‘hưu trí’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘hưu trí’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hưu trí “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hưu trí, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hưu trí trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Hưu trí sớm

Early Retirement

2. một tài khoản hưu trí.

A SEP retirement account .

3. Có vẻ như quỹ hưu trí đầu.

Looks like early retirement .

4. Em có nên rút tiền từ quỹ hưu trí không?

Should I pull money from The retirement fund ?

5. Tôi sẽ tác động với bên Hiệp hội hưu trí.

I’ll target the AARP .

6. Chào mừng tới bữa tiệc của công nhân hưu trí Samson.

Welcome to Samson’s retirees party .

7. Tới câu lạc bộ những người bán rượu lậu hưu trí.

A country club for retired bootleggers .

8. Có 16 quỹ tiết kiệm hưu trí trong nước cộng hoà.

There are 11 saving pension funds in the country .

9. Bà ta hưởng đầy đủ quyền lợi hưu trí khi nghỉ việc.

She accepted a full benefits package upon retirement .

10. Câu hỏi chủ doanh nghiệp khi xây dựng các kế hoạch hưu trí :

Questions business owners should ask when setting up retirement plans :

11. Tôi hiểu là vụ giết ông già hưu trí đang tiến triển khá chậm

I understand things are going rather slowly with the stabbing of the pensioner ?

12. Năm 2003, Borders chuyển đến Cộng đồng hưu trí Mercy Ridge ở Lutherville, Maryland.

In 2003, Borders moved to the Mercy Ridge Retirement Community in Lutherville, Maryland .

13. Cô nên làm quỹ hưu trí hoặc quỹ cá nhân đề phòng lâu dài.

Well, you might want to consider a SEP IRA or a Roth IRA to prepare for the long term .

14. Tôi hiểu là vụ giết ông già hưu trí đang tiến triển khá chậm.

I understand things are going rather slowly with the stabbing of the pensioner ?

15. Đôi khi sự thay đổi hoàn cảnh có thể làm tăng tiền hưu trí.

Sometimes changes of circumstances can result in an increased pension .

16. Giờ đây tôi sống trong một chung cư dành cho những người già hưu trí.

Now I live in a retirement apartment for senior citizens .

17. Nghe này, số tiền bố đưa anh là từ tài khoản hưu trí của ông.

Dad takes the money he gives you out of his retirement account .

18. Hoàng Phi Hồng, anh đã có thể chính thức sống cuộc sống hưu trí của mình.

Huang Fei Hong, you can officially begin your retired life .

19. Khi tôi bắt đầu lãnh tiền hưu trí, tôi quyết định giữ cùng lề thói đó.

When I began receiving my pension, I decided to keep the same routine .

20. Ví dụ như những nhà quản lý đầu tư quản lý tài sản của quỹ hưu trí.

Thos e include, for example, investment managers that manage the assets of a pension fund .

21. Ngoài ra, các cá nhân có thể đóng góp cho Tài khoản Hưu trí Cá nhân (IRA).

In addition, individuals may make contributions to Individual Retirement Accounts ( IRAs ) .

22. Có một cộng đồng người nước ngoài hưu trí đang phát triển nhanh chóng sống ở Pattaya.

There is a fast-growing community of foreign retirees living in Pattaya .

23. Nếu chúng ta tăng độ tuổi nghỉ hưu, Hiệp hội hưu trí sẽ phản đối kịch liệt.

If we raise the age of retirement, the AARP will raise hell .

24. Và chỉ có 15% dân số đang đạt mục tiêu để đủ tiền cho một năm hưu trí.

And only 15 % of the population is on track to fund even one year of retirement .

25. Nếu mọi người xem tiết kiệm cho hưu trí là một loại mất mát, họ sẽ không làm.

If people frame mentally saving for retirement as a loss, they’re not going to be saving for retirement.

Xem thêm: Get on là gì

26. Tin rằng biểu trưng người hưu trí Chelsea đã lỗi thời, ông nhấn mạnh việc thay thế nó.

Believing the Chelsea pensioner crest to be old-fashioned, he insisted that it be replaced .

27. Gerald Landry, lừa đảo bằng mô hình Ponzi * gây vỡ nợ hàng loạt tài khoản hưu trí khắp cả nước.

Gerald Landry, who headed a Ponzi scheme that bankrupted retirement accounts all over the country .

28. Cơ quan quản lý tài chính thống nhất của quốc gia giám sát và điều hành các quỹ hưu trí.

The country’s unified financial regulatory agency oversees and regulates the pension funds .

29. Ông Redman tuyên bố hoàn trả lại tiền cho kế hoạch hưu trí Halcyon luôn luôn là ý định của ông ấy.

Mr. Redman claims refunding the Halcyon pension plan has always been his intent .

30. Hesta là quỹ hưu trí về y tế và dịch vụ cộng đồng cho người lao động ở Úc, với tài sản 22 triệu đô.

Hesta is a retirement fund for health and community services employees in nước Australia, with assets of 22 billion [ dollars ] .

31. Nhờ sự trung thành và sự cống hiến, ông được chính Napoleon tặng cho một cây kiếm danh dự và số tiền hưu trí là 200 Francs.

For his loyalty and dedication, Napoleon himself presented the soldier with a Sabre of Honor and a pension of 200 francs .

32. Tôi phát cáu lên khi những người ngoài 30 tuổi nói, “Có lẽ tôi sẽ bắt đầu kế hoạch tiết kiệm hưu trí từ bây giờ được rồi.”

It drives me crazy that 30 – year-olds are saying, ” Maybe I’ll start contributing to my RSP now. ”

33. □ BẢO HIỂM: Một người có thể ký giấy cho Hội Tháp Canh đứng tên thừa kế tiền bảo hiểm nhân mạng của mình hoặc lãnh tiền của quỹ hưu trí.

□ INSURANCE : The Watch Tower Society may be named as the beneficiary of a life insurance policy or in a retirement / pension plan .

34. · Báo cáo khuyến nghị các nước trong khu vực tiến hành cải cách hệ thống hưu trí hiện tại trong đó bao gồm biện pháp tăng dần tuổi nghỉ hưu.

* The report recommends that developing countries in East Asia take steps to reform their existing pension schemes, including considering gradual increases in retirement age .

35. Sáu mươi ba phần trăm số hộ gia đình nhận được thu nhập và 28 phần trăm đã nhận được tiền hưu trí không phải là tiền An Sinh Xã Hội.

78 % of the households received earnings and 13 % received retirement income other than Social Security .

36. Ở Johannesburg, Nam Phi, Leslie và Caroline thay phiên nhau làm chứng bằng điện thoại cho một nhóm người sống trong một ngôi làng người hưu trí được canh gác cẩn thận.

IN Johannesburg, South Africa, Leslie and Caroline were taking turns in witnessing by telephone to people living in a retirement village that had controlled access .

37. Về mặt này, một lĩnh vực cải cách thể chế quan trọng nhằm duy trì mức độ hòa đồng cao chính là đổi mới và hiện đại hóa hệ thống hưu trí.

In this regard one major area of institutional reform that is important for preserving inclusiveness will be reform and modernization of Vietnam’s pension system .

38. Người chồng doanh nhân của cô đã coi thường gia đình nghèo của cô, dù cho bố mẹ cô đã dùng toàn bộ tiền hưu trí để làm của hồi môn cho cô.

Her fund manager husband looked down on her poor family, even though her parents had spent their entire retirement fund to give her a dream wedding .

39. Bảo hiểm: Có thể chỉ định một đơn vị pháp nhân của Nhân Chứng Giê-hô-va hưởng quyền lợi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc chương trình trợ cấp hưu trí.

Insurance : A donation made by specifying an entity used by Jehovah’s Witnesses as the beneficiary of a life insurance policy or a retirement / pension plan .

40. Đầu tiên, được sử dụng từ những ngày đầu thành lập câu lạc bộ, là hình ảnh một người hưu trí Chelsea, những cựu chiến binh quân động sống gần Bệnh viện Hoàng gia Chelsea.

