hôn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hôn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kết hôn với Reinoud II xứ Guelders vào tháng 5 năm 1332 và có con.

Married Reinoud II of Guelders in May 1332 and had issue.

WikiMatrix

Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”.

Seemingly, then, this arrangement “should eliminate poor matches and make subsequent marriages more stable,” notes the Journal.

jw2019

Cái tên “David Dennison” được dùng làm bí danh cho Trump bởi luật sư riêng Michael Cohen trong một thỏa thuận không tiết lộ năm 2016 trước bầu cử với nữ diễn viên phim khiêu dâm Stormy Daniels (tên khai sinh là Stephanie Gregory Clifford và được ghi trong các tài liệu là Peggy Peterson) về cáo buộc của cô cho rằng cô và Trump đã có quan hệ ngoài hôn nhân vào năm 2006.

The name “David Dennison” was used as a pseudonym for Trump by his personal lawyer Michael Cohen in a 2016 pre-election non-disclosure agreement with pornographic film actress Stormy Daniels (born Stephanie Gregory Clifford and identified in the document as Peggy Peterson) regarding her allegation that she and Trump had an extramarital affair in 2006.

WikiMatrix

Sẽ phải mất bao lâu mới đủ tiền mua một căn hộ hoặc một chiếc xe, để kết hôn, hay để gửi con tôi vào trường học?

How much will it take to buy an apartment or a car, to get married, or to put my child through school ?

QED

Pierre, đừng bao giờ kết hôn.

Never marry, Pierre.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chắn là không; vậy hãy cố gắng quí trọng đức tính tốt của người hôn phối, và hãy diễn tả lòng quí trọng của bạn bằng lời nói (Châm-ngôn 31:28).

Surely not; so work hard to appreciate the good in your mate, and put your appreciation into words.—Proverbs 31:28.

jw2019

Sao bố không ly hôn.

Why are not divorced .

QED

Anh Collins vừa cầu hôn chị Lizzy, và chị biết không?

Mr Collins has made Lizzy an offer, and what do you think?

OpenSubtitles2018. v3

Khi người hôn phối không chung thủy 3-12

When a Mate Is Unfaithful 3-12

jw2019

(Ma-thi-ơ 5:37, Trịnh Văn Căn) Khi hứa hôn, tín đồ Đấng Christ phải nghiêm túc.

(Matthew 5:37) Christians who get engaged should mean it.

jw2019

Marshall gọi riêng cho cả Zoey và Ted, xác nhận tình cảm của cả hai và cũng nói cho Ted biết về việc Zoey li hôn, cả hai sau đó ôm lấy nhau và hôn nhau.

Marshall separately calls Zoey and Ted, informing them of their feelings for each other and also telling Ted about Zoey’s divorce, and the two then embrace and kiss.

WikiMatrix

Sau khi chuyển đến sống cùng chị gái tại miền Shelbyville, Illinois, bà kết hôn với William Cochran vào ngày 13 tháng 10 năm 1858, vốn là người đã quay trở lại năm ngoái trước sự cố đáng thất vọng trong Cơn sốt vàng California, và trở thành một nhà buôn giàu có và chính trị gia Đảng Dân chủ.

After moving in with her sister in Shelbyville, Illinois, she married William Cochran on October 13, 1858, who returned the year before from a disappointing try at the California Gold Rush, and went on to become a prosperous dry goods merchant and Democratic Party politician.

WikiMatrix

Bà đã trở thành một giáo sư thần kinh học, và kết hôn với một bác sĩ.

She became a professor of neurology, and married a doctor.

WikiMatrix

Họ đính hôn vào tháng 2 năm 1858 và làm lễ cưới ở Aberdeen vào ngày 2 tháng 6 năm 1858.

They were engaged in February 1858 and married in Aberdeen on 2 June 1858 .

WikiMatrix

Trong những trường hợp ngoại tình, thì việc thử máu có thể giúp che chở người hôn phối chung thủy.

Testing may help to protect an innocent mate in cases of adultery.

jw2019

Làm sao cách nói năng đàng hoàng giúp hôn nhân được hạnh phúc?

How will proper speech help to keep a marriage happy?

jw2019

Vào ngày 4 tháng 8, Pháp lệnh Hôn nhân (Tristan da Cunha), 2017, mở rộng việc áp dụng Pháp lệnh Hôn nhân (Đảo Ascension) năm 2016 cho Tristan da Cunha, đã được Thống đốc ký và công bố trên công báo.

On 4 August, the Marriages (Tristan da Cunha) Ordinance, 2017, extending the application of the Marriage (Ascension) Ordinance, 2016 to Tristan da Cunha, was signed by the Governor and published in the official gazette.

WikiMatrix

* Để đạt được đẳng cấp cao nhất của vương quốc thượng thiên, một người phải bước vào giao ước mới và vĩnh viễn về hôn nhân, GLGƯ 131:1–4.

* To obtain the highest degree of the celestial kingdom, a man must enter into the new and everlasting covenant of marriage, D&C 131:1–4.

LDS

Những vấn đề đạo đức như sự phá thai, đồng tính luyến ái, và việc sống chung không kết hôn, thường là đầu đề gây nhiều tranh cãi.

Moral issues, on topics such as abortion, homosexuality, and couples living together without being married, often become a hotbed of controversy.

jw2019

Nè, cô có biết cách hôn không?

Hey, do you know how to kiss?

OpenSubtitles2018. v3

Samurai hồng: Tình yêu, hôn nhân và tình dục ở Nhật Bản đương đại (Pink Samurai: Love, Marriage & Sex in Contemporary Japan.)

Pink Samurai: Love, Marriage & Sex in Contemporary Japan.

WikiMatrix

Tuy vậy, không bao lâu sau khi họ kết hôn chị khám phá ra rằng người ấy có những khó khăn về mặt tài chính; người ấy có rất ít tiền, vậy mà người ấy vẫn bỏ việc làm và từ chối đi làm việc.

However, she discovered soon after marriage that his finances were in disarray; he had little money, yet he quit his job and refused employment.

LDS

Dù vậy, cần lưu ý: Chỉ áp dụng các lời khuyên trong Kinh Thánh cho bản thân mình, không nên áp dụng cho người hôn phối (Ga-la-ti 6:4).

A word of caution, though: Apply any points of counsel to yourself, not to your mate.

jw2019

Em có thể hôn chị không?

Can I kiss you?

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc hôn nhân gặp phải nhiều khốn đốn khi một người hôn phối lạm dụng rượu hoặc ma tuý.

A marriage undergoes intense distress when a mate abuses alcohol or drugs.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.