included trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

included trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The awards were initially focused on computer games, but were later extended to include console games as well, owing to the success of video game consoles such as the Sega Master System and the Sega Mega Drive in the United Kingdom.

Các giải thưởng ban đầu tập trung vào các trò chơi máy tính, nhưng sau đó được mở rộng để bao gồm các game console, nhờ sự thành công của các game console như Sega Master System và Sega Mega Drive ở Anh.

WikiMatrix

These included a spectacular oblique picture of Copernicus crater, which was dubbed by the news media as one of the great pictures of the century.

Chúng bao gồm một hình ảnh xiên ngoạn mục của miệng núi lửa Copernicus, được vinh danh bởi các phương tiện truyền thông như là một trong những hình ảnh tuyệt vời của thế kỷ XX.

WikiMatrix

The album, which was released under license by Warner Music France, included the singles “Quand je ne chante pas”, “Ma vie dans la tienne”, “L’oubli” and “Ton désir”.

Album này được phát hành dưới giấy phép của Warner Music France, bao gồm các đĩa đơn “Quand je ne chante pas”, “Ma vie dans la tienne”, “L’oubli” và “Ton désir”.

WikiMatrix

The set included both the film’s theatrical and extended editions on a double-sided disc along with all-new bonus material.

Các thiết lập bao gồm cả các phiên bản sân khấu và mở rộng của bộ phim trên một đĩa hai mặt cùng với các vật liệu tiền thưởng hoàn toàn mới.

WikiMatrix

This may include gathering fast offerings, caring for the poor and needy, caring for the meetinghouse and grounds, serving as a messenger for the bishop in Church meetings, and fulfilling other assignments from the quorum president.

Điều này có thể gồm có việc thu góp của lễ nhịn ăn, chăm sóc người nghèo khó và túng thiếu, trông nom nhà hội và khuôn viên nhà hội, phục vụ với tư cách là người đưa tin cho vị giám trợ trong các buổi họp Giáo Hội và làm tròn các công việc chỉ định khác từ chủ tịch nhóm túc số.

LDS

Virtual planning of surgery and guidance using 3D printed, personalized instruments have been applied to many areas of surgery including total joint replacement and craniomaxillofacial reconstruction with great success.

Lập kế hoạch ảo về phẫu thuật và hướng dẫn sử dụng công cụ in 3D được cá nhân hóa đã được áp dụng cho nhiều lĩnh vực phẫu thuật bao gồm thay thế toàn bộ và tái tạo xương sọ với thành công lớn.

WikiMatrix

The Best Banda or Norteño Album and Best Regional Mexican or Tejano Album categories have been merged into one category: Best Regional Mexican Music Album (including Tejano).

Album Banda hoặc Norteño hay nhất và Album nhạc Mexico và Tejano hay nhất đã được hợp nhất thành một danh mục: Album âm nhạc Mexico hay nhất (bao gồm cả Tejano).

WikiMatrix

To process your payment, you’ll need to include your unique reference number on your bank’s transfer form.

Để giải quyết và xử lý thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch, bạn cần phải cung cấp số tham chiếu riêng của mình khi điền biểu mẫu giao dịch chuyển tiền của ngân hàng nhà nước .

support.google

The photograph initially appeared in newspapers around the world, including on page 7 of The New York Times on September 12, 2001.

Tấm ảnh ban đầu xuất hiện trên các mặt báo khắp thế giới, bao gồm trang 7 của tờ The New York Times vào ngày 12 tháng 9 năm 2001.

WikiMatrix

Haspel has attracted controversy for her role as chief of a CIA black site in Thailand in 2002 in which prisoners were tortured with so-called “enhanced interrogation techniques”, including waterboarding.

Haspel đã thu hút nhiều tranh cãi về vai trò là trưởng của CIA khu vực đen ở Thái Lan năm 2002, trong đó tù nhân tra tấn với cái gọi là “kỹ thuật thẩm vấn nâng cao”, bao gồm trấn nước.

