keep tiếng Anh là gì?

keep tiếng Anh là gì?
keep tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng keep trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ keep tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm keep tiếng Anh
keep
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ keep

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: keep tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

keep tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ keep trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ keep tiếng Anh nghĩa là gì.

keep /ki:p/

* ngoại động từ kept
– giữ, giữ lại
=to keep something as a souvenir+ giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
=to keep hold of something+ nắm giữ cái gì
– giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng
=to keep one’s promise (word)+ giữ lời hứa
=to keep an appointment+ y hẹn
=to keep the laws+ tuân giữ pháp luật
– giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
=to keep the town against the enemy+ bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
=God keep you!+ Chúa phù hộ cho anh!
=to keep the goal+ (thể dục,thể thao) giữ gôn
– giữ gìn, giấu
=to keep a secret+ giữ một điều bí mật
=to keep something from somebody+ giấu ai cái gì
– giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
=to keep the house for somebody+ trông nom nhà cửa cho ai
=to keep the cash+ giữ két
=to keep a shop+ quản lý một cửa hiệu
– giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
=to keep something to onself+ giữ riêng cái gì cho mình
=to keep something for future time+ để dành cái gì cho mai sau
– giữ lại, giam giữ
=to keep somebody in prison+ giam ai vào tù
– ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
=to keep somebody from falling+ giữ cho ai khỏi ngã
=to keep oneself from smoking+ nhịn hút thuốc
– nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
=to keep a family+ nuôi nấng gia đình
=to keep bees+ nuôi ong
=to keep a woman+ bao gái
=a kept woman+ gái bao
– (thương nghiệp) có thường xuyên để bán
=do they keep postcards here?+ ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
– cứ, cứ để cho, bắt phải
=to keep silence+ cứ làm thinh
=to keep someone waiting+ bắt ai chờ đợi
– không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
=to keep one’s room+ không ra khỏi phòng (ốm…)
– theo
=to keep a straight course+ theo một con đường thẳng
– (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
=to keep sosmebody at some work+ bắt ai làm bền bỉ một công việc gì
– làm (lễ…), tổ chức (lễ kỷ niện…)
=to keep one’s birthday+ tổ chức kỷ niệm ngày sinh

