Các mẫu câu có từ ‘hồi hộp’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Các mẫu câu có từ ‘hồi hộp’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Hơi hồi hộp đó.

Would you do it ?

2. Sao phải hồi hộp thế?

Why so nervous?

3. Không hồi hộp chút nào.

No suspense .

4. Cũng hơi hồi hộp hả.

It’s kind of exciting, huh ?

5. “Hồi hộp chờ đếm phiếu”.

” Bock to Demand Recount of Vote ” .

6. Sao mình thấy hồi hộp quá.

I know I am so close .

7. Sao tớ lại hồi hộp chứ?

Why am I so nervous ?

8. Tôi vừa buồn vừa hồi hộp.

I was excited and afraid at the same time .

9. Đừng làm bọn ta hồi hộp nữa.

Well, do not keep us in suspense .

10. Và tôi cũng đang khá là hồi hộp.

And I’m also a little nervous about this .

11. Đừng đề tôi hồi hộp, Cô có gì?

Okay, well don’t keep me in suspense, what do you got ?

12. Các bạn có vẻ đang rất hồi hộp.

You guys are looking good out there .

13. * Hồi hộp và huyết áp thấp hoặc cao

* Palpitations and high or low blood pressure

14. Những nổi sợ cũng có sự hồi hộp.

Fears also have suspense .

15. Người hẳn phải hồi hộp lắm, thưa điện hạ.

You must have been thrilled, Your Highness .

16. Bầu không khí hồi hộp bao trùm căn phòng.

SUSPENSE fills the air .

17. ” Tôi sợ lắm, tôi thấy hồi hộp, không an toàn.

” I’m worried .

18. Những năm ấy ở Tây Ban Nha thật hồi hộp.

Thos e were thrilling years to be in Spain .

19. Nó rất hồi hộp, và tràn ngập cảm giác thỏa mãn

To say it ‘ s thrilling, yes, it ‘ s deeply satisfying

20. Không sao đâu, chắc anh chỉ hơi hồi hộp thôi mà?

It’s alright, maybe you’re just nervous ?

21. Và tôi có những mạch đập hồi hộp được thể hiện.

And I have these palpitations that are showing up .

22. Anh Allen* nói: “Tôi rất hồi hộp khi chuyển tới đây.

“ I WAS nervous about moving here, ” says Allen .

23. Cô đã nghĩ đó chỉ là hồi hộp do đám cưới.

You assumed it was just wedding nerves .

24. Cảm thấy hồi hộp trong ngày cưới là chuyện đương nhiên.

It’s natural to feel nervous on your wedding day .

25. Điều gì đã giúp họ bớt hồi hộp trong thánh chức?

What helps him to feel less nervous in the ministry ?

26. Tháng đó tôi cảm thấy phấn khởi và hồi hộp làm sao!

And what a dramatic month it turned out to be !

27. Một khi đã bắt đầu nói, bạn chắc sẽ bớt hồi hộp hơn.

Once your talk is under way, your nervousness will likely subside .

28. Nổi sợ gây ra cho chúng ta một hình thức giống như sự hồi hộp.

Our fears provoke in us a very similar form of suspense .

29. Lá thư đến; thật là hồi hộp vô cùng; sự kêu gọi được đọc lên.

The letter arrives ; the suspense is overwhelming ; the call is read .

30. “Thời-gian hứa hôn được xem như rất tươi đẹp và hồi hộp thích thú.

‘ The period when you get engaged is supposed to be very glorious and exciting .

31. Lúc về già, chúng thường run rẩy vì yếu đi, hồi hộp và bị liệt.

In old age they often tremble with weakness, nervousness, and palsy .

32. Sự hồi hộp thường được duy trì như một yếu tố cốt truyện quan trọng.

Suspense is often maintained as an important plot element .

33. * Bạn có vật vã với những cảm giác lo âu hoặc hồi hộp không dứt không ?

* Do you struggle with chronic feelings of anxiety or worry ?

34. Có lẽ anh đang hồi hộp vì có bom ở đây và anh biết thế mà.

Perhaps you’re nervous because there is a bomb here and you know it .

35. Hay khi vắng bóng nụ cười bạn cảm thấy hồi hộp hay thậm chí bị hất hủi nữa?

Or when the absence of a smile made you feel nervous or even rejected?

36. Hãy hình dung Sa-ra chăm chú nhìn chồng, và hồi hộp hỏi: “Ngài nói gì với anh?

Imagine Sarah, her lovely eyes intent on her husband, breathlessly asking : “ What did he say to you ?

37. Vì vậy, Emma hồi hộp gọi điện thoại cho Adam và cho anh biết rằng cô nhớ anh.

A nervous Emma phones Adam and tells him that she misses him .

38. Hồi hộp, lo lắng trong thi cử chắc chắn sẽ càng tăng nhiều trong một tình huống như thế .

Test anxiety is bound to thrive in a situation like this .

39. Bạn thực sự trở nên hồi hộp và lòng bàn tay đổ mồ hôi khi cô ấy chào bạn .

You get really hot and your palms sweat when she says ” hi ” to you .

