentive to do so and lots of incentives to keep silent.

Nhưng họ hoàn toàn không có động cơ gì để làm như vậy và lại có rất nhiều động cơ để giữ im lặng.

Literature

I cannot keep silent,

Tôi không thể lặng im

jw2019

The Court ordered him to keep silent.

Tòa ra lệnh cho ông ta giữ im lặng.

jw2019

In view of what Jehovah has lovingly entrusted to us, how can we keep silent?

Nghĩ đến những gì Đức Giê-hô-va đã yêu thương giao phó cho mình, làm sao chúng ta có thể im hơi lặng tiếng?

jw2019

But if there is a revelation to another one while sitting there, let the first one keep silent.”

Song, nếu một người trong bọn người ngồi, có lời tỏ sự kín-nhiệm, thì người trước nhứt phải nínlặng”.

jw2019

62 For the sake of Zion I will not keep silent,+

62 Vì cớ Si-ôn, ta sẽ không lặng thinh,+

jw2019

9 Then Moses and the Levitical priests spoke to all Israel, saying: “Keep silent and listen, O Israel.

9 Kế đến, Môi-se và các thầy tế lễ người Lê-vi nói với toàn thể dân Y-sơ-ra-ên rằng: “Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy im lặng và lắng nghe.

jw2019

What did the apostle Paul mean when he stated that women should “keep silent in the congregations”?

Sứ đồ Phao-lô có ý gì khi ông nói đàn bà phải “nínlặng trong đám hội”?

jw2019

(Psalm 40:5) He certainly did not mean, though, that he would keep silent about these grand works.

(Thi-thiên 40:5) Hiển nhiên ông không có ý nói sẽ nín lặng trước những công việc lớn lao này.

jw2019

Paul’s instruction to “keep silent” appears three times in 1 Corinthians chapter 14.

Lời khuyên nên “nín-lặng” và “làm thinh” xuất hiện ba lần trong chương 14 của sách 1 Cô-rinh-tô.

jw2019

The dedication reads: “The spirit dies in all of us who keep silent in the face of tyranny.”

Các lời hiến tặng ghi: “Linh hồn sẽ chết trong mọi người chúng ta nếu chúng ta làm thinh khi đối mặt với sự bạo ngược chuyên chế).”

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.