* nội động từ
– vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục
=the weather will keep fine+ thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
=to keep laughing+ cứ cười
=keep straight on for two miles+ anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
– (thông tục) ở
=where do you keep?+ anh ở đâu?
– đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi…) (đồ ăn…)
=these apples do not keep+ táo này không để được
– (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
=to keep to one’s course+ cứ đi theo con đường của mình
=to keep to one’s promise+ giữ lời hứa
=keep to the right+ hây cứ theo bên phải mà đi
– (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
=that business can keep+ công việc đó có thể hây cứ để đấy đã
– (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn
=keep off!+ tránh ra!, xê ra!
=keep off the grass+ không được giẫm lên bãi cỏ
– (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì…)
=to keep had at work for a week+ làm bền bỉ trong suốt một tuần
!to keep away
– để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi
=keep knives away from children+ cất dao đi đừng cho trẻ con nghịch
!to keep back
– giữ lại
– làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại
=to keep back one’s téa+ cầm nước mắt
– giấu không nói ra
– đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau
– tránh xa ra
!to keep down
– cầm lại, nén lại, dằn lại
– cản không cho lên, giữ không cho lên
=to keep prices down+ giữ giá không cho lên
– không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm)
– (quân sự) nằm phục kích
!to keep from
– nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
=can’t keep from laughing+ không nén cười được
!to keep in
– dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm…)
– giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học
– giữ cho (ngọn lửa) cháy đều
– ở trong nhà, không ra ngoài
– vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai)
=to keep in with somebody+ vẫn thân thiện với ai
!to keep off
– để cách xa ra, làm cho xa ra
– ở cách xa ra, tránh ra
!to keep on
– cứ vẫn tiếp tục
=to keep on reading+ cứ đọc tiếp
– cứ để, cứ giữ
=to keep on one’s hat+ cứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)
!to keep out
– không cho vào; không để cho, không cho phép
=to keep children out of mischief+ không để cho trẻ con nghịch tinh
– đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh
=to keep out of somebody’s way+ tránh ai
=to keep out of quarrel+ không xen vào cuộc cãi lộn
!to keeo together
– kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
!to keep under
– đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
!to keep up
– giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy…)
=to keep up one’s spirits+ giữ vững tinh thần
=to keep up prices+ giữ giá không cho xuống
– duy trì, tiếp tục, không bỏ
=to keep up a correspondence+ vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại
– bắt thức đêm, không cho đi ngủ
– giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ
– (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém
=to keep up with somebody+ theo kịp ai, không thua kém ai
!to keep abreast of (with)
– theo kịp, không lạc hậu so với
=to keep abreast with the timmes+ theo kịp thời đại
!to keep a check on
– (xem) check
!to keep clear of
– tránh, tránh xa
!to keep company
– (xem) company
!to keep somebody company
– (xem) company
!to keep good (bad) company
– (xem) company
!to keep one’s countenance
– (xem) countenance
!to keep one’s [own] counsel
– (xem) counsel
!to keep dark
– lẫn trốn, núp trốn
!to keep one’s distance
– (xem) distance
!to keep doing something
– tiếp tục làm việc gì
!to keep one’s end up
– không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
!to keep an eye on
– để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
!to keep somebody going
– giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được…)
!to keep one’s hair on
– (xem) hair
!to keep one’s head
– (xem) head
!to keep late hours
– (xem) hour
!to keep mum
– lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
!to keep oneself to oneswelf
– không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
!to keep open house
– ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
!to keep pace with
– (xem) pace
!to keep peace with
– giữ quan hệ tốt với
!to keep one’s shirt on
– (xem) shirt
!to keep a stiff upper lip
– (xem) lip
!to keep tab(s) on
– (xem) tab
!to keep one’s temper
– (xem) temper
!to keep good time
– đúng giờ (đồng hồ)
!to keep track of track
– (xem) track
!to keep up appearances
– (xem) appearance
!to keep watch
– cảnh giác đề phòng

* danh từ
– sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình…); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình…)
=to earn one’s keep+ kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
– (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ
!for keeps
– (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
!in good keep
– trong tình trạng tốt
!in low keep
– trong tình trạng xấu

keep
– giữ; theo (quy tắc); tiến hành (công việc) k. on tiếp tục

Thuật ngữ liên quan tới keep

Tóm lại nội dung ý nghĩa của keep trong tiếng Anh

keep có nghĩa là: keep /ki:p/* ngoại động từ kept- giữ, giữ lại=to keep something as a souvenir+ giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm=to keep hold of something+ nắm giữ cái gì- giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng=to keep one’s promise (word)+ giữ lời hứa=to keep an appointment+ y hẹn=to keep the laws+ tuân giữ pháp luật- giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ=to keep the town against the enemy+ bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù=God keep you!+ Chúa phù hộ cho anh!=to keep the goal+ (thể dục,thể thao) giữ gôn- giữ gìn, giấu=to keep a secret+ giữ một điều bí mật=to keep something from somebody+ giấu ai cái gì- giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý=to keep the house for somebody+ trông nom nhà cửa cho ai=to keep the cash+ giữ két=to keep a shop+ quản lý một cửa hiệu- giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành=to keep something to onself+ giữ riêng cái gì cho mình=to keep something for future time+ để dành cái gì cho mai sau- giữ lại, giam giữ=to keep somebody in prison+ giam ai vào tù- ((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh=to keep somebody from falling+ giữ cho ai khỏi ngã=to keep oneself from smoking+ nhịn hút thuốc- nuôi, nuôi nấng; bao (gái)=to keep a family+ nuôi nấng gia đình=to keep bees+ nuôi ong=to keep a woman+ bao gái=a kept woman+ gái bao- (thương nghiệp) có thường xuyên để bán=do they keep postcards here?+ ở đây người ta có bán bưu thiếp không?- cứ, cứ để cho, bắt phải=to keep silence+ cứ làm thinh=to keep someone waiting+ bắt ai chờ đợi- không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng=to keep one’s room+ không ra khỏi phòng (ốm…)- theo=to keep a straight course+ theo một con đường thẳng- (+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ=to keep sosmebody at some work+ bắt ai làm bền bỉ một công việc gì- làm (lễ…), tổ chức (lễ kỷ niện…)=to keep one’s birthday+ tổ chức kỷ niệm ngày sinh* nội động từ- vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục=the weather will keep fine+ thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp=to keep laughing+ cứ cười=keep straight on for two miles+ anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa- (thông tục) ở=where do you keep?+ anh ở đâu?- đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi…) (đồ ăn…)=these apples do not keep+ táo này không để được- (+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa=to keep to one’s course+ cứ đi theo con đường của mình=to keep to one’s promise+ giữ lời hứa=keep to the right+ hây cứ theo bên phải mà đi- (nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy=that business can keep+ công việc đó có thể hây cứ để đấy đã- (+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn=keep off!+ tránh ra!, xê ra!=keep off the grass+ không được giẫm lên bãi cỏ- (+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì…)=to keep had at work for a week+ làm bền bỉ trong suốt một tuần!to keep away- để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi=keep knives away from children+ cất dao đi đừng cho trẻ con nghịch!to keep back- giữ lại- làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại=to keep back one’s téa+ cầm nước mắt- giấu không nói ra- đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau- tránh xa ra!to keep down- cầm lại, nén lại, dằn lại- cản không cho lên, giữ không cho lên=to keep prices down+ giữ giá không cho lên- không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm)- (quân sự) nằm phục kích!to keep from- nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được=can’t keep from laughing+ không nén cười được!to keep in- dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm…)- giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học- giữ cho (ngọn lửa) cháy đều- ở trong nhà, không ra ngoài- vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai)=to keep in with somebody+ vẫn thân thiện với ai!to keep off- để cách xa ra, làm cho xa ra- ở cách xa ra, tránh ra!to keep on- cứ vẫn tiếp tục=to keep on reading+ cứ đọc tiếp- cứ để, cứ giữ=to keep on one’s hat+ cứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)!to keep out- không cho vào; không để cho, không cho phép=to keep children out of mischief+ không để cho trẻ con nghịch tinh- đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh=to keep out of somebody’s way+ tránh ai=to keep out of quarrel+ không xen vào cuộc cãi lộn!to keeo together- kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau!to keep under- đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế!to keep up- giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy…)=to keep up one’s spirits+ giữ vững tinh thần=to keep up prices+ giữ giá không cho xuống- duy trì, tiếp tục, không bỏ=to keep up a correspondence+ vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại- bắt thức đêm, không cho đi ngủ- giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ- (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém=to keep up with somebody+ theo kịp ai, không thua kém ai!to keep abreast of (with)- theo kịp, không lạc hậu so với=to keep abreast with the timmes+ theo kịp thời đại!to keep a check on- (xem) check!to keep clear of- tránh, tránh xa!to keep company- (xem) company!to keep somebody company- (xem) company!to keep good (bad) company- (xem) company!to keep one’s countenance- (xem) countenance!to keep one’s [own] counsel- (xem) counsel!to keep dark- lẫn trốn, núp trốn!to keep one’s distance- (xem) distance!to keep doing something- tiếp tục làm việc gì!to keep one’s end up- không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình!to keep an eye on- để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ!to keep somebody going- giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được…)!to keep one’s hair on- (xem) hair!to keep one’s head- (xem) head!to keep late hours- (xem) hour!to keep mum- lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra!to keep oneself to oneswelf- không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời!to keep open house- ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách!to keep pace with- (xem) pace!to keep peace with- giữ quan hệ tốt với!to keep one’s shirt on- (xem) shirt!to keep a stiff upper lip- (xem) lip!to keep tab(s) on- (xem) tab!to keep one’s temper- (xem) temper!to keep good time- đúng giờ (đồng hồ)!to keep track of track- (xem) track!to keep up appearances- (xem) appearance!to keep watch- cảnh giác đề phòng* danh từ- sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình…); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình…)=to earn one’s keep+ kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam- (sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ!for keeps- (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn!in good keep- trong tình trạng tốt!in low keep- trong tình trạng xấukeep- giữ; theo (quy tắc); tiến hành (công việc) k. on tiếp tục

