instability tiếng Anh là gì?

instability tiếng Anh là gì?
instability tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng instability trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ instability tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm instability tiếng Anh
instability
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ instability

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: instability tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

instability tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ instability trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ instability tiếng Anh nghĩa là gì.

instability /,instə’biliti/

* danh từ
– tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững

instability
– (điều khiển học) [sự, tính] không ổn định
– absolute i. sự không ổn định tương đối
– convective i. sự không ổn định đối lưu
– inherent i. sự không ổn định sẵn có
– latent i. tính không ổn định ẩn
– phase i. sự không ổn định của pha
– static i. sự không ổn định tĩnh
– vibratinal i. sự không ổn định của dao động

Thuật ngữ liên quan tới instability

Tóm lại nội dung ý nghĩa của instability trong tiếng Anh

instability có nghĩa là: instability /,instə’biliti/* danh từ- tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vữnginstability- (điều khiển học) [sự, tính] không ổn định- absolute i. sự không ổn định tương đối – convective i. sự không ổn định đối lưu- inherent i. sự không ổn định sẵn có – latent i. tính không ổn định ẩn- phase i. sự không ổn định của pha- static i. sự không ổn định tĩnh- vibratinal i. sự không ổn định của dao động

Đây là cách dùng instability tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ instability tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

instability / tiếng Anh là gì?
instə’biliti/* danh từ- tính không ổn định tiếng Anh là gì?
tính không kiên định tiếng Anh là gì?
tính không vữnginstability- (điều khiển học) [sự tiếng Anh là gì?
tính] không ổn định- absolute i. sự không ổn định tương đối – convective i. sự không ổn định đối lưu- inherent i. sự không ổn định sẵn có – latent i. tính không ổn định ẩn- phase i. sự không ổn định của pha- static i. sự không ổn định tĩnh- vibratinal i. sự không ổn định của dao động

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.