Kế toán tài chính trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kế toán tài chính trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các cửa hàng thu thập dữ liệu bán hàng để làm kế toán tài chính cho đúng.

Stores collect sales data for proper financial accounting.

Literature

Khóa học kế toán tài chính So sánh các phương pháp khác nhau

Financial Accounting Course Comparison of Different Methods

WikiMatrix

Một giáo sư ngành kế toán tài chính giải thích niềm tin

A Professor of Financial Accounting Explains His Faith

jw2019

Kế toán tài chính quan tâm đến việc báo cáo đối ngoại cho các bên ở ngoài doanh nghiệp .

Financial accounting is concerned with external reporting to parties outside the firm .

EVBNews

Trước đây bà từng là Quản lý Kế toán Quản trị, Giám đốc Tài chính Kế toán và Quản lý Tài chính.

She previously served as Manager for Management Accounting, Manager for Financial Accounting and Manager for Finance.

WikiMatrix

Quy định về kế toán tài chính được đưa ra trong khoảng thời gian 1936 đến 1938 với sự hình thành của Uỷ ban Thủ tục Kế toán ( CAP ) .

Financial accounting regulation was introduced between 1936-8 with the formation of the Committee on Accounting ( CAP ) .

EVBNews

Kế toán tài chính báo cáo kết quả và vị thế của doanh nghiệp cho chính phủ, chủ nợ, nhà đầu tư và các bên bên ngoài.

Financial accounting reports the results and position of business to government, creditors, investors, and external parties.

WikiMatrix

Không cần ồn ào hay phản đối nhiều, Thông báo Chuẩn mực Kế toán Tài chính số 33 đã bị bãi bỏ một cách lẹ làng vào năm 1986 .

With little fanfare or protest, SFAS No. 33 was quietly rescinded in 1986 .

EVBNews

Sự đa dạng của các bên liên quan dẫn đến cách phân chia lô – gích trong ngành kế toán : kế toán tài chínhkế toán quản trị .

The diversity of interested parties leads to a logical division in the discipline of accounting : financial accounting and managerial accounting .

EVBNews

Bà đã tham dự một số khóa học về kế toán, tài chính, nguồn nhân lực, công nghệ thông tin và lãnh đạo, trong suốt sự nghiệp của bà.

She has attended several courses in accounting, finance, human resource, information technology and leadership, during the course of her career.

WikiMatrix

Vòng quay hàng tồn kho là một công cụ kế toán tài chính để đánh giá hàng tồn kho và nó không nhất thiết là một công cụ quản lý.

Inventory Turn is a financial accounting tool for evaluating inventory and it is not necessarily a management tool.

WikiMatrix

Kế toán tài chính tính toán tình trạng và kết quả hiện tại hoặc kỳ kế toán, dưới dạng lãi và lỗ, tài khoản và bảng cân đối kế toán.

Financial accounting computes the current or accounting period status and results, in the form of Profit and Loss, Account, and Balance Sheet.

WikiMatrix

Từ năm 2009 đến năm 2011, bà lấy bằng Thạc sĩ Khoa học về Kế toánTài chính tại cơ sở thành phố Dar es Salaam thuộc quản lý trường Đại học Mzumbe.

Later, from 2009 until 2011, she successfully pursued a Master of Science degree in Accountancy and Finance, at the Dar es Salaam campus of Mzumbe University.

WikiMatrix

Do đó, hệ thống biên GPK kết hợp và giải quyết các nhu cầu của cả chức năng kế toán tài chính và quản lý và các yêu cầu về chi phí.

Thus, the GPK marginal system unites and addresses the needs of both financial and managerial accounting functionality and costing requirements.

WikiMatrix

Nó bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.

It includes all aspects of overseeing and supervising business operations, as well as related fields which include accounting, finance and marketing.

WikiMatrix

Dữ liệu được sử dụng trong kế toán tài chính để xác định chi phí lao động hàng tuần, hàng tháng và hàng năm và trong kế toán chi phí để xác định giá vốn.

The data was used in financial accounting to determine the weekly, monthly and annual labour costs, and in cost accounting to determine the cost price.

WikiMatrix

Ngày nay kế toán kép thường chỉ được dùng nhờ công dụng của nó đối với kế toántài chính.

Today double-entry bookkeeping is usually considered only for its consequences for accounting and finance.

Literature

Cả kế toán tài chínhkế toán quản trị đều dựa vào một hệ thống thông tin vững chắc để thu thập và tổng hợp dữ liệu giao dịch của doanh nghiệp một cách đáng tin cậy .

Both financial accounting and managerial accounting depend upon a strong information system to reliably capture and summarize business transaction data .

EVBNews

Thông tin kế toán chi phí thường được sử dụng trong thông tin kế toán tài chính, nhưng chức năng chính của nó là để các nhà quản lý sử dụng để tạo điều kiện đưa ra quyết định.

Cost accounting information is commonly used in financial accounting information, but its primary function is for use by managers to facilitate making decisions.

WikiMatrix

Họ hợp tác với 11 trường đại học tại Việt Nam, Philippines và Mỹ để cung cấp bằng cử nhân về Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính và Ngân hàng, Công nghệ thông tin, Luật và Luật kinh tế.

It has cooperated with 11 universities in Vietnam, the Philippines and the United States to provide online Bachelor’s Degree in Business Administration, Accounting, Finance and Banking, Information Technology, Law and Economy Law.

WikiMatrix

Tại Mỹ, một nhóm thuộc khu vực tư nhân mang tên Hội đồng Tiêu chuẩn Kế toán Tài chính ( FASB ) chịu trách nhiệm chính về việc phát triển các quy tắc hình thành cơ sở của báo cáo tài chính .

In the United States, a private sector group called the Financial Accounting Standards Board ( FASB ) is primarily responsible for developing the rules that form the foundation of financial reporting .

EVBNews

Kế toán tài chính nhằm mục đích trình bày quan điểm ‘đúng và công bằng’ về các giao dịch, lãi và lỗ trong một giai đoạn và Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) vào một ngày nhất định.

Financial accounting aims at presenting ‘true and fair’ view of transactions, profit and loss for a period and Statement of financial position (Balance Sheet) on a given date.

WikiMatrix

Ủy ban chuẩn hóa kế toán tài chính của Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính 350 (ASC 350) định nghĩa một tài sản vô hình là một tài sản, không phải là tài sản tài chính, không có hình thái vật chất.

The Financial Accounting Standards Board Accounting Standard Codification 350 (ASC 350) defines an intangible asset as an asset, other than a financial asset, that lacks physical substance.

WikiMatrix

Một cuộc thảo luận về hàng tồn kho từ tiêu chuẩn kế toán chi phí và lý thuyết ràng buộc (thông lượng) dựa trên một số ví dụ và thảo luận về hàng tồn kho từ góc độ kế toán tài chính.

A discussion of inventory from standard and Theory of Constraints-based (throughput) cost accounting perspective follows some examples and a discussion of inventory from a financial accounting perspective.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.