Đây là cách dùng keep tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ keep tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

keep /ki:p/* ngoại động từ kept- giữ tiếng Anh là gì?
giữ lại=to keep something as a souvenir+ giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm=to keep hold of something+ nắm giữ cái gì- giữ tiếng Anh là gì?
tuân theo tiếng Anh là gì?
y theo tiếng Anh là gì?
thi hành tiếng Anh là gì?
đúng=to keep one’s promise (word)+ giữ lời hứa=to keep an appointment+ y hẹn=to keep the laws+ tuân giữ pháp luật- giữ tiếng Anh là gì?
canh phòng tiếng Anh là gì?
bảo vệ tiếng Anh là gì?
phù hộ=to keep the town against the enemy+ bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù=God keep you!+ Chúa phù hộ cho anh!=to keep the goal+ (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) giữ gôn- giữ gìn tiếng Anh là gì?
giấu=to keep a secret+ giữ một điều bí mật=to keep something from somebody+ giấu ai cái gì- giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng) tiếng Anh là gì?
bảo quản tiếng Anh là gì?
chăm sóc tiếng Anh là gì?
trông nom tiếng Anh là gì?
quản lý=to keep the house for somebody+ trông nom nhà cửa cho ai=to keep the cash+ giữ két=to keep a shop+ quản lý một cửa hiệu- giữ riêng tiếng Anh là gì?
để ra tiếng Anh là gì?
để riêng ra tiếng Anh là gì?
để dành=to keep something to onself+ giữ riêng cái gì cho mình=to keep something for future time+ để dành cái gì cho mai sau- giữ lại tiếng Anh là gì?
giam giữ=to keep somebody in prison+ giam ai vào tù- ((thường) + from) giữ cho khỏi tiếng Anh là gì?
giữ đứng tiếng Anh là gì?
ngăn lại tiếng Anh là gì?
nhịn tránh=to keep somebody from falling+ giữ cho ai khỏi ngã=to keep oneself from smoking+ nhịn hút thuốc- nuôi tiếng Anh là gì?
nuôi nấng tiếng Anh là gì?
bao (gái)=to keep a family+ nuôi nấng gia đình=to keep bees+ nuôi ong=to keep a woman+ bao gái=a kept woman+ gái bao- (thương nghiệp) có thường xuyên để bán=do they keep postcards here?+ ở đây người ta có bán bưu thiếp không?- cứ tiếng Anh là gì?
cứ để cho tiếng Anh là gì?
bắt phải=to keep silence+ cứ làm thinh=to keep someone waiting+ bắt ai chờ đợi- không rời tiếng Anh là gì?
ở lỳ tiếng Anh là gì?
vẫn cứ tiếng Anh là gì?
ở trong tình trạng=to keep one’s room+ không ra khỏi phòng (ốm…)- theo=to keep a straight course+ theo một con đường thẳng- (+ at) bắt làm kiên trì tiếng Anh là gì?
bắt làm bền bỉ=to keep sosmebody at some work+ bắt ai làm bền bỉ một công việc gì- làm (lễ…) tiếng Anh là gì?
tổ chức (lễ kỷ niện…)=to keep one’s birthday+ tổ chức kỷ niệm ngày sinh* nội động từ- vẫn cứ tiếng Anh là gì?
cứ tiếng Anh là gì?
vẫn ở tình trạng tiếp tục=the weather will keep fine+ thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp=to keep laughing+ cứ cười=keep straight on for two miles+ anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa- (thông tục) ở=where do you keep?+ anh ở đâu?- đẻ được tiếng Anh là gì?
giữ được tiếng Anh là gì?
để dành được (không hỏng tiếng Anh là gì?
không thổi…) (đồ ăn…)=these apples do not keep+ táo này không để được- (+ to) giữ lấy tiếng Anh là gì?
bám lấy tiếng Anh là gì?
cứ theo tiếng Anh là gì?
không rời xa=to keep to one’s course+ cứ đi theo con đường của mình=to keep to one’s promise+ giữ lời hứa=keep to the right+ hây cứ theo bên phải mà đi- (nghĩa bóng) có thể để đấy tiếng Anh là gì?
có thể đợi đấy=that business can keep+ công việc đó có thể hây cứ để đấy đã- (+ from tiếng Anh là gì?
off) rời xa tiếng Anh là gì?
tránh xa tiếng Anh là gì?
nhịn=keep off!+ tránh ra! tiếng Anh là gì?
xê ra!=keep off the grass+ không được giẫm lên bãi cỏ- (+ at) làm kiên trì tiếng Anh là gì?
làm bền bỉ (công việc gì…)=to keep had at work for a week+ làm bền bỉ trong suốt một tuần!to keep away- để xa ra tiếng Anh là gì?
bắt ở xa ra tiếng Anh là gì?
cất đi=keep knives away from children+ cất dao đi đừng cho trẻ con nghịch!to keep back- giữ lại- làm chậm lại tiếng Anh là gì?
chặn lại tiếng Anh là gì?
cản lại tiếng Anh là gì?
cầm lại=to keep back one’s téa+ cầm nước mắt- giấu không nói ra- đứng ở đằng sau tiếng Anh là gì?
ở lại đằng sau- tránh xa ra!to keep down- cầm lại tiếng Anh là gì?
nén lại tiếng Anh là gì?
dằn lại- cản không cho lên tiếng Anh là gì?
giữ không cho lên=to keep prices down+ giữ giá không cho lên- không trở dậy (cứ quỳ tiếng Anh là gì?
cứ ngồi tiếng Anh là gì?
cứ nằm)- (quân sự) nằm phục kích!to keep from- nhịn tiếng Anh là gì?
kiêng tiếng Anh là gì?
nén tiếng Anh là gì?
nín tiếng Anh là gì?
tự kiềm chế được=can’t keep from laughing+ không nén cười được!to keep in- dằn lại tiếng Anh là gì?
nén lại tiếng Anh là gì?
kiềm chế tiếng Anh là gì?
kìm lại (sự xúc đông tiếng Anh là gì?
tình cảm…)- giữ không cho ra ngoài tiếng Anh là gì?
phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học- giữ cho (ngọn lửa) cháy đều- ở trong nhà tiếng Anh là gì?
không ra ngoài- vẫn thân thiện tiếng Anh là gì?
vẫn hoà thuận (với ai)=to keep in with somebody+ vẫn thân thiện với ai!to keep off- để cách xa ra tiếng Anh là gì?
làm cho xa ra- ở cách xa ra tiếng Anh là gì?
tránh ra!to keep on- cứ vẫn tiếp tục=to keep on reading+ cứ đọc tiếp- cứ để tiếng Anh là gì?
cứ giữ=to keep on one’s hat+ cứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)!to keep out- không cho vào tiếng Anh là gì?
không để cho tiếng Anh là gì?
không cho phép=to keep children out of mischief+ không để cho trẻ con nghịch tinh- đứng ngoài tiếng Anh là gì?
không xen vào tiếng Anh là gì?
không dính vào tiếng Anh là gì?
tránh=to keep out of somebody’s way+ tránh ai=to keep out of quarrel+ không xen vào cuộc cãi lộn!to keeo together- kết hợp nhau tiếng Anh là gì?
gắn bó với nhau tiếng Anh là gì?
không rời nhau!to keep under- đè nén tiếng Anh là gì?
thống trị tiếng Anh là gì?
bắt quy phục tiếng Anh là gì?
kiềm chế!to keep up- giữ vững tiếng Anh là gì?
giữ không cho đổ tiếng Anh là gì?
giữ không cho hạ tiếng Anh là gì?
giữ không cho xuống tiếng Anh là gì?
