imperial capital trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

imperial capital trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Demetrius may have been as far as the imperial capital Pataliputra in today’s eastern India (today Patna).

Demetrios đã có thể tiến xa tới tận kinh đô Pataliputra của đế quốc ở miền đông Ấn Độ (Patna ngày nay).

WikiMatrix

The campaign ended after the forces of the Prince of Yan captured the imperial capital Nanjing.

Chiến dịch đã kết thúc sau khi các lực lượng của Yên vương chiếm được kinh đô Nam Kinh.

WikiMatrix

During the Beiyang period, Beijing transitioned from an imperial capital into a modern city.

Trong thời kỳ do chính phủ Bắc Dương quản lý, Bắc Kinh chuyển đổi từ một thủ đô phong kiến sang một thành phố hiện đại.

WikiMatrix

Since Calcutta was the imperial capital, both the outrage and the slogan soon became nationally known.

Vì Calcutta là thủ đô của đế quốc, cả sự nổi loạn lẫn câu khẩu hiệu đều nhanh chóng được cả nước biết đến.

WikiMatrix

Although the Hippodrome is usually associated with Constantinople’s days of glory as an imperial capital, it actually predates that era.

Mặc dù khi nói đến Hippodrome, người ta thường liên kết nó đến những ngày vinh quang của Constantinopolis khi nó là kinh đô của đế quốc, nhưng nó đã xuất hiện trước đó.

WikiMatrix

Under the oversight of Aizu, acting in its role as Protector of Kyoto, they worked as police in the imperial capital.

Dưới sự giám sát ở Aizu, với vai trò là hộ vệ của Kyoto, họ hoạt động như cảnh sát cho đô thành.

WikiMatrix

Meknes saw its golden age as the imperial capital of Moulay Ismail following his accession to the Sultanate of Morocco (1672–1727).

Meknes trải qua thời hoàng kim của nó với vai trò là thủ đô đế quốc của Moulay Ismail sau khi gia nhập Vương quốc Hồi giáo Maroc (1672-1727).

WikiMatrix

Later, during the Fatimid era, Al-Qahira (Cairo) was officially founded in 969 as an imperial capital just to the north of Fustat.

Sau đó, trong thời đại Fatima, Al-Qahira (Cairo) đã chính thức được thành lập vào năm 969 như là một thủ đô Fustat ở phía bắc.

WikiMatrix

It was he who moved the imperial capital in 324 from Nicomedia to Byzantium, which re-founded as Constantinople, or Nova Roma (“New Rome”).

Vào năm 324, chính ông đã tiến hành dời đô từ Nicomedia tới Byzantium, được xây dựng lại với tên gọi là Constantinopolis, hay Nova Roma (“Tân La Mã”).

WikiMatrix

Later the tide began to turn, and in 627-628 the Byzantines, under the leadership of the Heraclius, invaded Khvārvarān province and sacked the imperial capital at Tyspawn (Ctesiphon).

Sau này gió đã đổi chiều, năm 627-628 người Byzantines, dưới sự lãnh đạo của Heraclius, chiếm tỉnh Khvārvarān và cướp bóc thủ đô đế chế tại Tyspawn (Ctesiphon).

WikiMatrix

Although ravaged by wars, fires, and earthquakes during its eleven centuries as the imperial capital, Kyoto was spared from much of the destruction and danger of World War II.

Mặc dù bị tàn phá bởi các cuộc chiến tranh, hỏa hoạn và động đất trong suốt 11 thế kỷ của nó như là kinh đô, Kyoto đã qua khỏi phần lớn sự hủy diệt và nguy hiểm trong Thế chiến thứ hai.

WikiMatrix

An Art Nouveau or Jugend style castle, currently known as Imatran Valtionhotelli, was built near the rapids in 1903 as a hotel for tourists from the Russian Imperial capital Saint Petersburg.

Một tòa lâu đài Art Nouveau hoặc lâu đài phong cách Jugend, hiện đang được biết đến với tên gọi Imatran Valtionhotelli, được xây dựng gần các ghềnh vào năm 1903 như là một khách sạn cho khách du lịch từ kinh đô Đế chê Nga ở Saint Petersburg.

WikiMatrix

717–741) had just seized the throne in March 717, when the massive Muslim army under the famed Umayyad prince and general Maslama ibn Abd al-Malik began moving towards the imperial capital.

Ở Đông La , tướng Leo của Isaurian (trị vì 717-741) chỉ mới chiếm được ngôi vị vào năm tháng 3 năm 717, khi quân đội lớn của người Hồi giáo dươi sự chỉ huy của hoàng tử nổi tiếng và viên tướng của Umayyad, Maslamah ibn Abd al-Malik bắt đầu di chuyển về phía kinh đô.

WikiMatrix

Indeed, the Delhi Town Planning Committee, set up to plan the new imperial capital, with George Swinton as chairman, and John A. Brodie and Lutyens as members, submitted reports for both North and South sites.

Ngay sau đó Lutyens bắt đầu cân nhắc đến các địa điểm khác, Ủy ban Kế hoạch Delhi Town lập kế hoạch thủ đô đế quốc mới, do George Swinton làm chủ tịch và John A. Brodie cùng Lutyens làm thành viên, trình báo cáo về cả hai địa điểm Bắc và Nam.

WikiMatrix

By the 9th century, Heian-kyo (today’s Kyoto), the imperial capital, had five institutions of higher learning, and during the remainder of the Heian period, other schools were established by the nobility and the imperial court.

Đến thế kỉ thứ 9, thủ đô Heian-kyo (nay là Kyoto) có được 5 cơ sở giáo dục cao cấp, và chúng được tồn tại cho đến thời kì Heian, ngoài ra cũng có những trường học khác được thành lập bởi hoàng tộc, hoặc các quý tộc, quan quyền.

WikiMatrix

As the president usually spent a great deal of time away from the province, often traveling to their native province or the imperial capital, the de facto governor was the vice-president, who was chosen by the Provincial Assembly and was usually a local politician.

Do các chủ tịch thường dành một lượng lớn thời gian bên ngoài tỉnh, thường đi đến tỉnh quê hương của họ hoặc đến thủ đô, thống đốc “thực tế” là phó chủ tịch, người này do hội đồng cấp tỉnh lựa chọn và thường là một chính trị gia địa phương.

WikiMatrix

The party advocated independence for Indonesia, and opposed imperialism and capitalism because it opined that both systems worsened the life of Indonesian people.

Ông chống lại chủ nghĩa đế quốcchủ nghĩa tư bản vì ông cho rằng cả hai chế độ này đều làm cho cuộc sống của người dân Indonesia xấu đi.

WikiMatrix

February 9: Joseph Stalin makes his Election Speech, in which he states that capitalism and imperialism make future wars inevitable.

9 tháng 1: Joseph Stalin trong bài diễn văn bầu cử của mình đã nói rằng chủ nghĩa tư bảnchủ nghĩa đế quốc chắc chắn sẽ dẫn đến những cuộc chiến tranh trong tương lai.

WikiMatrix

Due to inadequate supervision and economic privation, imperial troops in the capital region to protect the throne would often turn to brigandage.

Do hoạt động giám sát không đầy đủ và thiếu thốn về mặt kinh tế, quân triều đình tại khu vực kinh thành thường chuyển sang cướp bóc.

WikiMatrix

Lenin defines imperialism as the monopoly stage of capitalism.

Chính vì vậy Lenin xem chủ nghĩa đế quốc là giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.

WikiMatrix

Taiwan became a colony of Imperial Japan with Taihoku (formerly Taipeh-fu) as its capital.

Đài Loan trở thành thuộc địa của đế quốc Nhật Bản với Taihoku (trước đây là Taipeh-fu) vẫn là thủ phủ của nó.

WikiMatrix

In 913, Simeon I of Bulgaria was crowned Emperor (Tsar) by the Patriarch of Constantinople and imperial regent Nicholas Mystikos outside the Byzantine capital.

Năm 913, Simeon I của Bulgaria lên ngôi Hoàng đế (Sa hoàng) bởi Đức Thượng Phụ Constantinopolis và hoàng gia nhiếp chính Nicholas Mystikos bên ngoài thủ đô Byzantine.

WikiMatrix

Next up was the Imperial city of Hue, once Vietnam ‘s capital, and it was here on the central coast that Vung spent her early years .

Tiếp theo là cố đô Huế, từng là Thủ đô của Việt Nam ở khu vực miền Trung – nơi mà Vững từng sống khi còn nhỏ .

EVBNews

Next up was the Imperial city of Hue, once Vietnam ‘s capital, and it was here on the central coast that Vung spent her early years .

Địa điểm dừng chân tiếp theo là cố đô Huế ở khu vực miền Trung – nơi mà Vững từng sống khi còn nhỏ .

EVBNews

Due to a shortage of available slipways, Kirishima and her sister ship Haruna were the first two capital ships of the Imperial Japanese Navy to be built in private Japanese shipyards.

Do sự thiếu hụt các ụ đóng tàu sẵn có, Haruna và con tàu chị em Kirishima là hai chiếc tàu chiến chủ lực đầu tiên của Hải quân Đế quốc Nhật Bản được đóng tại một xưởng đóng tàu tư nhân.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.