40. Và tôi luôn chờ đợi, trong háo hức và hồi hộp, về âm thanh, về những gì sắp diễn ra.

And I’m always waiting in eager nervous anticipation around sound, about what’s to come next .

41. Ai chẳng hồi hộp khi chợt thấy tia chớp màu sắc của chim ruồi hoặc chim bói cá lao vút qua?

Who does not thrill to see the darting flash of color of a hummingbird or a kingfisher ?

42. Sự hồi hộp biểu hiện qua giọng nói có thể bao gồm giọng nói có âm cao bất thường hoặc run run.

Vocal evidences of nervousness may include an abnormally high-pitched or trembling voice .

43. Cũng giống như các dạng lo âu khác, hồi hộp, lo lắng trong thi cử có thể tạo ra một vòng luẩn quẩn :

Just like other types of anxiety, test anxiety can create a vicious circle :

44. Hãy nhớ là sự tiết thêm chất adrenaline một mặt tạo ra những biểu hiện hồi hộp, nhưng cũng làm tăng năng lượng.

Remember, the surge of adrenaline that causes symptoms of nervousness also brings increased energy .

45. Tôi luôn giành trọn danh hiệu trước khi trận đấu chót, và hồi hộp đến phút thứ 90 Siena có thể ghi bàn. “

I have always wrapped_up the title before the last match, and was worried up until the 90 th minute that Siena could have scored. ”

46. Nhưng nếu có một bên là một đứa trẻ khác cất tiếng nói, “Tôi sợ lắm, tôi thấy hồi hộp, không an toàn.

But if on this side there is somebody who says, ” I’m worried .

47. Một đứa con nhỏ có thể chạy ùa vào phòng và hồi hộp kể lại cho cha mẹ nó một chuyện nào đó.

A small child may burst into the room and excitedly begin relating some sự kiện to his father or mother .

48. Tôi nhớ tôi đã hồi hộp biết bao khi có được sự hiện diện của vị tiên tri của Thượng Đế, Chủ Tịch Heber J.

I remember how thrilled I was to be in the presence, for the first time, of the prophet of God, President Heber J .

49. Game được làm để mang yếu tố “psycho-suspense” (“hồi hộp tinh thần”) giống của Chaos;Head, cộng thêm lượng lớn yếu tố kinh dị vào.

The game was created to have ” psycho-suspense ” elements similar to Chaos ; Head, while also adding a larger amount of horror elements .

50. Tôi đoán, cũng có lẽ, nguy cơ hi sinh, bị bắn hạ cũng là một phần của cảm giác đó nó tạo ra sự hồi hộp

I guess, perhaps, the risk of dying, being killed is part of it that makes it thrilling

51. Tôi đoán, cũng có lẽ, nguy cơ hi sinh, bị bắn hạ cũng là một phần của cảm giác đó nó tạo ra sự hồi hộp.

I guess, perhaps, the risk of dying, being killed is part of it that makes it thrilling .

52. Yếu tố hồi hộp, được tìm thấy trong hầu hết các mảng của phim, thường xuyên được các nhà làm phim trong thể loại này khai thác.

The suspense element, found in most films ‘ plots, is particularly exploited by the filmmaker in this genre .

53. Ngày nay, hằng năm khách lễ hội đều hồi hộp chờ xem người thị trưởng phải cần bao nhiêu nhát búa gỗ để khui được thùng bia đầu tiên.

Every year, visitors eagerly await to see how many strokes the mayor needs to use before the first beer flows .

54. Phim giật gân, còn có tên khác là phim suspense hoặc suspense thriller, là một thể loại phim gợi lên sự hứng thú và hồi hộp cho khán giả.

Thriller film, also known as suspense film or suspense thriller, is a broad film genre that involves excitement and suspense in the audience .

55. Khi bà chủ nhà ra mở cửa, tôi hồi hộp đến nỗi không nói gì được ngoài câu: “Thưa bà, xin bà làm ơn cho cháu biết mấy giờ rồi ạ?”

I was so nervous that when the lady answered the door, I asked, “ Could you tell me the time, please ? ”

56. Tôi và một người chơi khác hồi hộp trong phòng nghiên cứu bí mật của IBM giữa rừng mùa đông lạnh lẽo ở Westchester để đấu với một cái máy tính.

So me and the other human player wound up at this secret IBM research lab in the middle of these snowy woods in Westchester County to play the computer .

57. Sau cùng, khi bạn đáp máy bay lần đầu tiên, hãy cho chiêu đãi viên hàng không biết rằng đây là lần đầu bạn đi máy bay và hơi hồi hộp.

When you finally take your first flight, tell the flight attendant that it is your first time in a plane and that you may be a little nervous .

58. Những người uống quá nhiều cà-phê-in ( kể cả cà-phê-in từ trà xanh ) trong thời gian dài có thể dễ cáu gắt, mất ngủ, tim hồi hộp, và chóng mặt .

People who drink excessive amounts of caffeine ( including caffeine from green tea ) for prolonged periods of time may experience irritability, insomnia, heart palpitations, and dizziness .