giữ cho tốt tiếng Anh là gì?
bảo quản tốt (máy…)=to keep up one’s spirits+ giữ vững tinh thần=to keep up prices+ giữ giá không cho xuống- duy trì tiếng Anh là gì?
tiếp tục tiếng Anh là gì?
không bỏ=to keep up a correspondence+ vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại- bắt thức đêm tiếng Anh là gì?
không cho đi ngủ- giữ vững tinh thần tiếng Anh là gì?
không giảm tiếng Anh là gì?
không hạ- (+ with) theo kịp tiếng Anh là gì?
ngang hàng với tiếng Anh là gì?
không thua kém=to keep up with somebody+ theo kịp ai tiếng Anh là gì?
không thua kém ai!to keep abreast of (with)- theo kịp tiếng Anh là gì?
không lạc hậu so với=to keep abreast with the timmes+ theo kịp thời đại!to keep a check on- (xem) check!to keep clear of- tránh tiếng Anh là gì?
tránh xa!to keep company- (xem) company!to keep somebody company- (xem) company!to keep good (bad) company- (xem) company!to keep one’s countenance- (xem) countenance!to keep one’s [own] counsel- (xem) counsel!to keep dark- lẫn trốn tiếng Anh là gì?
núp trốn!to keep one’s distance- (xem) distance!to keep doing something- tiếp tục làm việc gì!to keep one’s end up- không đầu hàng tiếng Anh là gì?
không nhượng bộ tiếng Anh là gì?
giữ vững ý kiến của mình!to keep an eye on- để mắt vào tiếng Anh là gì?
theo dõi tiếng Anh là gì?
trông giữ tiếng Anh là gì?
canh giữ!to keep somebody going- giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được tiếng Anh là gì?
làm ăn được…)!to keep one’s hair on- (xem) hair!to keep one’s head- (xem) head!to keep late hours- (xem) hour!to keep mum- lặng thinh tiếng Anh là gì?
nín lặng tiếng Anh là gì?
giữ kín tiếng Anh là gì?
không nói ra!to keep oneself to oneswelf- không thích giao thiệp tiếng Anh là gì?
không thích giao du tiếng Anh là gì?
sống tách rời!to keep open house- ai đến cũng tiếp đãi tiếng Anh là gì?
rất hiếu khách!to keep pace with- (xem) pace!to keep peace with- giữ quan hệ tốt với!to keep one’s shirt on- (xem) shirt!to keep a stiff upper lip- (xem) lip!to keep tab(s) on- (xem) tab!to keep one’s temper- (xem) temper!to keep good time- đúng giờ (đồng hồ)!to keep track of track- (xem) track!to keep up appearances- (xem) appearance!to keep watch- cảnh giác đề phòng* danh từ- sự nuôi thân tiếng Anh là gì?
sự nuôi nấng (gia đình…) tiếng Anh là gì?
cái để nuôi thân tiếng Anh là gì?
cái để nuôi nấng (gia đình…)=to earn one’s keep+ kiếm ăn tiếng Anh là gì?
kiếm cái nuôi thân- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) người giữ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) nhà tù tiếng Anh là gì?
nhà giam- (sử học) tháp tiếng Anh là gì?
pháo đài tiếng Anh là gì?
thành luỹ!for keeps- (thông tục) thường xuyên tiếng Anh là gì?
mãi mãi tiếng Anh là gì?
vĩnh viễn!in good keep- trong tình trạng tốt!in low keep- trong tình trạng xấukeep- giữ tiếng Anh là gì?
theo (quy tắc) tiếng Anh là gì?
tiến hành (công việc) k. on tiếp tục

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.