“insurance” là gì? Nghĩa của từ insurance trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

“insurance” là gì? Nghĩa của từ insurance trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

insurance

Insurance

  • (Econ) Bảo hiểm
      + Bảo hiểm cho phép mọi người đổi rủi ro của việc thua thiệt lớn để lấy sự chắc chắn của việc thua thiệt nhỏ.


insurance

  • (toán kinh tế) sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm
  • acsidnet i. bảo hiểm tai nạn
  • life i. bảo hiểm đời sống
  • property i. bảo hiểm tài sản
  • term life i. bảo hiểm suốt đời

 bảo hiểm
  • Contractor’s Equipment, insurance of: bảo hiểm thiết bị của nhà thầu
  • accident insurance: bảo hiểm tai nạn
  • accident insurance: bảo hiểm sự cố
  • additional insurance: sự bảo hiểm thêm
  • additional insurance: bảo hiểm bổ sung
  • car insurance: bảo hiểm xe hơi
  • cargo insurance: bảo hiểm hàng hóa
  • casualty insurance: bảo hiểm tai nạn
  • certificate in insurance: chứng chỉ bảo hiểm
  • certificate of insurance: giấy chứng nhận bảo hiểm
  • comprehension insurance: bảo hiểm trọn gói
  • compulsory insurance: bảo hiểm cưỡng bức
  • compulsory insurance: bảo hiểm bắt buộc
  • disablement insurance: bảo hiểm tàn tật
  • employer’s liability insurance: bảo hiểm tai nạn lao động
  • employer’s right to maintain insurance cover: quyền duy trì bảo hiểm của chủ công trình
  • equipment insurance: bảo hiểm thiết bị
  • fire insurance: bảo hiểm tai nạn cháy
  • fire insurance: bảo hiểm cháy
  • flood insurance: sự bảo hiểm chống lũ
  • group insurance: bảo hiểm tập thể
  • hull insurance: bảo hiểm thân tàu
  • industrial insurance: bảo hiểm công nghiệp
  • insurance agent: nhân viên bảo hiểm
  • insurance contribution: đóng góp bảo hiểm
  • insurance funds: quỹ bảo hiểm
  • insurance pole: chính sách bảo hiểm
  • insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
  • insurance policy: chính sách bảo hiểm
  • insurance predicate: tiền bảo hiểm
  • insurance premium: phí bảo hiểm
  • insurance statistics: thống kê bảo hiểm
  • insurance supply: dự trữ bảo hiểm
  • life insurance: sự bảo hiểm sinh mạng
  • life insurance: bảo hiểm nhân thọ
  • marine insurance: bảo hiểm hàng hải
  • property damage insurance: bảo hiểm thiệt hại tài sản
  • property insurance: bảo hiểm bất động sản
  • property insurance: bảo hiểm tài sản
  • social insurance: bảo hiểm xã hội
  • social insurance: sự bảo hiểm xã hội
  • special hazards insurance: bảo hiểm rủi ro đặc biệt
  • term life insurance: bảo hiểm suốt đời
  • third party insurance: bảo hiểm (rủi ro) do bên thứ ba gây ra
  • value of an insurance policy: giá trị của chế độ bảo hiểm
  • works, insurance of: bảo hiểm công trình
  •  sự bảo hiểm
  • additional insurance: sự bảo hiểm thêm
  • flood insurance: sự bảo hiểm chống lũ
  • life insurance: sự bảo hiểm sinh mạng
  • social insurance: sự bảo hiểm xã hội
  •  tiền bảo hiểm
    Lĩnh vực: toán & tin
     biện pháp bảo hiểm
     chế độ bảo hiểm
  • value of an insurance policy: giá trị của chế độ bảo hiểm
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     hợp đồng bảo hiểm
    good quality insurance
     đảm bảo chất lượng tốt

    o   sự bảo hiểm; tiền bảo hiểm; hơp đồng bảo hiểm

    §   accident insurance : bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm sự cố

    §   all-risk insurance : bảo hiểm rủi ro toàn phần

    §   casualty insurance : bảo hiểm tai nạn

    §   compulsory insurance : bảo hiểm bắt buộc, bảo hiểm cưỡng bức

    §   credit insurance : bảo hiểm tiền vay mất giá

    §   disablement insurance : bảo hiểm tàn tật

    §   equipment insurance : bảo hiểm thiết bị

    §   fire insurance : bảo hiểm cháy

    §   group insurance : bảo hiểm tập thể

    §   life insurance : bảo hiểm sinh mạng

    §   property insurance : bảo hiểm bất động sản

    §   third party insurance : bảo hiểm (rủi ro) do bên thứ ba gây ra

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Insurance

    Bảo hiểm.

    Cơ chế chuyển giao theo hợp đồng gánh nặng hậu quả của một số rủi ro thuần tuý bằng cách chia sẻ rủi ro cho nhiều người cùng gánh chịu.Cơ chế chuyển giao theo hợp đồng gánh nặng hậu quả của một số ít rủi ro đáng tiếc thuần tuý bằng cách san sẻ rủi ro đáng tiếc cho nhiều người cùng gánh chịu .

    Xem thêm: policy, insurance policy, indemnity

    admin

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *