in need of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

in need of trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Are you in need of assistance, my lady?

đang cần giúp đỡ à, thưa tiểu thư?

OpenSubtitles2018. v3

“Burma’s ethnic clashes leave 90,000 in need of food, says UN”.

Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2012. ^ “Burma’s ethnic clashes leave 90,000 in need of food, says UN”.

WikiMatrix

Brethren, the world is in need of our help.

Thưa các anh em, thế gian cần đến sự giúp đỡ của chúng ta.

LDS

People were in need of clowns and laughter.

Mọi người cần có những anh hề và tiếng cười.

OpenSubtitles2018. v3

Clearly, they would not have been in need of comfort.

Rõ ràng là họ không cần sự an ủi.

jw2019

Do you ever feel lost and in need of direction?

Đã bao giờ bạn cảm thấy mất phương hướng và cần sự chỉ dẫn?

jw2019

We may find ourselves in need of help by the very ones we do not particularly appreciate.

Chúng ta có thể cần được sự giúp đỡ đến từ chính những người anh em mà lâu nay chúng ta không đặc biệt quí mến lắm.

jw2019

Jesus was in emotional agony and in need of support, but Peter and the others fell asleep repeatedly.

Chúa Giê-su đang trong lúc đau khổ cùng cực và cần sự khích lệ, nhưng Phi-e-rơ và những sứ đồ khác cứ ngủ gật hết lần này đến lần khác.

jw2019

Especially when persecuted, Jehovah’s servants are in need of God-given courage in order to bear thorough witness.

Đặc biệt khi bị bắt bớ, tôi tớ của Đức Giê-hô-va cần Ngài ban cho sự can đảm để làm chứng đầy đủ (Công-vụ các Sứ-đồ 2:40; 20:24).

jw2019

My soldiers are in great need of training and my officers in ever great need of society.

Các binh sĩ của tôi đang rất cần sự huấn luyện và các sĩ quan của tôi cũng rất cần được giao thiệp.

OpenSubtitles2018. v3

Those affected by such woes are desperately in need of comfort.

Những người gặp những tai họa như thế hết sức cần sự an ủi.

jw2019

And are we not, all of us, in need of repair, maintenance, and rehabilitation?

Và chúng ta, tất cả chúng ta, không phải cần được sửa chữa, bảo trì, và phục hồi chức năng sao?

LDS

She’d never known anyone so in need of human comfort.

Cô chưa từng biết ai quá cần sự an ủi như thế.

Literature

It is more like a service center, where vehicles in need of repair come for maintenance and rehabilitation.

Giáo Hội giống như một trung tâm dịch vụ, nơi mà các chiếc xe cần sửa chữa đến để bảo trì và phục hồi chức năng.

LDS

As a result, I’m in need of someone with some theatrical skill.

Bởi vậy, tôi cần một người có khả năng diễn xuất.

OpenSubtitles2018. v3

In the early Christian congregation, a list was kept of widows in need of material support.

Trong hội thánh tín đồ đấng Christ thời ban đầu, họ giữ một danh sách những góa phụ cần được trợ cấp (I Ti-mô-thê 5:9, 10).

jw2019

Anyway, I can see you’re far more in need of responsible advice than I realised.

Những lời khuyên răn dành cho em có vẻ như vẫn chưa đủ .

OpenSubtitles2018. v3

There David and those with him were in need of some of life’s essentials.

Ở đó, Đa-vít và những người theo ông cần một số thứ thiết yếu.

jw2019

The entire continent has been turned into a place of despair, in need of charity.

Toàn bộ TG đã chỉ tập trung chú ý vào vùng đất của sự tuyệt vọng và đang cần cứu trợ này.

ted2019

10 Another example in ancient times of someone in need of encouragement is Jephthah’s daughter.

10 Một trường hợp khác vào thời xưa cần được khích lệ là con gái của Giép-thê.

jw2019

When were humans not in need of comfort?

Khi nào loài người đã không cần sự an ủi?

jw2019

Very much in need of seasoning.

Rất cần được dậy bảo.

OpenSubtitles2018. v3

As he travels, Jesus sees people in need of spiritual healing and comfort.

Trong khi đi, Chúa Giê-su thấy dân chúng cần được an ủi và chữa lành về thiêng liêng.

jw2019

We’re to be venturing up the Rio Verde, and find ourselves in need of some of your men.

Chúng tôi đang thám hiểm Rio Verde Và cần nhờ vả một vài người của ông.

OpenSubtitles2018. v3

When a member of the congregation is in need of spiritual help, what assistance can the elders provide?

Khi một thành viên trong hội thánh cần được giúp đỡ về thiêng liêng, các trưởng lão có thể làm gì?

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.