hối lộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hối lộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khắp nơi người ta phải học ghét hối lộ và tham nhũng.

People everywhere must learn to hate bribery and corruption.

jw2019

Anh đang định hối lộ tôi hả?

You trying to bribe me?

OpenSubtitles2018. v3

Một khoản hối lộ thì sao?

How about a bribe?

OpenSubtitles2018. v3

Bao nhiêu phần trăm lợi nhuận của cô bị mất để hối lộ?

What percentage of your profit do you lose to bribery?

OpenSubtitles2018. v3

Và với giá dịch vụ thấp hơn khoản tiền dùng để hối lộ.

And with the cost of these tools being substantially lower than the bribe demanded.

QED

Nước Mỹ vừa thông qua đạo luật chống lại hối lộ và quan liêu ở Congo.

The US has recently passed legislation to target bribery and misconduct in the Congo.

QED

Marvin Gryska đề nghị hối lộ cho tôi để thả tài sản đóng băng của hắn.

Marvin Gryska all but offered me a bribe to release his frozen assets.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta chi tiền hối lộ cho bọn cảnh sát để làm gì?

What are we paying bribes to the cops for?

OpenSubtitles2018. v3

mấy người ngoài việc nhận hối lộ, thì còn làm cái gì nữa chứ?

Besides taking bribes, what else do you do?

OpenSubtitles2018. v3

Cần hơn là việc hối lộ để gây ấn tượng cho cha chồng em.

More than mere bribes are needed to impress my father-in-law.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn cố gắng để hối lộ chúng ta.

He’s trying to bribe us.

OpenSubtitles2018. v3

Ai cũng biết đây là tiền hối lộ cả.

Bribe money’s gotta be laundered ASAP’cause everyone knows now.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ mày hối lộ tao à?

You bribing me now?

OpenSubtitles2018. v3

Dĩ nhiên có sự khác biệt giữa của hối lộ và tiền boa.

Of course, there is a difference between a bribe and a tip.

jw2019

Charlotte kể bác nghe về việc mẹ nó cố hối lộ cháu.

Uh, Charlotte told me about her mother’s little bribery attempt.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1996, hắn bị bắt vì hối lộ nhà biên tập của đài TV.

In 1996, he was jailed for bribing TV producers.

OpenSubtitles2018. v3

Họ buộc phải đòi hối lộ, nếu muốn có một cuộc sống đầy đủ.

They have to demand bribes if they want to make a decent living.

jw2019

23 Kẻ ác lén lút nhận của hối lộ

23 A wicked man will take a bribe in secret*

jw2019

Ê Go Sang-chul, anh bị Quốc gia Nhật báo sa thải vì tội hối lộ.

Hey Go Sang-chul, you got fired from Nation Daily for bribery.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu vụ hối lộ đổ bể, nó là lỗi của Antony.

If the bribe comes to light, it must be Antony’s fault alone.

OpenSubtitles2018. v3

Bố nghĩ hối lộ sẽ hiệu nghiệm à?

Do you really think a bribe’s gonna work ?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có ai đó, bực mình với cậu, hối lộ 1 cái bánh muffin.

And if anyone is ever rude to you, sneeze muffin .

OpenSubtitles2018. v3

Bị cáo buộc hối lộ, Halil Pasha buộc phải chết một năm sau đó.

Having been accused of bribery, Halil Pasha was put to death later that year.

WikiMatrix

Hối lộ là thứ mà cậu có thể từ chối.

A bribe is something you can refuse.

OpenSubtitles2018. v3

Một ngọn lửa sẽ thiêu rụi trại bọn nhận hối lộ.

And fire will consume the tents of bribery.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *