Một số thuật ngữ pháp lý tiếng Anh

Một số thuật ngữ pháp lý tiếng Anh
Ngày đăng : 03/07/2016, 07 : 58

Một số thuật ngữ tiếng Anh người học luật cần biết: Administrative law: Luật hành chính; Banking Law: Luật ngân hàng; Business Law: Luật kinh doanh; Civil law: Luật dân sự; Civil procedure: Tố tụng dân sự; Constitutional Law: Luật Hiến pháp; Criminal procedure: Tố tụng Hình sự; Environment Law: Luật môi trường,…. B – TÒA ÁN, CÔNG CHỨNG & CHỨNG THỰC * Administrative law : Luật hành * Banking Law : Luật ngân hàng * Business Law : Luật kinh doanh * Civil law : Luật dân * Civil procedure : Tố tụng dân * Constitutional Law : Luật Hiến pháp * Criminal procedure : Tố tụng Hình * Environment Law : Luật môi trường * Family Law : Luật hôn nhân gia đình * Financial Law : Luật Tài * International Pubic Law : Công Ước Quốc Tế * Labor Code : Luật lao động * Land Law : Luật đất đai * Enterprise Law : Luật Doanh Nghiệp * Commercial Law : Luật Thương Mại * Law on Foreign Investment in Vietnam : Luật đầu tư nước Việt Nam * Law on the Organization of the Government : Luật tổ chức Chính Phủ * The Code of Civil Procedure : Bộ Luật Tố tụng Dân * The Code of Criminal Procedure : Bộ Luật Tố tụng Hình * Bên Nguyên Đơn : _ The plaintiff * Bên Bị Đơn : _ The defendant * Người làm chứng : _ witness / deponent * Vụ kiện : _ lawsuit * Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) : _ The Peoples’s Tribunal of province (city) * Tòa Dân : _ Civil Court/ Tribunal * Tòa Hình : _ Criminal Court * Tòa án quân : _ Military Court * Tòa án quốc tế : _ International Court of Justice * Chánh án TAND : _ The People’s Tribunal President of province (city) * Thẩm phán : _ The judge * Thư ký tòan án : _ Court’s Clerk * Hội đồng Thẩm phán : _ Judges’ Chambers * Tòa gọi/triệu tập đương lên để đối chất : _ The court summoned the persons concerned for a confrontation * Giấy triệu tập Tòa (trát đòi) : _ The court summons * Hội Luật Gia Việt Nam : _ Vietnam Bar Association * Đòan Luật Sư Tp.HCM : _ The Lawyer’s Association of HoChiMinh City : _ Ho Chi Minh City Bar Association * Tòa án Tối cao : _ Supreme Court * Tòa án Nhân dân Tối cao : _ The People’s Supreme Tribunal * Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao : _ People’s Supreme Organ of Control * Sơ thẩm : _ Court of First Instance / County Court * Phúc Thẩm : _ Court of Appeal / Appeal Court * Giám Đốc Thẩm : * Tái Thẩm : Review Court * Đội thi hành án : Department of Law’s Enforcement * Luật : Laws * Pháp lệnh : Ordinances * Nghị định : Decrees * Các quan quản lý nhà nước : Administrative agencies * Kính trình người có trách nhiệm: To Whom It May Concern: * Hân hạnh kính chuyển người có liên quan : To All whom these presents shall come – greeting, * Theo kết kiểm tra hồ sơ kết hôn địa phận… Upon checking the marriage records for… * Tôi chứng nhận : Luong Thanh Quang, người ký tên văn đính kèm, vào thời điểm ký tên, thức bổ nhiệm làm Giám sát viên tối cao, Phó lục Tòa án tối cao Quận Dekalb, Bang Georgia theo hồ sơ lưu trữ văn phòng này, việc xác nhận người hợp thức Do đó, người có đủ thẩm quyền tin tưởng hoàn toàn Tôi xác nhận thêm Đổng lý văn phòng Bang Georgia người giữ dấu thức bang Tôi ký tên đóng dấu thức Bang trụ sở Capitol, thành phố Atlanta, ngày 02/11/1999 Know ye, that : Luong Thanh Quang, whose official signature appears to the instrument of writing hereto annexed, was at the time of affixing the same thereto, the duly apppointed Deputy Clerk of the Superior Court of Dekalb, Georgia, as appears from the Records of this Department, and that his attestation is due form Therefore, all due faith, credit and authority is and ought to be had and given to him I further certify that the Secretary of State of the State of Georgia is the Custodian of the Great Seal of said State Given under my hand and the Great Seal of the State at the Capitol in Atlanta, this, the second day of November in the year of our Lord One Thousand Nine Hundred and Ninety-Nine * Tôi, GEORGE BUSH, Tổng thống Hợp chủng quốc Hoa kỳ, xác nhận : Ông Lương Thanh Quang, người có tên giấy tờ kèm theo đây, người bổ nhiệm làm công chứng viên cho quận Dekalb, Bang Georgia, thực việc chứng nhận, làm chứng hay xác nhận chữ ký hay chứng thư văn viết khác Bang đảm nhận việc lưu trữ; đồng thời xác minh chữ viết Công chứng viên này, tin tưởng chữ ký giấy chứng nhận, chứng thư hay giấy thừa nhận nêu đúng, giấy chứng nhận không bị luật pháp Bang Georgia yêu cầu phải có đóng dấu Để xác nhận, ký tên đóng dấu Tổng Thống Mỹ, vào ngày 29/10/1999 I, GEORGE BUSH, The President of the United States of America, DO HEREBY CERTIFY, that : Mr.Luong Thanh Quang, whose name is subscribed to the certificate of the proof or acknowledgement of the annexed instrument and thereon written was, at the time of taking such proof and acknowledgement a Notary Public In and for County of Dekalb, residing therein, duly commissioned and sworn, and authorized by law of said State to take the acknowledgements and proofs of deeds or conveyances for land, tenements or hereditaments in said State, to be recorded therein And further that I believe that the signature of said certificate of proof or acknowledgement is genuine I further certify that an impression of the seals of Notaries Public are not required by law to be filed in my office IN TESTIMONY WHEREOF, I have set my hand and affixed the seal of the US President, this 29th day of Oct.,1999 * Tôi, BRUCE MC PHERSON, Đổng lý Văn Phòng Bang California, xác nhận : – Rằng ông CONNY B Mc CORMACK, người có tên giấy chứng nhận đính kèm, vào ngày 27 tháng 02 năm 2006 cử, đủ tư cách làm nhiệm vụ Hộ tịch viên / Lục Quận Quận Los Angeles – Rằng dấu kèm theo dấu Quận nói trên; chữ ký kèm theo chữ ký K MEHTA, Phó Hộ tịch viên/ Lục Quận giấy chứng nhận kèm theo hợp thức quan chức có trách nhiệm thực I, BRUCE McPHERSON, Secretary of State of the State of California, DO HEREBY CERTIFY: – That CONNY B McCORMACK, whose name appears on the annexed certificate, was on February 27, 2006 the duly elected, qualified and acting Registrar – Recorder/ County Clerk of the County of Los Angeles – That the seal affixed thereto is the seal of said County; that the signature thereon appears to be the signature of K MEHTA, Deputy Registrar – Recorder / County Clerk, and that the annexed certificate is in due form and by the proper officer * Để chứng nhận, làm xác nhận đóng dấu Bang California vào ngày 02 tháng 03 năm 2006 IN WITNESS WHEREOF, I execute this certificate and affix the Great Seal of the State of California this day of 2nd of March, 2006 * Tôi, BRUCE MC PHERSON, Đổng lý Văn Phòng Bang California, xác nhận : – Rằng ông TERRI SARGENT, người có tên giấy chứng nhận đính kèm, vào ngày 09/03/2006, cử, đủ tư cách CÔNG CHỨNG VIÊN Bang California, Công chứng viên có quyền nhận chứng nhận văn tự có liên quan tới tuyên thệ, cầm cố, vay mượn, văn bằng, chứng khóan, hợp đồng Và chữ ký dấu Công chứng viên hoàn toàn tin tưởng tôn trọng quan, tòa án, văn phòng tổ chức TÔI CHỨNG NHẬN THÊM dấu giấy chứng nhận kèm theo dấu thức Công chứng viên nói trên, chữ ký giấy chữ ký Công chứng viên lưu văn phòng I, BRUCE McPHERSON, Secretary of State of the State of California, DO HEREBY CERTIFY: – That, TERRI SARGENT was, on March 09, 2006, a duly commissioned, qualified and acting NOTARY PUBLIC, in the State of California, empowered to act as such Notary in any part of this State and authorized to take the acknowledgment or proof of powers of attorney, mortgages, deeds, grants, transfers, and other instruments of writing executed by any person, and to take depositions and affidavits and administer oaths and affirmations in all matters incident to the duties of the office or to be used before any court, judge, officer, or board I FURTHER CERTIFY that the seal affixed or impressed on the attached document is the official seal of said Notary Public and it appears that the name subcribed thereon is the genuine signature of the person aforesaid, his signature being of record in this office * Tôi, SAM REED, Đổng lý Văn phòng bang Washington người giữ dấu Bang, chứng nhận theo hồ sơ lưu trữ văn phòng : Ông Lương Thanh Quang, cử làm Công chứng viên cho Bang Washington vào ngày 19 tháng 11 năm 2004, với nhiệm kỳ đến hết ngày 19 tháng 11 năm 2008 Trong thời gian trên, viên chức quyền thực chức Công chứng viên, đủ tư cách tiến hành xác nhận, chứng nhận văn bản; thẩm quyền có hiệu lực vào ngày tháng ghi văn kèm theo giấy chứng nhận I, SAM REED, Secretary of State of the State of Washington and custodian of its seal, hereby certify that according to the records on file in my office, Mr Luong Thanh Quang, was appointed as a Notary Public in and for the State of Washington on November 19, 2004, for the term ending November 19, 2008, and therefore is authorized to act as a Notary Public for that term and, is as such, is qualified to take the proofs of acknowledgements to deeds and instruments in writing and was so authorized on the date shown on the instruments in writing to which this certificate is attached * Tôi, MARY KIFFMEYER, Đổng lý Văn phòng Bang Minnesota, người giữ dấu Bang, xin chứng nhận : Người có tên đây, với chữ ký tài liệu kèm theo, người đứng đầu văn phòng có tên người cử, có đủ tư cách hành động theo chức trách trao cho văn phòng này: Họ tên : Lương Thanh Quang Chức vụ : Công chứng viên Bang Minnesota Ngày ký văn : 07/11/2005 Giấy chứng nhận cấp ngày : 18/01/2006 I, MARY KIFFMEYER, Secretary of State of Minnesota, keeper of the Great Seal of the State DO CERTIFY THAT : The person listed below, whose signature appears on the attached document, held the office set forth below and that the person was duly qualified and empowered to hold that office and to perform all of the functions of that office on the date the attached document was signed: Name of person : Luong Thanh Quang Office held : Notary Public, State of Minnesota Date document was signed : November 07, 2005 This certificate has been issued on January 18, 2006 Đã ký tuyên thệ trước ngày 15/04/2006 SWORN TO BEFORE ME THIS 15TH DAY OF APRIL, 2006 (SIGNED) LUONG THANH QUANG NOTARY PUBLIC FOR SOUTH CAROLINA My commission expires : 31/12/2007 * Tôi long trọng tuyên thệ khai rằng, theo luật pháp Hoa Kỳ sống độc thân, chưa kết hôn hòan tòan đủ điều kiện