incoherent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

incoherent trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

They promote an incoherent foreign policy.

Ông ủng hộ một chủ trương đối ngoại trung lập .

WikiMatrix

It’s entirely incoherent.

Bây giờ nó chưa đâu ra đâu.

OpenSubtitles2018. v3

Some of it is controlled, like music or theater, but most of it is chaotic and incoherent, which some of us refer to as noise.

Một số có tổ chức, như âm nhạc hoặc ca kịch, nhưng hầu hết nó là hỗn loạn và không mạch lạc, mà một số trong chúng, ta gọi là tiếng ồn.

QED

Side effects to cyclopentolate are rare, but can include effects such as disorientation, incoherent speech or visual disturbances during the 24-hour period that the drug has an effect.

Tác dụng phụ đối với cyclopentolate rất hiếm, nhưng có thể bao gồm các triệu chứng như mất phương hướng, bài phát biểu không liên tục hoặc rối loạn thị giác trong khoảng thời gian 24 giờ mà thuốc có tác dụng.

WikiMatrix

incoherent, a note, a squawk, bone on metal, metal gone molten,

lời nói rời rạc quang quác xương trên sắt, sắt tan chảy,

ted2019

He was confrontational and incoherent.

Ông ấy bất hợp tác và nói năng lộn xộn.

OpenSubtitles2018. v3

He cursed her and God in the same incoherent sentence.

Anh rủa cô và Chúa trong cùng một câu nói đứt đoạn.

Literature

Critics of the second proposition (b) accuse the incompatibilists of using an incoherent concept of freedom.

Những người chỉ trích về luận điểm thứ hai (b) lên án những người theo thuyết bất tương thích về việc dùng một quan niệm không chặt chẽ.

WikiMatrix

In some of the more shocking moments of the trial, the jury heard a recording of Jackson, sounding incoherent and slurred, speaking about his upcoming concert series, as well as viewing a photo of a lifeless Jackson on a gurney .

Trong một số bằng chứng AP gây sốc hơn tại phiên toà xử, hội đồng xét xử đã nghe đoạn ghi âm của Jackson có âm thanh không mạch lạc và giọng líu nhíu, nói về đợt hoà nhạc sắp tới của anh cũng như cho thấy bức ảnh chụp Jackson không còn sinh khí nằm trên chiếc băng ca ở bệnh viện .

EVBNews

Analyses which are not formally Bayesian can be (logically) incoherent; a feature of Bayesian procedures which use proper priors (i.e. those integrable to one) is that they are guaranteed to be coherent.

Các nghiên cứu và phân tích không phải là Bayesian chính thức hoàn toàn có thể ( logic ) không liên tục, một tính năng của thủ tục Bayessian mà sử dụng nghiên cứu và phân tích tương thích ( ví dụ, hoàn toàn có thể lấy tích phân từ một ) là họ được bảo vệ để được ngặt nghèo .

WikiMatrix

Migmatites often appear as tightly, incoherently folded (ptygmatic folds) dikelets, veins and segregations of light-colored granitic composition called leucosome, within dark-colored amphibole and biotite rich material called the melanosome.

Migmatit thường xuất hiện ở dạng các đai mạch bị uốn nếm, kết cấu chặt, và các tổ hợp granit sáng màu được gọi là leucosome, bênt rong các vật liệu sẫm màu giàu amphibole và biotit được gọi là melanosome.

WikiMatrix

I expected him to be incoherent, but, in fact, he walked into the tent and said to me, “Hi, Ken.

Anh trông giống như xác ướp khi vào trong lều .

ted2019

The film, in all of its wild transformations, is a direct tribute to the by-then forgotten Incoherent movement.

Bộ phim, trong tất cả các biến đổi tự nhiên của nó, là một sự tưởng nhớ trực tiếp tới phong trào Rời rạc ngắn ngủi trước đó bị lãng quên.

WikiMatrix

I expected him to be incoherent, but, in fact, he walked into the tent and said to me,

Tôi đang nghĩ anh sẽ khó nói mạch lạc, nhưng thực tiễn, anh bước vào lều và hỏi tôi

QED

Henfrey stopped to discover this, but Hall and the two labourers from the Tap rushed at once to the corner, shouting incoherent things, and saw Mr. Marvel vanishing by the corner of the church wall.

Henfrey dừng lại để khám phá ra điều này, nhưng Hall và hai người lao động từ Tập vội vã một lần để góc, hét lên những điều không mạch lạc, và thấy ông Marvel biến mất. góc của bức tường nhà thờ.

QED

Carr and his promoter, Norman Evans Colton, also frequently appeared during the same period on Long John Nebel’s pioneering radio and television talk show, and during each appearance, Nebel usually managed to prompt Carr into his usual state of near incoherence.

