keep off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

keep off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

So, if I were you, I’d keep off your radios.

Vì thế tôi khuyên hãy tắt bộ đàm đi.

OpenSubtitles2018. v3

Keep off! ” said the figure, starting back.

” Hãy tắt ! ” Cho biết số lượng, khởi đầu trở lại .

QED

17 We have considered a number of bad practices that Christians must strip off and keep off.

17 Chúng ta đã xem xét một số thực hành xấu xa mà tín đồ đạo Đấng Ki-tô phải lột bỏ và tránh xa.

jw2019

Got anything to keep off the rain’?

Ông có cái gì để che mưa không?

OpenSubtitles2018. v3

17 How We Strip Off and Keep Off the Old Personality

17 Làm sao để lột bỏtránh xa nhân cách cũ?

jw2019

It also discusses what we can do to keep off the old personality.

Bài cũng thảo luận những điều chúng ta có thể làm để tránh xa nhân cách cũ.

jw2019

If you stay here, you need to keep off the road.

Nếu cháu ở lại, cháu cần tránh xa con đường ra.

OpenSubtitles2018. v3

keep off of me.

Này, này.

OpenSubtitles2018. v3

How can we strip off and keep off the old personality?

Làm thế nào chúng ta có thể lột bỏ và tránh xa nhân cách cũ?

jw2019

And, for God’s sake, keep off the stage.

Hãy bỏ ý nghĩ đó đi

OpenSubtitles2018. v3

Keep off the roads.

Cháu nên tránh đường chính.

OpenSubtitles2018. v3

FRlAR I’ll give thee armour to keep off that word; Adversity’s sweet milk, philosophy,

Tôi sẽ cung ứng cho bạn bè ngươi áo giáp để từ đó, sữa ngọt Nghịch cảnh, triết học ,

QED

How We Strip Off and Keep Off the Old Personality

Làm sao để lột bỏtránh xa nhân cách cũ?

jw2019

20 Each of us should ask himself, ‘What more can I do to strip off and keep off the old personality?’

20 Mỗi chúng ta nên tự hỏi: “Mình có thể làm gì thêm để lột bỏ và tránh xa nhân cách cũ?”.

jw2019

He takes a step back, he’s keeping off the other males by splitting his body, and comes up on the other side

Con đực lùi lại một bước, giúp nó xua đuổi đi những con đực khác bằng cách chia thân mình ra và tiến lại phía bên kia …

QED

We will also examine what those who have been in the truth for many years can do to keep off the old personality.

Chúng ta cũng xem xét những người đi theo chân lý lâu năm có thể làm gì để tránh xa nhân cách cũ.

jw2019

4 It is one thing to strip off the old personality, yet quite another to keep it off.

4 Lột bỏ nhân cách cũ là một chuyện, nhưng tránh xa nó lại là chuyện khác.

jw2019

I’m telling you, if he were my guy, I’d keep him off the frontlines.

Nói chứ, nếu y là người của tôi, tôi sẽ ngăn y khỏi tuyến đầu.

OpenSubtitles2018. v3

We’ll invent bullshit drink names for the booze and keep it off the menu.

Ta sẽ nghĩ vài cái tên đồ uống lổn nhàm cho rượu và giấukhỏi menu.

OpenSubtitles2018. v3

He said ifpiano didn’t keep me off the streets, maybe the clarinet would.

Ổng nói nếu đàn piano không giữ được tôi khỏi đi chơi thì có lẽ kèn clarinet giữ được.

OpenSubtitles2018. v3

Because the challenge is not losing weight, it’s actually keeping it off.

Bởi vì thử thách không phải là giảm cân, mà thực ra là giữ cho không bị tăng cân .

QED

Website Helps Dieters Keep Kilos Off

Trang mạng giúp người ăn kiêng không bị tăng cân lại

EVBNews

Do we rationally calculate that napkins are good for us because they keep grease off our clothing?

Bạn có tính toán theo lý trí rằng dùng khăn ăn là tốt hơn bởi vì chúng giữ quần áo khỏi bị dính dầu mỡ không?

Literature

Which is why we’re all taking it in turns to keep you off the sweeties.

Đó là lý do tại sao chúng tôi thay phiên nhau giữ anh khỏi ” cục cưng ” đấy.

OpenSubtitles2018. v3

Do what you must, but keep them off this ship.

Hãy làm những gì cô phải làm, đừng cho chúng đến con tàu này.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.