like that trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

like that trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You look like trash, all marked up like that.

Con y như đồ rác rưởi, xăm đầy mình như vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, I don’t think they’d like that.

Vâng, tôi không nghĩ là họ thích thế đâu.

OpenSubtitles2018. v3

Maybe in the airplane, we can overcome jet lag like that.

Hoặc trên máy bay, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể vượt qua những căng thẳng mệt mỏi .

QED

Who knows they become like that when they grow up.

Ai biết rằng khi lớn lên họ lại trở nên như vậy chứ.

OpenSubtitles2018. v3

Doing it competitively, had a sponsored team and everything like that.

Chơi một cách đầy cạnh tranh, có một đội được tài trợ và mọi thứ như thế.

OpenSubtitles2018. v3

Regarding sloth, another said: “It’s good to be like that sometimes.. . .

Một người khác phát biểu về tật lười biếng: “Đôi khi lười biếng cũng được việc…

jw2019

It seems likely that some events will overlap.

Rấtthể là một số biến cố sẽ xảy ra cùng lúc.

jw2019

Whichever makes you smile like that.

Miễn làm cô cười là được.

OpenSubtitles2018. v3

If you told me I’d ever get used to seeing you dressed up like that, I’d…

Nếu con bảo với bố là bố sẽ quen với việc con mặc đồ thế này, thì…

OpenSubtitles2018. v3

And football is like that.

Nhưng bóng đá là như vậy.

WikiMatrix

I didn’t raise you like that, did i?

Mẹ không dạy dỗ con như thế, phải chứ?

OpenSubtitles2018. v3

Does it start something like that?

Có phải nói thế không?

OpenSubtitles2018. v3

Don’t you dare speak to me like that.

Sao ông dám nói năng với tôi như vậy?

OpenSubtitles2018. v3

We’ll have no talk like that, Cathy.

Ta sẽ không nói như thế, Cathy.

OpenSubtitles2018. v3

Not like that.

Không phải như vậy.

QED

Jehovah’s principles are like that fence, and the Devil is like that lion.

Những nguyên tắc của Đức Giê-hô-va tương tự như hàng rào đó, và Ác Quỷ thì giống như con sư tử.

jw2019

Going after Ronnie like that hadn’t been real smart, but she hadn’t thought at all.

Việc tẩn Ronnie một trận nhớ đời như vậy đúng là không khôn ngoan lắm, nhưng lúc ấy cô không nghĩ ngợi gì.

Literature

I didn’t think, out of all of them, he would behave like that.

Trong tất cả mọi người, em không nghĩ hắn lại là người như vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Years ago I watched a man open an envelope like that one.

Cách đây một, tôi chứng kiến một gã người đàn ông mở một thứ như thế.

OpenSubtitles2018. v3

I’d like that very much.

Dì rất thích đấy.

OpenSubtitles2018. v3

And I had an MRI the next week, and it looked like that.

Rồi tôi đi chụp MRI trong tuần kế tiếp, và nó trông như thế này.

ted2019

It was like that.

Giống như vậy đấy

OpenSubtitles2018. v3

Why he treats you like that?

Sao anh ta lại cư xử như vậy?

OpenSubtitles2018. v3

On New Year’s, Christmas, and days like that.

Tết Nguyên đán, Trung thu hay là Giáng sinh .

QED

Wife like that… family.

Một người vợ như thế… gia đình.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *