hướng nội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hướng nội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông ấy là một người hướng nội.

Len is an introvert.

ted2019

Vậy phép thuật là một lĩnh vực hướng nội

So magic is a very introverted field .

QED

Người hướng ngoại nói dối nhiều hơn người hướng nội.

Extroverts lie more than introverts .

QED

Những người hướng ngoại sử dụng điều này nhiều hơn người hướng nội.

Extroverts use it more than introverts.

ted2019

Hướng nội thiên về cách bạn phản ứng với kích thích, bao gồm kích thích xã hội.

Introversion is more about, how do you respond to stimulation, including social stimulation.

QED

Ngược lại, những người ái kỷ tự ti có thể rất ít nói và hướng nội.

Meanwhile, vulnerable narcissists can be quiet and reserved.

ted2019

Nhiều người trong số các bạn ý thức được, học thuật là một thế giới hướng nội.

As many of you are aware, the world of academia is a rather inward – looking one .

QED

Nó diễn tả chiều hướng nội tâm của một người, một tình trạng suy nhược.

They indicate a turning inward on oneself, a state of depression.

OpenSubtitles2018. v3

Nhật Bản bắt đầu thay đổi theo chiều hướng hướng nội hơn.

Japan began to turn inward.

WikiMatrix

Như trường hợp chuyển hướng nội bộ Ad Manager sang Campaign Manager, có hỗ trợ tua lại.

As is the case for Ad Manager to Campaign Manager internal redirects, rewinds are supported .

support.google

Vì thế tôi xuất bản cuốn sách về tính hướng nội, tôi tốn 7 năm để viết.

So I just published a book about introversion, and it took me about seven years to write.

ted2019

Chúng ta giao tiếp khác nhau, người hướng ngoại và người hướng nội.

We communicate differently, extroverts and introverts.

ted2019

Những người này tự hướng nội thay vì đố kỵ với những người khác.

Thes e people are questioning themselves instead of envying others .

Literature

“Từ khi còn nhỏ, cả hai chúng tôi đều rất hướng nội.

“Since childhood, we have both been very introverted.

jw2019

Trông nó có vẻ cô đơn và hướng nội.

They can seem isolating and inward.

ted2019

Phụ nữ hướng nội: 3.1.

Introverted women: 3.1.

ted2019

Tôi là người hướng nội, Nhưng tôi có dự án cốt lõi là dạy học.

I’m an introvert, but I have a core project, which is to profess.

ted2019

Chúng ta cần ai đó hướng nội, người muốn chung thủy.

We want someone old-fashioned, someone who wants to keep a woman.

OpenSubtitles2018. v3

Họ không những làm với đàn ông hướng ngoại, mà còn với cả một vài người hướng nội nữa.

They not only handle all the male extroverts, they pick up a few introverts as well.

ted2019

Dĩ nhiên tất cả chúng ta rơi vào những điểm khác nhau giữa hai vùng hướng nội hay hướng ngoại.

And we all fall at different points, of course, along the introvert / extrovert spectrum .

QED

Thẻ Campaign Manager (đôi khi gọi là “chuyển hướng nội bộ”) là một quảng cáo được Campaign Manager lưu trữ.

A Campaign Manager tag ( sometimes called an ” internal redirect ” ) is a creative that is hosted by Campaign Manager .

support.google

Thực tế, một số nhà lãnh đạo cải cách của chúng ta trong lịch sử là những người hướng nội

Now in fact, some of our transformative leaders in history have been introverts.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.