Carr và nhà quảng bá của ông Norman Evans Colton cũng thường xuyên xuất hiện cùng lúc trên đài phát thanh và chương trình truyền hình tiên phong của Long John Nebel, và trong mỗi lần xuất hiện, Nebel thường cố gắng đưa Carr vào trạng thái bình thường gần như ăn nói không mạch lạc.

WikiMatrix

In the system, responses are scored with reference to their level of vagueness or synthesis of multiple images in the blot, the location of the response, which of a variety of determinants is used to produce the response (i.e., what makes the inkblot look like what it is said to resemble), the form quality of the response (to what extent a response is faithful to how the actual inkblot looks), the contents of the response (what the respondent actually sees in the blot), the degree of mental organizing activity that is involved in producing the response, and any illogical, incongruous, or incoherent aspects of responses.

Trong hệ thống, các phản hồi được ghi lại với ở trạng thái không rõ ràng của chúng hoặc tổng hợp nhiều hình ảnh trong vết mực, định khu phản hồi, mà một số các yếu tố quyết định được sử dụng để đưa ra câu trả lời (nghĩa là điều làm cho vết mực trông giống như những gì người ta nói là giống nhau), chất lượng hình dạng của phản hồi (mức độ trả lời chính xác với vẻ bề ngoài của vết mực), nội dung câu trả lời (những gì mà người trả lời thực sự nhìn thấy trong vết mực, mức độ tinh thần tổ chức hoạt động có liên quan đến việc tạo ra phản ứng, và bất kỳ khía cạnh bất hợp lý, không phù hợp, hoặc rời rạc của câu trả lời.

WikiMatrix

For the man who stood there shouting some incoherent explanation, was a solid gesticulating figure up to the coat- collar of him, and then — nothingness, no visible thing at all!

Đối với người đàn ông đứng đó la hét một số lời giải thích không mạch lạc, là một rắn gesticulating con số lên đến cổ áo của anh ta, và sau đó – hư vô, không thể nhìn thấy thứ tất cả mọi người!

QED

Often, speech and thinking become disorganized to the point of incoherence.

Thường thường, lời nói và tâm lý sẽ trở nên hỗn loạn tới mức không còn hoàn toàn có thể miêu tả được cảm hứng, ý nghĩ nữa .

QED

They also show that when the narrative is incoherent or the components of the story are misaligned, that these businesses tend to fail.

Họ cũng chỉ ra rằng khi câu chuyện không mạch lạc hoặc các thành phần của câu chuyện bị lệch, nghĩa là các doanh nghiệp này có xu hướng thất bại.

WikiMatrix

Usually with an outpouring of incoherent babbling.

Thường là những tiếng không rõ ràng.

jw2019

On my last night in New York I returned to that huge incoherent house once more.

Vào đêm cuối cùng ở New York Tôi quay trở lại ngôi nhà hùng vĩ rời rạc đó lần nữa.

OpenSubtitles2018. v3

Another way to put this is that the very concept of qualitative experience is incoherent in terms of—or is semantically incommensurable with the concept of—substances that bear properties.

Một cách khác để diễn đạt điều này là chính quan niệm về kinh nghiệm định tính là không chặt chẽ theo – hoặc là không so sánh được về ngữ nghĩa với – các thực thể chứa đựng các thuộc tính.

WikiMatrix

Having earlier applauded prime minister Stephen Harper’s government for its stance against funding abortions in the developing world, he added: “If they do not want to fund abortion abroad and they do not bring at home more help to women to keep their child, I think they are incoherent“.

Trước đó có hoan nghênh chính phủ Thủ tướng Stephen Harper cho lập trường của mình chống lại việc phá thai tài trợ ở thế giới đang phát triển, ông nói thêm: “Nếu họ không muốn để tài trợ phá thai ở nước ngoài và họ không mang lại ở nhà giúp đỡ nhiều hơn cho phụ nữ để giữ cho con em của họ, tôi nghĩ họ không có tư tưởng không mạch lạc“.

WikiMatrix

The administrative and social structures of the Ancien Régime were the result of years of state-building, legislative acts (like the Ordinance of Villers-Cotterêts), internal conflicts and civil wars, but they remained a confusing patchwork of local privilege and historic differences until the French Revolution brought about a radical suppression of administrative incoherence.

Các cơ cấu hành chính và xã hội của chế độ cũ là kết quả của nhiều năm xây dựng nhà nước, các đạo luật (như Pháp lệnh Villers-Cotterêts), xung đột nội bộ và các cuộc chiến tranh dân sự, nhưng chúng vẫn là một sự chắp vá khó hiểu của đặc quyền địa phương và sự khác biệt lịch sử cho đến khi cách mạng Pháp đã kết thúc chế độ này.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.