để kết hôn với công dân Việtnam sau đây… Being duly sworn in, hereby solemnly declare that pertaining to the law of the United States of America, I am currently single, have never been married (or was divorced on………………… and have never been remarried since that date) and fully qualified to marry the following Vietnamese Citizen… * Tôi cam đoan lời khai thật hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật Hoa Kỳ kết hôn với người có tên theo luật pháp Việtnam Under penalty of perjury according to the law of the United States of America, I solemnly declare that the statements made in this affidavit are true and correct and I will marry the above person according to the law of Vietnam * Chúng cam đoan lời khai thật, việc kết hôn tự nguyện, không vi phạm Luật hôn nhân gia đình Việt Nam, xin chịu trách nhiệm trước Luật pháp lời khai We solemnly declare that the above statements are true and complete, that our application for marriage is of our own free will and is not in violation of the Vietnam Family and Marriage Code, and that we take full responsibility before the law for our statements * Tôi cam đoan lời khai thật xin chịu trách nhiệm trước pháp luật lời khai I undertake that the above statements are true and complete and that I take full responsibility before the law for them * Đề nghị ủy ban xem xét, đăng ký We respectfully submit to the People’s Committee for consideration and registration * TÒA TUYÊN RẰNG Người Chồng Người Vợ phải tuân theo tất điều khoản điều kiện Quyền Chiếm Hữu Đối Với Con Cái TÒA TUYÊN RẰNG Quyền Chiếm Hữu Đối Với Con Cái đề cập phần có hiệu lực tức thời áp dụng suốt khoảng thời gian kể từ ngày ký trở sau Bởi lẽ đó, TÒA TUYÊN : IT IS ORDERED that Husband and Wife shall comply with all terms and conditions of this Possession Order IT IS ORDERED that this Possession Order is effective immediately and applies to all periods of possession occurring on or after the signing of this Possesstion Order IT IS, THEREFORE, ORDERED:… C – VĂN BẢN LUẬT * Nghị Định Chính phủ việc sửa đổi, bổ sung số điều Điều Lệ Bảo Hiểm Xã Hội ban hành kèm theo Nghị Định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 Chính Phủ Government Decree on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Social Insurance Regulations, issued under the Government’s Decree No.12/CP of January 26, 1995 of the Government * Ban hành theo Thông tư số 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22/09/2003 Bộ Lao Động – Thương Binh Xã Hội Issued under the Circular of the Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs No.21/2003/TT-BLĐTBXH on 22 September 2003 * Ban hành kèm theo Quyết định 207/LĐ-TBXH-QĐ ngày 2-4-1993 Bộ trưởng Bộ Lao Động – Thương Binh Xã Hội Issued under the Decision of the Minister of Labour, Invalids and Social Affairs No.207/LĐ-TBXH-QĐ on April 1993 *- Căn Luật Tổ chức Chính Phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; – Căn Bộ Luật Lao Động năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung số điều Bộ Luật Lao Động ngày 02 tháng 04 năm 2002; -Theo đề nghị Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh Xã hội -Pursuant to the Law on Organization of the Government of December 25, 2001; -Pursuant to the Labour Law 1994; The Law on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Labour Law on April 02, 2002; -According to the proposal of the Minister of the Ministry of Labour– Invalids and Social Affairs, * Căn Nghị định số 45/2000/NĐ-CP ngày 6-9-2000 Chính phủ Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt nam qui định Văn phòng Đại diện, Chi nhánh Thương nhân nước ngòai Doanh nghiệp Du lịch nước ngòai Việt nam Thông tư liên tịch số 20/2000/TTLT-BTM-TCDL ngày 20 tháng 10 năm 2000 Bộ Thương Mại Tổng cục Du Lịch hướng dẫn thực Nghị định này; Pursuant to the Government’s Decree No 45/2000/NĐ-CP of September 06, 2000 of the Socialist Republic of Vietnam on representative offices, branches of foreign traders and foreign tourist enterprises in Vietnam and Joint Circular No 20/2000/TTLT-BTM-TCDL of October 20, 2000 by the Ministry of Trade and General Department of Tourism guiding the implementation of this Decree; * Căn Luật Đầu tư nước ngòai Việt Nam năm 1996, Luật sửa đổi bổ sung số điều Luật Đầu Tư nước ngòai Việt Nam năm 2000; Căn Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng năm 2000 Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngòai Việt Nam, Pursuant to the 1996 Law on Foreign Investment in Vietnam and the 2000 Law on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Law on Foreign Investment in Vietnam; Pursuant to Decree 24-CP of the Government of the Socialist Republic of Vietnam dated 31 July 2000 providing detailed regulations on the implementation of the Law on Foreign Investment in Vietnam; * Căn Nghị định số 75/CP ngày 1-11-1995 Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức máy Bộ Kế họach Đầu tư; Căn Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân Ủy ban Nhân dân; Căn Quyết định Thủ tướng Chính phủ việc phân cấp Giấy phép Đầu tư Dự án Đầu tư trực tiếp nước ngoài; Pursuant to Decree 75-CP of the Government dated Nov, 1995 stipulating the functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Planning and Investment; Pursuant to the Law on the Organization of People’s Councils and People’s Committees; Pursuant to the Decision of the Prime Minister of the Government allocating and authorizing the issuance of investment licences for direct foreign investment projects; * Căn Nghị định số 36/CP ngày 24-4-1997 Chính phủ ban hành Quy chế Khu Công Nghiệp, Khu Chế Xuất, Khu Công Nghệ Cao; Căn Quyết định số……… ngày / tháng / năm Thủ tướng Chính phủ quy định nhiệm vụ quyền hạn Ban Quản Lý Khu Công Nghiệp… Căn Quyết định số …………/BKH-KCN ngày / tháng / năm Bộ trưởng Bộ Kế họach Đầu tư ủy quyền cho Ban quản lý Khu công nghiệp……, Pursuant to Decree 36-CP of the Government dated 24 April 1997 stipulating the Regulations for Industrial Zones, Export Processing Zones and High-Tech Zones; Pursuant to Decision No dated of the Prime Minister of the Government on the duties and powers of Industrial Zone Management Boards; Pursuant to Decision No dated of the Ministry of Planning and Investment authorizing the Industrial Zone Management Boards at ; * Căn Giấy phép Đầu tư số ………… ngày ………… …………, cho phép thành lập Cty …………, giấy phép điều chỉnh số ……… ngày ……… ; Căn ý kiến Bộ chuyên ngành / Ủy ban Nhân dân …………, công văn số ……… ngày ………… Xét đề nghị Cty …………, văn thư số ………… ngày …………, hồ sơ kèm theo nộp ngày …………… ; Pursuant to Investment Licence (details) and any amended licence (details); Pursuant to the opinion of a line Ministry or a People’s Committee of …………………………; dated ………………; Having considered the proposal of Company……………, in Official Letter No…………… dated………, plus the tile attached with it; * Căn Thông Tư số ………………/2000/TT-BKH ngày tháng năm 2000 Bộ Kế họach Đầu tư hướng dẫn họat động đầu tư nước ngòai Việt Nam; Căn Báo cáo tóan công trình Cty…………… (hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh) hồ sơ kèm theo nộp ngày………………… Pursuant to Circular No.12-2000-TT-BKH dated 15 September 2000 of the Ministry of Planning and Investment providing guidelines on foreign investment activities in Vietnam; Pursuant to the Finalization Report on Construction Works of ………………… Company …………… (or ……………… Business co-operation contract…………… ); * Căn Luật văn pháp lý lĩnh vực đặc thù… Pursuant to the Laws and Legal instruments on this specialized sector… * Hợp đồng lập thành 20 tất chúng có giá trị _ Bộ Giáo Dục Đào Tạo : Ministry of Education and Training _ Bộ Khoa Học Công Nghệ : Ministry of Science and Technology _ Bộ Giao Thông Vận Tải : Ministry of Transportation * Sở Giao Thông Công Chánh : Department of Communications and Public Works _ Bộ Văn Hóa Thông Tin : Ministry of Culture and Information _ Bộ Bưu Chính Viễn Thông : Ministry of Post and Tele Communications (MINISTRY OF POST AND TELEMATICS) _ Bộ Thủy Sản : Ministry of Aquiculture _ Ủy Ban TDTT : Committee of Sport and Physical Education _ Ủy Ban Dân Số Gia Đình : Committee of Population, Family and Children _ Tổ chức phi phủ : Non-Governmental Organization (NGO) _ Ủy ban Nhân dân : People’s Committee _ Hội đồng Nhân dân : People’s Council _ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc : Fatherland Front Committee _ Ban thường trực MTTQ-VN : Standing Board Of Vietnam Fatherland Front Central Committee _ Ban đạo : Steering Committee (for the program on…) must be consularly legalized : phai duoc hop phap hoa lanh su The consular legalization : su hop phap hoa lanh su Pháp lệnh : Ordinance Hội đồng nhà nước : State Council Hội đồng trưởng : Council of Ministers No 07 (10-11-2004) THE GOVERNMENT (CHÍNH PHỦ) Decree No 184/2004/ND-CP of November 2, 2004 detailing the implementation of the Ordinance on Militia and Self-Defense Force (Summary) * Nghị định số 184/2004/ND-CP ngày 02/11/2004 qui định chi tiết việc thực hành sắc lệnh Lực Lượng Dân quân Tự vệ THE MINISTRIES (CẤP BỘ) INTER – MINISTERIAL (LIN BỘ) THE MINISTRY OF FINANCE – THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY (BỘ TI CHÍNH – BỘ KH&CN) Joint Circular No 101/2004/TTLT/BTC-BKHCN of October 29, 2004 amending and supplementing a number of points of Joint Circular No 35/2002/TTLT/BTC-BKHCNMT of April 18, 2002 guiding the financial management applicable to key State-level scientific and technological programs (Summary) * Thông tư liên tịch số 101/2004/TTLT/BCT-BKHCN ngy 29/10/2004 sửa đổi bổ sung số điểm Thông tư liên tịch số 35/2002/TTLT/BCT-BKHCNMT ngày 18/04/2002 hướng dẫn việc quản lý ti p dụng chương trình khoa học v cơng nghệ trọng điểm cấp quốc gia THE MINISTRY OF LABOR, WAR INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS – THE MINISTRY OF FINANCE (BỘ LĐ-TBXH – BỘ TÀI CHÍNH) Joint Circular No 13/2004/TTLT/BLDTBXH-BTC of November 2, 2004 guiding the contribution responsibility of, and the allowance regime for, prostitutes and drug addicts (Summary) * Thông tư liên tịch số 13/2004/TTLT/BLDTBXH-BCT ngày 02/11/2004 hướng dẫn xây dựng khung trách nhiệm chế độ trợ cấp đối tượng mại dâm nghiện ma túy THE MINISTRY OF TRANSPORT (BỘ GTVT) Decision No 21/2004/QD-BGTVT of November 2, 2004 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Transport