59. Nguyễn sử dụng một hình thức hồi hộp chỉnh sửa giống như chủ của Hitchcock, nơi thành phần của ống kính, màu sắc và âm thanh tạo nên kịch tính cho câu chuyện.

Nguyen uses a form of suspense editing akin to the mastery of Hitchcock, where the composition of the lens, grade of color, and sound dramatizes the narrative .

60. Tuy nhiên, màn ảnh nhỏ không thể chuyển tải hết không khí háo hức do tính hiếu kỳ và tâm trạng hồi hộp trước đó và trong lúc diễn ra cảnh nhật thực.

However, monitors could never capture the excitement-sparked atmosphere generated by curiosity and commotion just prior to and during the eclipse .

61. Dù sao đi nữa, cảm thấy sẵn sàng đương đầu với thử thách có thể giúp giữ sự hồi hộp, lo lắng trong thi cử tại mức độ có thể kềm chế được .

Feeling ready to meet the challenge, though, can keep test anxiety at a manageable level .

62. Dù nó là do rối trí, hay sử dụng chất kích thích, tìm kiếm sự hồi hộp, hay do lời nói trong lương tâm tôi, Tôi từ chối việc đứng yên và im lặng.

Whether it be via distraction, substance use, thrill-seeking or the scrupulous policing of my inner speak, I refused to be static and silent .

63. Kiểu kẻ giết người hàng loạt này tìm kiếm sự hồi hộp và thoả mãn (thống khoái) từ việc giết người, coi con người là các phương tiện có thể hy sinh cho mục đích đó.

This type of serial killer seeks thrills and derives pleasure from killing, seeing people as expendable means to this goal .

64. Bà đã nghỉ hưu từ loạt phim năm 1998, tạm dừng hoạt động trước khi trở lại truyền hình Argentina năm 2000, khi bà đóng “Jessica” trong một chương của chương trình truyền hình hồi hộp, Chung kết Tiempo (“Khoảnh khắc cuối cùng”).

She retired from the series in 1998, taking a hiatus before returning to Argentine television in 2000, when she played ” Jessica ” in one chapter of the suspense television program, Tiempo Final ( ” Final Moment ” ) .

65. Nếu ngồi làm bài thi mà khiến bạn căng thẳng đến mức đầu óc bạn trở nên trống rỗng và bạn quên hết câu trả lời mà bạn biết, thì mức độ hồi hộp, lo lắng trong thi cử của bạn cần được quan tâm .

If sitting for a test gets you so stressed out that your mind goes blank and causes you to miss answers that you know, then your level of test anxiety probably needs some attention .

66. Anh ấy có vẻ hơi hồi hộp khi cố gắng chia sẻ với tôi, nhưng anh nói với tôi rằng khi một chú chim cánh cụt tìm thấy nửa kia mà chú muốn sống chung suốt đời, chúng sẽ dành cho nửa kia một viên sỏi – một viên sỏi hoàn hảo.

He was kind of a little bit nervous when he was sharing it with me, but he told me that when a penguin finds a mate that they want to spend the rest of their life with, they present them with a pebble — the perfect pebble .

67. Năm 2012, Total Film xếp Kỵ sĩ bóng đêm nằm trong “sáu tác phẩm điện ảnh xuất sắc nhất trong vòng 15 năm qua”; tạp chí này viết, “Tác phẩm chính kịch tội phạm tâm lý opera của Christopher Nolan là bộ phim bom tấn hồi hộp nhất – và đầy thử thách nhất của thập niên”.

In 2012, Total Film ranked The Dark Knight as the sixth most accomplished film of the past 15 years, writing that ” Christopher Nolan’s psycho-operatic crime drama was its decade’s most exciting blockbuster – and its most challenging. ”

68. Với sự kết hợp giữa khuynh hướng thoát ly thực tế, yếu tố hồi hộp về mặt công nghệ và bối cảnh ngoại quốc, phim gián điệp còn dung hòa các yếu tố hành động và khoa học viễn tưởng, giới thiệu những anh hùng được phác họa rõ ràng để khán giá nắm bắt và các phản diện bị họ ghét.

Offering a combination of exciting escapism, technological thrills, and exotic locales, the spy film combines the action and science fiction genres, presenting clearly delineated heroes for audiences to root for and villains for them to hate .

69. Nhưng một điểm đến du lịch tuyệt vời không bao giờ đi liền với những rủi ro. Ăn đồ ăn vỉa hè không nên tạo ra cảm nhận đó là hành động liều lỉnh. Một đêm trên một chiếc tàu ở Vịnh Hạ Long không được kết thúc bằng một lần nhảy xuống nước lạnh để tránh bị cháy. Thậm chí du lịch mạo hiểm nên là cảm giác ảo và sự hồi hộp chứ không phải là rủi ro thực sự.

But a great travel destination should never be associated with risks. Eating street food must not feel like gambling. A night on a Ha Long Bay ship must not end with a quick dive into the cold water to avoid getting burnt alive. Even adventure tourism should be about the illusion and the thrill, not real risks .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *