instant noodle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

instant noodle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

This one is called Instant Noodles.

Tác phẩm này gọi là Mì Ăn Liền.

QED

BBC News “National Trends in Instant Noodles Demands”.

Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2007. BBC News ^ “National Trends in Instant Noodles Demands”.

WikiMatrix

Despite this, instant noodles eventually gained immense popularity, especially after being promoted by Mitsubishi Corporation.

Mặc dù vậy, mì ăn liền cuối cùng đã trở nên phổ biến rộng rãi, đặc biệt là sau khi được Tập đoàn Mitsubishi thúc đẩy.

WikiMatrix

In Argentina, instant noodles are gaining popularity and can be found in supermarkets in most major cities.

Ở Argentina, mì ăn liền khá phổ biến và có thể dễ dàng được tìm thấy trong các siêu thị lớn nhỏ.

WikiMatrix

Then do you want instant noodles?

Vậy anh có muốn ăn mì ăn liền không?

opensubtitles2

Some instant noodle products are seal packed; these can be reheated or eaten straight from the packet/container.

Một số sản phẩm ăn liền được đóng gói; những loại mì này có thể được chế nước sôi hoặc ăn trực tiếp từ gói hay ly.

WikiMatrix

Per capita, South Koreans consume the greatest amount of instant noodles, 69 per capita per year.

Bình quân đầu người, người Hàn Quốc tiêu thụ lượng mì ăn liền lớn nhất, 69 gói bình quân đầu người mỗi năm.

WikiMatrix

Instant noodles were invented by Taiwanese-Japanese inventor Momofuku Ando in Japan.

Mì ăn liền được phát minh bởi nhà phát minh người Đài Loan – Nhật Bản Momofuku Ando tại Nhật Bản.

WikiMatrix

On top of the fridge? Instant noodles.

Củ cải, cà rốt, là bà bán ở trong quán cho .

QED

The first is for instant noodles.

Đầu tiên là cho mì ăn liền.

QED

Why do you still eat instant noodles?

Tại sao bạn vẫn còn ăn mì ăn liền?

QED

Instant noodles (1958) and Cup Noodles (1971) were both invented by Momofuku Ando.

Mì ăn liền (1958) và mì ly (1971) đều là những phát minh của chủ tịch Momofuku Ando.

WikiMatrix

Ando developed the production method of flash frying noodles after they had been made, creating the “instantnoodle.

Ando đã phát triển phương pháp làm khô mì xào sau khi chúng được sản xuất ra, tạo thành loại “ăn liền“.

WikiMatrix

As of 2010, approximately 96 billion servings of instant noodles are eaten worldwide every year.

Tính đến năm 2010, khoảng 96 tỷ khẩu phần ăn liền được tiêu thụ trên toàn thế giới mỗi năm.

WikiMatrix

Ramen, a Japanese noodle soup, is sometimes used as a descriptor for instant noodle flavors by some Japanese instant noodle manufacturers.

Ramen, một món mì của Nhật Bản, đôi khi được sử dụng như tên gọi cho sản phẩm mì ăn liền của một số nhà sản xuất mì ăn liền Nhật Bản.

WikiMatrix

It is used as a food additive and often found in instant noodles, potato chips, and a variety of other snacks.

Nó được sử dụng như một phụ gia thực phẩm và thường được tìm thấy trong ăn liền, khoai tây chiên, và một loạt các món ăn nhẹ khác.

WikiMatrix

Since August 2012, harmful phosphors have been found in the instant noodle package cups from every famous brand sold in China’s supermarkets.

Từ tháng 8 năm 2012, người ta phát hiện ra chất phốt- pho độc hại trong các cốc mì ăn liền của mọi nhãn hàng nổi tiếng được bán trong các siêu thị ở Trung Quốc.

QED

According to a Japanese poll in the year 2000, “The Japanese believe that their best invention of the twentieth century was instant noodles.”

Theo một cuộc thăm dò của Nhật Bản vào năm 2000, “Người Nhật tin rằng phát minh tốt nhất của họ trong thế kỷ XX là mì ăn liền“.

WikiMatrix

To create this artwork, I bought a lot of packaged instant noodle cups and put them in my studio, making it look like a supermarket.

Để thực hiện tác phẩm nghệ thuật này, tôi đã mua nhiều cốc mì ăn liền đã được đóng gói và đặt chúng trong studio của tôi và sắp xếp như một siêu thị.

QED

China consumes 42 billion packages of instant noodles per year – 44% of world consumption, Indonesia – 14 billion, Japan – 5.3 billion, Vietnam – 4.8 billion, USA – 4 billion.

Trung Quốc tiêu thụ 42 tỷ gói mì ăn liền mỗi năm – 44% lượng tiêu thụ trên toàn thế giới, Indonesia – 14 tỷ, Nhật Bản – 5,3 tỷ, Việt Nam – 4,8 tỷ, Hoa Kỳ – 4 tỷ.

WikiMatrix

Lotte had established a presence in Korea as early as 1958, opening a factory producing chewing gum and other confectionery, as well as instant noodles, for the Korean market.

Lotte đã thành lập một sự hiện diện tại Hàn Quốc vào đầu năm 1958, mở một nhà máy sản xuất kẹo cao su và bánh kẹo khác cũng như mì ăn liền cho thị trường Hàn Quốc.

WikiMatrix

Vietnam : you can buy either 1 hat, 1 or 2 magazines, 1 DVD, 3 pairs of flip sandals, 5 instant noodle packages or snacks, 1 meal in some cheap food courts .

Việt Nam : bạn có thể mua được một trong những thứ sau : 1 cái nón, 1 hay 2 tờ tạp chí, 1 đĩa DVD, 3 đôi dép nhẹ, 5 bịch ăn liền hoặc ăn vặt, 1 bữa ăn trong quán cơm giá rẻ .

EVBNews

In 2011, T-ara modeled in commercial films for sports brand Spris, electronics brand iRiver, software company Windysoft, optical store Look Optical, instant noodles brand Shin Ramyun, Crown Mountain and many others.

Năm 2011, T-ara làm người mẫu cho bộ phim thương mại của thương hiệu thể thao Spris, thương hiệu điện tử iRiver, công ty phần mềm Windysoft, lưu trữ quang học Look Optical, mì ăn liền Shin Ramyun, Crown Mountain.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.