Ministry’s Inspectorate (Summary) * Quyết định số 21/2004/QD-BGTVT ngày 02/11/2004 qui định chức nhiệm vụ, quyền hạn v tổ chức my Thanh tra Giao thơng Cơng chnh THE MINISTRY OF LABOR, WAR INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (BỘ LĐ – TB & XH) Decision No 1295/2004/QD-BLDTBXH of September 21, 2004 promulgating the Regulation on operation of the inter-branch task force for prostitution prevention and combat (Summary) * Quyết định số 1295/2004/QD-BLDTBXH ngày 21/09/2004 ban hành qui định họat động lực lượng đặc nhiệm đấu tranh phịng chống tệ nạn mại dm Circular No 12/2004/TT-BLDTBXH of November 2, 2004 guiding job-training activities in treatment-education-social labor centers (Summary) * Thông tư số 12/2004/TT-BLDTBXH ngày 02/11/2004 hướng dẫn họat động dạy nghề trung tâm điều dưỡng – gio dục – phc lợi x hội dnh cho người lao động THE MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT (BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG) Decision No 26/2004/QD-BTNMT of October 29, 2004 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Land Survey and Planning Center (Summary) * Quyết định số 26/2004/QD-BTNMT ngy 29/10/2004 qui định chức nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức máy Trung tâm qui họach đo đạc đất đai THE MINISTRY OF HEALTH (BỘ Y TẾ) Decision No 3886/2004/QD-BYT of November 3, 2004 on application of the World Health Organization’s “Good Manufacturing Practices” principles and standards * Quyết định số 3886/2004/QD-BYT ngày 03/11/2004 áp dụng cc nguyn tắc v tiu chuẩn “Thực hnh sản xuất tốt” Tổ chức Y tế Thế giới WHO THE STATE BANK OF VIETNAM (NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC) Decision No 1407/2004/QD-NHNN of November 1, 2004 promulgating the Regulation on public disclosure of financial statements by joint-stock commercial banks * Quyết định số 1407/2004/QD-NHNN ngày 01/11/2004 ban hành qui định công khai tình hình ti ngân hàng thương mại cổ phần A – GIẤY PHÉP & HỢP ĐỒNG SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness * giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quan … xác nhận : _ copy of business registration certificate certified by… * tên thương nhân nước ngòai (doanh nghiệp du lịch) _ Appelation of foreign trader (foreign tourist enterprise) * vốn điều lệ : _ Regulation capital * lĩnh vực họat động : _ the main operation scope * tóm tắt trình họat động : _ summary of the operation process * trình hoạt động : _ During the course of its operation * Điều lệ Cty TNHH : _ Dead of association * Điều lệ Doanh nghiệp Liên doanh : _ Charter of Joint Venture Enterprise * Điều lệ hiệp hội, công ty : _ Articles of association; By-law Articles * Điều lệ thành lập Cty : _ Memorandum of association * Báo cáo tóan : Finalization Report * UBND Tỉnh/ Thành phố : _ the People’s Committee of Province/ City * Chủ tịch UBND Tp.HCM : _ the President of People’s Committee of HCMC _ Bộ Kế Họach Đầu Tư : The Ministry of Planning and Investment _ Sở KHĐT : Department of Planning and Investment _ Bộ Thương Mại : The Ministry of Trade _ Sở Thương mại : Department of Trade _ Phòng đăng ký KD : Business Registration Office _ Giấy chứng nhận ĐKKD : Business Registration Certificate _ Giấy chứng nhận đăng ký họat động : Operation Registration Certificate _ Giấy phép TL Cty : License for establishment of company _ Ngành, nghề KD : Main business lines _ Vốn điều lệ : Regulation Capital _ Vốn đầu tư : Investment Capital _ Tổng vốn dự kiến : Total proposed capital (i) – Vốn cố định : Fixed captital + Nhà xưởng : Factory : …………………m2, valued at USD…………………… + Văn phòng : Office : ……………………m2, valued at USD…………………… + Máy móc thiết bị : Machinery and Equipment : USD…………………………… + Vốn CĐ khác : Other fixed capital : USD………………………………………�� �… (ii) – Vốn lưu động : Working capital : USD………………………………………�� �……… _ Nguồn vốn : Capital Sources (i) – Vốn pháp định : Legal capital (or capital contribution) : USD……… (vốn góp để thực HĐ hợp tác KD) (ii) – Vốn vay : Loans : USD…………………… (Capital loan) _ Tín dụng thư không hủy ngang : Irrevocable L/C _ Hình thức góp vốn : Form of capital contribution _ Đại diện ủy quyền : Authorized representative _ Hợp đồng hợp tác KD : Business co-operation contract _ Liên doanh : Joint venture _ DN 100% vốn nước ngòai : Enterprise with 100% foreign owned capital _ Hợp đồng BOT : BOT contract _ Hợp đồng BTO : BTO contract _ Hợp đồng BT : BT contract _ Qui mô dự kiến : Proposed scale _ Ban quản lý dự án : Project Management Board of… _ Ban quản lý khu công nghiệp : Industrial Zone Management Board of… _ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : The certificate of the land use right _ Luật đầu tư nước ngòai VN : The 1996 Law on Foreign Investment in Vietnam _ Luật sửa đổi bổ sung số điều Luật đầu tư nước ngòai VN năm 2000 : The 2000 Law on Amendment of and Addition to a Number of Articles of the Law on Foreign Investment in Vietnam * Nêu rõ bên chịu trách nhiệm dàn xếp vốn vay, điều kiện vay, trả, bảo lãnh) Party(ies) being responsible for arranging loans, terms and conditions of loans, repayment and guarantees should be clearly stated * Hiện trạng mặt sở hạ tầng (đường sá, điện, nước, thóat nước…) Status of the land_surface and infrastructure facilities (roads, electricity, water, sewerage…) * Nguồn gốc khu đất : giá trị đền bù, di chuyển cần thực để giải phóng mặt tên sở thỏa thuận với UBND tỉnh/ thành phố (nếu có) Origins of the land area, value of compensation and relocation for site clearance on basis of agreement with provincial or municipal people’s committee (if any) * Sơ đồ tổng mặt (kèm theo vẽ) Layout of whole site (together with attached drawings) * Dự kiến tiến độ thực dư án (kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư) Project implementation schedule (calculated from date of issuance of investment license) + Hòan thành thủ tục đăng ký họat động DN : Completion of procedures for registration of establishment of enterprise + Thuê địa điểm, thuê nhà xưởng, mua nhà xưởng Lease site or factory or purchase of factory + Khởi công xây dựng Commencement of construction + Lắp thiết bị Installation of equipment + Đi vào họat động Commencement of operation + Sản xuất, thương mại Commercial production * Khả biện pháp cân đối ngọai tệ dự án Possibility and measures for balancing of foreign currency for project * Kiến nghị ưu đãi Recommended investment incentives *Văn xác nhận tư cách pháp lý Doanh Nghiệp Written certification of legal status of enterprise *Tình hình tài bên (chứng nhận ngân hàng số dư tài khỏan báo cáo họat động tài chính) Financial position of parties (certificate of account value issued by bank or financial statements) * Căn Nghị định số … ngày … Chính phủ CHXHCN Vietnam quy định … thông tư liên tịch số … ngày … hướng dẫn thực Nghị định này; Xét đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập … Vietnam … Pursuant to the Government’s Decree No … of (date) … of the Socialist Repuplic of Vietnam on … and Joint Circular No … of (date) by the Mynistry of … guiding the implementation of this Decree; Considering the application for … establishment in Vietnam of … * (Các) Bên nước ngòai phải thực đầy đủ nghĩa vụ thuế nghĩa vụ tài khác theo qui định Giấy phep dau tư (ghi rõ phương thức nộp thuế thu nhập Doanh nghiệp thuế chuyển lợi nhuận nước ngòai Bên nước ngòai : nộp trực tiếp, Bên VN nộp hộ v.v…) The foreign party(ies) must fully carry out its/ their tax obligations and other financial obligations as stipulated in the investment license (state clearly the method of paying profits tax and the profit remittance tax of the foreign party(ies) : via direct payment, via the Vietnamese party(ies), and so forth) * (Các) bên Việtnam thực đầy đủ nghĩa vụ thuế nghĩa vụ tài khác theo qui định văn phản qui phạm pháp luật áp dụng DN nước qui định Giấy phép đầu tư The Vietnamese party(ies) shall fully carry out its/their taxation obligations and other financial obligations in accordance with the laws applicable to domestic enterprises and the provisions stipulated in the investment license * Lưu ý: Cần xác định rõ bên chịu trách nhiệm nộp lọai thuế chung, liên quan đến thực hợp đồng thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế GTGT Note : The party responsible for paying the general taxes related to the implementation of the contract such as export duties, import duties, turnover tax (VAT) … should be clearly defined) * Sau hoàn thành nghĩa vụ tài nhà nước Việt nam, bên tiến hành chia lợi nhuận chịu rủi ro Doanh nghiệp liên doanh theo tỷ lệ góp vốn bên (trừ trường hợp bên có thỏa thuận khác phù hợp với pháp luật Việt nam qui định hợp đồng liên doanh) (Ghi rõ tỷ lệ chia lợi nhuận rủi ro cho bên liên doanh) After fulfilling all financial obligations to the State of Vietnam, the remaining profits and losses of the joint venture enterprise shall be shared in proportion to the capital contribution of each party, except where otherwise agreed by the parties in accordance with the law of Vietnam and provided for in the joint venture contract (The percentage of profits and losses shared by each joint venture party shall be specified) * Giấy phép phần tách rời … This amended license shall form an indivisible part of the Fund Management License No.08/UBCK-GPHDQLQ dated October 25, 2006 by the Chairman of State Securities Committee * Tôi xin cam đoan lời khai thật, có sai sót xin chịu trách nhiệm I certify that these statement are true to the best of my knowledge and will be responsible for their correctness * Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật Việt Nam Nếu vi phạm hoàn toàn chịu trách nhiệm I promise to obey fully the law of Vietnam and will bear all responsibility for any violation * Chúng cam kết thời gian họat động Việt nam, Văn phòng đại diện người làm việc Văn phòng đại diện tuân thủ Pháp luật Việt nam họat động theo nội dung qui định giấy phép We undertake that in the course of its activities in Vietnam, the branch and its staff members shall strictly abide by the laws in the Socialist Repuplic of Vietnam and shall run its activities as permitted by the Ministry * Công ty có tư cách pháp nhân đầy đủ, có dấu riêng mở tài khoản ngân hàng theo qui định luật pháp Việt nam The company have the status of a legal entity, with its own seal and