know trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

know trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Do I know you?

Tôi có quen anh sao?

OpenSubtitles2018. v3

You know, a good night’s sleep wouldn’t be the worst thing in the world.

biết đấy, một giấc ngủ ngon và không để tâm tới những thứ tồi tệ đang xảy ra trên trái đất.

OpenSubtitles2018. v3

Meaning, you don’t know

Nghĩa là, cậu không biết

OpenSubtitles2018. v3

Do you know where we might find him?

Ông có biết tìm ông ta ở đâu ko?

opensubtitles2

Jim, I don’t know what to tell you.

Jim, Tôi không biết phải nói thế nào

OpenSubtitles2018. v3

The prophecy regarding the destruction of Jerusalem clearly portrays Jehovah as a God who ‘causes his people to know new things before they begin to spring up.’ —Isaiah 42:9.

Lời tiên tri về việc thành Giê-ru-sa-lem bị hủy diệt miêu tả rõ ràng Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời ‘làm cho dân Ngài biết các sự mới trước khi chúng nổ ra’.—Ê-sai 42:9.

jw2019

I know where this is going. Yep!

Tôi nghĩ tôi biết nó viết gì

OpenSubtitles2018. v3

You know what, I knew why they invited me over.

Tôi biết tại sao họ mời tôi rồi, tôi biết rõ rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Although, God knows, of late, in our hubris, we seem to have drifted away.

Dù, có Chúa Trời biết, gần đây, với sự kiêu ngạo của nghề nghiệp chúng tôi chúng tôi đã bỏ quên.

ted2019

You know, I only been here once myself.

Ông biết, chính tôi chỉ ở đây có một lẩn.

Literature

I don’t know him!

Tôi không biết hắn.

OpenSubtitles2018. v3

Knowing that you have that glorious history, I felt the weight of this invitation from President Monson to speak to you.

Khi biết rằng các chị em có được lịch sử đầy vinh quang đó, tôi cảm thấy gánh nặng trách nhiệm về lời mời này của Chủ Tịch Monson để ngỏ lời cùng các chị em.

LDS

Why do you want to know about my father?

Sao anh lại muốn biết về cha tôi?

OpenSubtitles2018. v3

If you need some help, you let me know.

Nếu anh cần giúp đỡ, thì cho tôi biết.

OpenSubtitles2018. v3

I do not know.

Chúng tôi vẫn chưa biết tại sao.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, what would you know of childbirth?

Anh biết sinh con là gì không mà nói?

OpenSubtitles2018. v3

“””I know,”” she said, “”But one of you’s always in callin’ distance.”

“Tôi biết,” bà nói, “nhưng một trong hai đứa luôn ở trong tầm gọi của tôi.

Literature

I know what I’m doing.

Tôi biết mình đang làm gì.

OpenSubtitles2018. v3

But my colleagues didn’t know.

Nhưng các đồng nghiệp của tôi không biết.

QED

You know what you’re supposed to do!

Bọn mày đã biết phải làm gì rồi cơ mà.

OpenSubtitles2018. v3

You don’t know where you are?

Cô không biết mình ở đâu?

OpenSubtitles2018. v3

She determines that there is nothing wrong with not wanting her kids to suffer, having been poor and knowing how bitter it can be.

Bà luôn nghĩ chẳng có gì sai khi không muốn con mình chịu cảnh nghèo khổ và biết rằng điều đó cay đắng thế nào.

WikiMatrix

“Consider it all joy, my brothers, when you meet with various trials, knowing as you do that this tested quality of your faith works out endurance.”—JAMES 1:2, 3.

“Hỡi anh em, hãy coi sự thử-thách trăm bề thoạt đến cho anh em như là điều vui-mừng trọn-vẹn, vì biết rằng sự thử-thách đức-tin anh em sanh ra sự nhịn-nhục” (GIA-CƠ 1:2, 3).

jw2019

I do not know New York.

Anh chưa từng đến New York.

OpenSubtitles2018. v3

Every time you buy an item from your account, you’ll see a message letting you know if you’re getting close to or are over your budget.

Mỗi khi mua một mặt hàng từ tài khoản của mình, bạn sẽ thấy một thông báo cho bạn biết nếu bạn đang gần đạt đến hoặc đã vượt quá ngân sách.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.