The first, adopted when the club was founded, was the image of a Chelsea pensioner, the army veterans who reside at the nearby Royal Hospital Chelsea .

41. Một trong những động thái đầu tiên là loại bỏ hình ảnh người hưu trí Chelsea ra khỏi cuốn thông tin trận đấu và biệt danh cũ của câu lạc bộ cũng không còn nữa.

One of his first actions was to remove the image of a Chelsea pensioner from the match programme and the club’s old nickname was no more .

42. Tổng cộng có 6,576 chiến binh đã chọn Chương trình hưu trí tự nguyện (VRS), hứa hẹn kiểm tra trong phạm vi của NPR 500.000 đến NPR 800.000, tùy thuộc vào cấp bậc của họ.

A total of 6,576 combatants chose the Voluntary Retirement Scheme ( VRS ), that promises cheques in the range of NPR 500,000 to NPR 800,000, depending on their ranks .

43. Nhiều người trong số những người Trung Quốc đã trở về thủ đô từ hưu trí tự nguyện hoặc từ lưu vong hành chính và hệ thống kiểm tra của hoàng gia đã được phục hồi.

Many of the great Chinese literati came back to the capital from voluntary retirement or from administrative exile and the imperial examination system was restored .

44. Đối với các nước có dân số tương đối trẻ báo cáo khuyến nghị nên tính đến việc dân số sẽ già hóa nhanh chóng trong tương lai và thiết lập hệ thống hưu trí bền vững.

For countries with relatively young populations, the report suggests that governments take future rapid aging into account and put in place sustainable pension systems .

45. Bản báo cáo nêu rõ các chính phủ cần làm cho các thị trường lao động linh hoạt hơn và bắt đầu củng cố những chương trình an sinh xã hội, chăm sóc sức khoẻ và hưu trí .

The report said governments needed to make labour markets more flexible and start strengthening pension, healthcare and social security programmes .

46. Canada phục hồi sự thịnh vượng trong Chiến tranh thế giới thứ hai và tiếp tục trong nhiều năm sau, với sự phát triển của y tế toàn dân, lương hưu trí, và trợ cấp cựu chiến binh.

Prosperity returned to Canada during the Second World War and continued in the following years, with the development of universal health care, old-age pensions, and veterans ‘ pensions .

47. Ở nhiều nước, hợp đồng lao động, trợ cấp hưu trí, và các quyền lợi của chính phủ (ví dụ như an sinh xã hội) được gắn với một chỉ số chi phí sinh hoạt, thường đến chỉ số giá tiêu dùng.

In many countries, employment contracts, pension benefits, and government entitlements ( such as social security ) are tied to a cost-of-living index, typically to the consumer price index .

48. Lê Hiền Đức (sinh 12 tháng 12 năm 1932) là một nhà giáo hưu trí người Việt Nam, một người tích cực đấu tranh chống tham nhũng, và là một trong hai người đoạt Giải thưởng Liêm chính năm 2007 của Tổ chức Minh bạch Quốc tế.

Lê Hiền Đức ( born Phạm Thị Dung Mỹ on December 12, 1932 ), is a retired Vietnamese teacher who has been active in anti-corruption activities, is one of two laureates of 2007 Integrity Award by Transparency International .

49. Các công ty quản lý đầu tư (người thường quản lý tài khoản lớn thay mặt cho các khách hàng như các quỹ hưu trí và các cúng vốn) sử dụng thị trường ngoại hối để tạo điều kiện cho các nghiệp vụ chứng khoán nước ngoài.

Investment management firms ( who typically manage large accounts on behalf of customers such as pension funds and endowments ) use the foreign exchange market to facilitate transactions in foreign securities .

50. Đây là những lợi ích không đóng góp trao cho toàn bộ các bộ phận dân cư mà không cần thẩm tra thu nhập hoặc thẩm tra nhu cầu, chẳng hạn như trợ cấp gia đình, lương hưu công cộng ở New Zealand (được gọi là Phụ cấp hưu trí New Zealand).

Thes e are non-contributory benefits given for whole sections of the population without a means test, such as family allowances or the public pension in New Zealand ( known as New Zealand Superannuation ) .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.