học tập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

học tập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không ai biết liệu có phải Beethoven học tập từ tác phần này hay không.

It is unknown whether Beethoven was familiar with this work or not .

WikiMatrix

▪ Hãy thư giãn khi học tập.

▪ Relax while you are studying.

jw2019

Huỷ đơn nhập học, vì thay đổi trong điểm số học tập của con.

Admission rescinded, due to significant change in my academic record.

OpenSubtitles2018. v3

Sự phục hưng ra đời: một thời đại mới khi học tập trở thành rất quan trọng.

The renaissance was born: a new age where learning was very important.

WikiMatrix

Nhưng, có thể chính những khiếm khuyết trong học tập gây nên sự tăng động.

But it could equally be the case that it’s the learning disabilities that cause the hyperactivity.

ted2019

Kerrey chủ trì một chương trình đầy tham vọng về phát triển học tập tại trường đại học.

Kerrey presided over an ambitious program of academic development at the university.

WikiMatrix

Mày chỉ đang cố giả vờ học tập chăm chỉ để đánh lừa chúng tao phải không?

You’re just pretending to study hard to deceive us?

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi cấp học yêu cầu các kỹ năng khác nhau về năng lực giảng dạy và học tập.

Each level of education demands different skills of teaching and learning ability.

WikiMatrix

Ông học tập ở Vương quốc Anh.

He got his training from United Kingdom.

WikiMatrix

Các môn đó khuyến khích con phấn đấu học tập hay làm con choáng ngợp?

Your child should be challenged by the curriculum, not overwhelmed by it.

jw2019

Một là: họ cá nhân hóa việc giảng dạy và học tập.

One is this: they individualize teaching and learning.

ted2019

Sau đó, có thể tiếp tục một dự án quy mô lớn dựa trên việc học tập.

Then, maybe you can move up to more large- scale project- based learning.

QED

Thế nhưng, một sự ham muốn học tập có thể được vun trồng.

Yet, a desire to study can be cultivated.

jw2019

Vậy, hãy xem việc học tập là công việc cả đời.

Make learning a lifelong habit.

jw2019

Giúp trẻ bị khiếm khuyết khả năng học tập

Helping Children With Learning Disabilities

jw2019

Eusebius học tập chăm chỉ, nhất là nghiên cứu Kinh Thánh.

Eusebius devoted himself to his studies, especially to the study of the Bible.

jw2019

Học tập các thuật toán cũng rộng rãi được sử dụng cho tự tùy biến các chương trình.

Learning algorithms are also widely used for self – customizing programs.

QED

Chúng được định nghĩa để thuận tiện cho sinh viên tích luỹ trong quá trình học tập.

They should be set at a suitable level for the students of the course .

WikiMatrix

Noah Goldstein là cố vấn học tập của tôi ở năm thứ nhất.

Noah Goldstein was my counselor my freshman year .

OpenSubtitles2018. v3

Kinh nghiệm học tập này gồm có các khái niệm sau đây:

This learning experience covers the following concepts:

LDS

Hiển nhiên, học tập bao gồm sự suy ngẫm.

Obviously, study includes meditation.

jw2019

Những Giúp Đỡ Học Tập Thánh Thư

Scripture Study Helps

LDS

Nhìn mà học tập, Bobby.

Watch this, Bobby, and learn.

OpenSubtitles2018. v3

Bất cứ kỹ năng nào cũng đều đòi hỏi việc học tập chuyên dụng.

Any kind of skill requires specialized learning.

LDS

Bất kỳ ai đang học tập đều trẻ.

Jong geleerd is oud gedaan.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.