WikiMatrix

During the centuries that followed, the people of Israel —including many kings— ignored God’s warnings.

Trong các thế kỷ sau đó, dân Y-sơ-ra-ên—kể cả nhiều vua—lờ đi lời cảnh cáo của Đức Chúa Trời.

jw2019

Even if the hope of everlasting life were not included in Jehovah’s reward to his faithful servants, I would still desire a life of godly devotion.

Giả sử Đức Giê-hô-va không tưởng thưởng sự sống vĩnh cửu cho các tôi tớ trung thành của Ngài, tôi sẽ vẫn mong muốn có đời sống tin kính.

jw2019

The models included the Niva, 2104 and Samara.

Các model khác được nhập khẩu gồm Niva, Samara, 2104,…

WikiMatrix

(Luke 4:18) This good news includes the promise that poverty will be eradicated.

(Lu-ca 4:18) Tin mừng này bao gồm lời hứa về việc loại trừ hẳn sự nghèo khó.

jw2019

Despite major signings, including Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey and Ray Wilkins, the team failed to achieve any significant results; they finished in the top two in 1979–80 and lost to Arsenal in the 1979 FA Cup Final.

Mặc dù mang về nhiều bản hợp đồng lớn như Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey và Ray Wilkins, đội vẫn không thể đạt được danh hiệu nào; họ về nhì ở mùa giải 1979–80 và để thua Arsenal trong trận chung kết Cúp FA 1979.

WikiMatrix

It surrounds but does not include the town of Bamberg.

Huyện này nằm xung quanh nhưng không bao gồm thị xã Bamberg.

WikiMatrix

The show focused mainly on the work in progress, including a short history of development efforts since the two development teams had been merged on February 4.

Chương trình tập trung chủ yếu vào công việc đang tiến hành, bao gồm một lịch sử ngắn về nỗ lực phát triển kể từ khi hai nhóm phát triển đã được sáp nhập vào ngày 4 tháng 2.

WikiMatrix

* Why do you think the writer included these events or passages?

* Các anh chị em nghĩ tại sao tác giả gồm vào những sự kiện hay những đoạn này?

LDS

Modify your tracking code to include the content group parameter and value as shown in the example below:

Sửa đổi mã theo dõi của bạn để gồm có thông số kỹ thuật và giá trị của nhóm nội dung như minh họa trong ví dụ bên dưới :

support.google

Improvements on previous games included a new lock on feature as well as the ability to blow off enemy limbs.

Những cải tiến ở các bản trước gồm một khóa nòng súng mới cũng như khả năng làm nổ tung chân tay kẻ thù.

WikiMatrix

Notice that the list includes both positive and negative keywords.

Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định.

support.google

In 1948, the Admiralty had second thoughts about the undercarriage-less fighter and Supermarine reworked their design by including a nosewheel undercarriage, becoming the Type 508.

Năm 1948, hải quân có yêu cầu thứ hai về loại tiêm kích không có bánh đáp, Supermarine đã làm lại thiết kế của mình bánh đáp và có tên gọi là Type 508.

WikiMatrix

Timestamps are required to indicate when the review was written and can include date, time and timezone information, eg.

Dấu thời hạn là nhu yếu bắt buộc để chỉ rõ thời gian viết bài nhìn nhận và hoàn toàn có thể gồm có thông tin về ngày, giờ và múi giờ, ví dụ :

support.google

Owing to the large number of variations in the coat colour in the defassa waterbuck group, as many as 29 subspecies were included in it; the ellipsen waterbuck group consisted of eight subspecies.

Do số lượng lớn biến thể trên màu lông ở nhóm Defassa, cũng nhiều như 29 phân loài đã được bao gồm trong nó; nhóm Ellipsen bao gồm 8 phân loài.

WikiMatrix

His diplomatic career spans more than 30 years, including posts in various embassies.

Sự nghiệp ngoại giao của ông kéo dài hơn 30 năm, bao gồm những chức vụ trong các đại sứ quán khác nhau.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.