has opened an account at the bank in accordance with the Law of Vietnam * Giấy phép có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký This licence takes effect as from its signing date… * Do nhu cầu phát triển quan hệ kinh tế, kỹ thuật Cty với tổ chức kinh tế, kỹ thuật Việtnam, trân trọng đề nghị quý Bộ cho phép tăng số lượng nhân viên Văn phòng thêm người, : As required by the development of the economic and technical relations between … and the Vietnamese economic and technical institutions, we earnestly solicit for the Ministry’s permission to increase our staff to an additional … members, including : * Chúng xin chân thành cảm ơn kính gửi quý Bộ lời chào trân trọng While anticipating our sincere thank we remain, dear Sirs, * Chịu trách nhiệm hòan tòan trung thực xác nội dung đơn xin hồ sơ kèo theo To be fully reponsible for the truthfulness and accuracy of the contents of this application and the arrached documents * Chấp hành nghiêm chỉnh qui định pháp luật Việtnam liên quan đến đầu tư nước ngòai qui định giấy phép đầu tư To comply strictly with the provisions of the law of Vietnam relating to foreign investment and the provisions of the investment license *Trong trường hợp bên khả hòan thành nghĩa vụ thỏa thuận bên phải thông báo cho bên biết lý biện pháp xử lý trước ……… ngày Where one of the parties is unable to fulfill its responsibilities as agreed, that party must inform the other parties within …… days of the reasons as well as the measures to be taken to remedy the situation * Thiệt hại thực tế đáng chậm trễ khả thực nghĩa vụ bên gây ra, bồi thường theo thỏa thuận bên; trường hợp không thỏa thuận quan xét xử trọng tài qui định điều……… hợp đồng định The actual and compensated for as mutually agreed; in cases of disagreement, the decision shall be made by the judicial body or arbitration organization stipulated in article ……… of this contract * Tranh chấp bên có liên quan, phát sinh từ hợp đồng, trước hết phải giải thông qua thương lượng hòa giải Trong trường hợp bên tranh chấp không thỏa thuận với vụ tranh chấp đưa …………………… (ghi rõ tên địa Tòa An tổ chức trọng tài) Quyết định ……… (tổ chức trên) chung thẩm bên phải tuân theo Any disputes among the parties related to or arising from the contract must first be resolved through negotiation and conciliation In case of continued diasagreement, the disputes shall be referred to ……………………… (clearly state name and address of Court or Arbitration Organization) The decision of ……….…………… (name of above organization) shall be final and binding on both parties * Thủ trưởng Bộ, quan ngang Bộ v vin chức Chính phủ, chủ tịch cc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW có trách nhiệm thi hành Nghị định Heads of government ministries, ministrylevel organs and offices of the Government and chairman of People’s Committee of provinces and cities directly managed by the central government are responsible for the implementation of this Decree MỘT SỐ THUẬT NGỮ LUẬT KHI DỊCH VĂN BẢN CHO KHÁCH HÀNG HOA KỲ “Three Strikes” Law Luật “Bất Quá Tam” (Your elected) Representatives Đại biểu (của mình) Accountable Có trách nhiệm Accountable to Chịu trách nhiệm trước Accredit ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm acquit xử trắng án, tuyên bố vô tội act and deed văn thức (có đóng dấu) act as amended luật sửa đổi act of god thiên tai, trường hợp bất khả kháng act of hostility hành vi thù địch act of legislation sắc luật Administrator Quản Trị Viên affidavit Bản khai Age Tuổi Air Quality Inspector Thanh Tra Viên Chất Lượng Không Khí American Independent Độc Lập Hoa Kỳ Argument Các lập luận Argument against: Lý lẽ phản đối: Argument for: Lý lẽ tán thành: Artist Nghệ Sĩ Attorney Luật Sư Attorney General Chưởng Lý Author Tác Giả ballot measure committees ủy ban phụ trách dự luật đưa vào phiếu Ballot Measures Các Đờ Luật Cần Bờ Phiếu Bonds Công phiếu Bring into account truy cứu trách nhiệm Budget Ngân sách Business Analyst Phân Tách Gia Kinh Doanh Business Executive Giám Đốc Doanh Nghiệp Businessman Doanh Nhân Businesswoman Nữ Doanh Nhân Candidate Ứng cử viên card rooms Sòng Cast a ballot Đi bầu cử Caucuses Đại biểu certificate of correctness BẢN CHỨNG THỰC Certified Financial Manager Quản Lý Tài Chánh Certified Public Accountant Giám Định Viên Kế Toán/Chuyên Viên Làm Thuế Charity Director Giám Đốc Từ Thiện Chief Executive Officer Tổng Giám Đốc child molesters Kẻ quấy rối trẻ em children’s hospital Bệnh viện nhi City council Nghị viên hội đồng thành phố Civil Engineer Kỹ Sư Công Chánh class action lawsuits Các vụ kiện thay mặt tập thể Columnist Bỉnh Bút Gia Comedian Diễn Viên Hài Conduct a case Tiến hành xét sử Congress Quốc hội Constitutional Amendment Tu Chính Hiến Pháp constitutional rights Quyền hiến định Corporation Office Administrator Quản Lý Văn Phòng Công Ty County Election Office Văn Phòng Bầu Cử Quận Hạt County supervisor Giám sát viên quận hạt Decline to state Từ chối khai Delegate Đại biểu Democratic Dân Chủ Designates Phân công district attorneys Chưởng lý Quận hạt Doctor of Chiropractic Bác Sĩ Chỉnh Hình Easy Voter Guide Bản Hướng Dẫn Cử Tri Dễ Hiểu Economist Kinh Tế