“impressed” là gì? Nghĩa của từ impressed trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

“impressed” là gì? Nghĩa của từ impressed trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt


Tìm

impressed

impress /im’pres/

  • danh từ
    • sự đóng dấu
    • dấu (đóng vào, in vào…)
    • (nghĩa bóng) dấu ấn
      • a work bearing an impress of genius: tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài
  • ngoại động từ
    • đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)
      • to impress the wax with a stamp: đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
    • ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào
      • to impress something on the memory: ghi sâu cái gì vào ký ức
    • gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích
      • to be deeply impressed by someone’s kindness: cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai
  • ngoại động từ
    • (sử học) cưỡng bách (thanh niên…) tòng quân, bắt (thanh niên…) đi lính
    • trưng thu, sung công (hàng hoá…)
    • đưa vào, dùng (những sự kiện… để làm dẫn chứng, để lập luận…)

Xem thêm: impressed(p), impressment, affect, move, strike, ingrain, instill, imprint, print, shanghai, yarn-dye

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

impressed

Từ điển Collocation

impressed adj.

VERBS be, look, seem, sound

ADV. deeply, enormously, especially, extremely, greatly, immensely, mightily, much, overwhelmingly, particularly, profoundly, really, terribly, tremendously, very (much) | less than, not overly I was not overly impressed by the proposals. | fairly, mildly, quite | enough, sufficiently The prince was impressed enough to commission a portrait from the artist. | genuinely | immediately, instantly | favourably | duly, suitably He mentioned a few famous acquaintances, and we were suitably impressed. | clearly, obviously

PREP. by The manager was favourably impressed by Jo’s work. | with He was very impressed with her house.

Từ điển WordNet

    adj .

  • deeply or markedly affected or influenced; impressed(p)

    v .

  • have an emotional or cognitive impact upon; affect, move, strike

    This child impressed me as unusually mature

    This behavior struck me as odd

  • impress positively

    The young chess player impressed her audience

  • produce or try to produce a vivid impression of; ingrain, instill

    Mother tried to ingrain respect for our elders in us

  • mark or stamp with or as if with pressure; imprint

    To make a batik, you impress a design with wax

  • reproduce by printing; print
  • take (someone) against his will for compulsory service, especially on board a ship; shanghai

    The men were shanghaied after being drugged

  • dye (fabric) before it is spun; yarn-dye

English Synonym and Antonym Dictionary

impresses|impressed|impressing
syn.: affect engrave establish fix imprint mark plant root stamp strike

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.