Gia Educator Nhà Giáo Effect on state budget: Ảnh hưởng đến ngân sách tiểu bang Elected Offices Các Chức Vụ Dân Cử electoral votes Phiếu cử tri đoàn Entertainer Nghệ Sĩ Sân Khấu Entrepreneur Nhà Doanh Nghiệp Environmental Activist Nhà Hoạt Động Về Môi Trường Farmer Nhà Nông felons Các trọng phạm Film Producer Nhà Sản Xuất Phim Financial Investment Advisor Cố Vấn Đầu Tư Tài Chánh Financial Services Executive Giám Đốc Dịch Vụ Tài Chánh Financial Systems Consultant Tư Vấn Tài Chánh Fiscal Impact Ảnh Hưởng đến Công Khố forfeitures Phạt nói chung Four-year term Nhiệm kỳ bốn năm free from intimidation Không bị đe dờa Fund/funding Kinh phí/cấp kinh phí General Election Tổng Tuyển Cử general obligation bonds Công trái trách nhiệm chung government bodies Cơ quan công quyền Governor Thống Đốc Green Đảng Xanh health (care) coverage Bảo hiểm y tế High-ranking officials Quan chức cấp cao Historian Sử Gia How much it would cost: Dự Luật tốn bao nhiêu: human reproductive cloning sinh sản vô tính người Independent Độc lập Initiative Statute Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt Initiatives Đờ xướng luật Insurance Consultant/Actuary Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm Justify Giải trình juveniles Vị thành niên Law School President Khoa Trưởng Trường Luật Lawyer Luật Sư Lecturer Thuyết Trình Viên Legislative Constitutional Amendment Tu Chính Hiến Pháp Libertarian Tự Do Line agency Cơ quan chủ quản Lives in: Cư ngụ tại: Lobbying Vận động hành lang local public library thư viện công cộng địa phương loophole Lỗ hổng luật pháp Measures Đờ luật Member of Congress Thành Viên Quốc Hội mental health Sức khọe tâm thần Middle-class Giới trung lưu monetary penalty Phạt tiền Musician Nhạc Sĩ National convention Đại hội đảng Natural Law Đảng Luật Thiên Nhiên No vote Bờ phiếu chống obligation bonds Công trái trách nhiệm chung Occupation Nghề nghiệp Official Title Tựa thức order of acquital Lệnh tha bổng Organizer Người Tổ Chức paramedics Hộ lý parole Thời gian thử thách Party Đảng Peace & Freedom Hòa Bình & Tự Do Permanent Absentee Voter Cử Tri Khiếm Diện Vĩnh Viễn Photojournalist Phóng Viên Nhiếp Ảnh Physician Bác Sĩ Political Party Đảng Phái Chính Trị Political platform Cương lĩnh trị Polls Phòng bỏ phiếu Popular votes Phiếu phổ thông precinct board ủy ban phân khu bầu cử presidential nominations Đờ cử tổng thống primary election Vòng bầu cử sơ Primary Initiative Đờ xướng sơ khởi Programmer Lập Trình Viên Proposition Dự luật Prosecutor Biện lý provisional ballot Phiếu tạm thời Public Authority Công quyền Public records Hồ sơ công Public Relations Director Giám Đốc Giao Tế Dân Sự Public School Teacher Giáo Viên Trường Công Lập Qualified voter Cử tri hợp lệ Quick Reference Pullout Guide Tập Hướng Dẫn Cử Tri Đơn Giản Racetracks Trường đua Rancher Chủ Nông Trại Real Estate Broker Chuyên Viên Môi Giới Địa ọc Registered Nurse Y Tá Chuyên Nghiệp Republican Cộng Hòa Reside Cư trú Retired Đã hưu Reverend Mục Sư Sample Ballot Phiếu Bầu Mẫu School board Hội đồng nhà trường Secretary of State Tổng Thư Ký Tiểu Bang Secretary of the State Thư Ký Tiểu Bang Senate Thượng Viện shoplifters Kẻ ăn cắp vặt cửa hàng Slot machines Máy đánh bạc Small Business Owner Chủ doanh nghiệp nhỏ spoiled ballot Lá phiếu bị họng State Assembly Hạ Viện Tiểu Bang State custody Trại tạm giam bang State Legislature Lập Pháp Tiểu Bang State Senate Thượng Viện Tiểu Bang Statement Lời Tuyên Bố stem cell research nghiên cứu tế bào gốc Sub-Law document Văn luật Superior Court Judge Chánh Đn Tòa Thượng Thẩm surcharge Phụ thu Talk Show Host Dẫn Chương Trình Phọng Vấn Truyền Hình taxable personal income Thu nhập chịu thuế cá nhân taxpayers Người đóng thuế Teacher Giáo Viên Technical Trainer Nhân Viên Đào Tạo Kỹ Thuật Technology Coordinator Phối Hợp Viên Kỹ Thuật The way it is now: Tình trạng to acquiesce in request chấp đơn, nhận lời thỉnh cầu Top Priorities Ưu Tiên Hàng Đầu Top Priorities Mục Tiêu Ưu Tiên Transit Operator Điều Khiển Viên Vận Chuyển transparent Minh bạch Treasurer Thủ Quỹ tribal gambling Các trò đánh bạc lạc Tribe Bộ lạc unfair business kinh doanh gian lận unfair competition Cạnh tranh không bình đẳng uniform amendment Sửa đổi đồng United States (US.) Senator Thượng Nghị Sĩ Liên Bang University Chemistry Instructor Giáo Sư Hóa Học US Army Four-Star General Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ US Congress Quốc Hội Hoa Kỳ US Congressional Representative Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang US House of Representatives Hạ Viện Liên Bang US laws Dự luật US Senate Thượng Viện Liên Bang US Treasurer Bộ Trưởng Bộ Tài Chánh Hoa Kỳ violent felony Tội phạm mang tính côn đồ visually impaired Người khiếm thị voluntary manslaughter Cố ý ngộ sát Volunteer Consumer Attorney Luật Sư Tình Nguyện Của Người Tiêu Thụ Voter Information Guide Tập Chỉ Dẫn Thông Tin Cho Cử Tri What Proposition would Điều Dự Luật làm What They Stand For Lập Trường Writer Nhà Văn Yes vote Bờ phiếu thuận

Xem thêm: Get on là gì

– Xem thêm –

Xem thêm: Một số thuật ngữ pháp lý tiếng Anh, Một số thuật ngữ pháp lý tiếng Anh

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.