học kỳ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

học kỳ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

The new term starts in April in Japan.

Tatoeba-2020. 08

Cô ấy chỉ ở đây hai lần trong một học kỳ.

But she is only here twice a semester.

OpenSubtitles2018. v3

Học kỳ hai.

Second semester.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi học kỳ kéo dài 18 tuần.

Each class lasted about eighteen months.

WikiMatrix

Học kỳ đã kết thúc, đi ngay đi.

Semester’s almost over, so you better hurry.

OpenSubtitles2018. v3

Trong học kỳ này thì không.

Not this term you can’t.

OpenSubtitles2018. v3

Từ năm 1968 đến 1975, ông cũng là một giáo sư thỉnh giảng tại Rochester vào học kỳ mùa thu.

From 1968 to 1975 he was also a visiting professor at Rochester in autumn semesters.

WikiMatrix

Tương tự cho mỗi học kỳ sao?

Is it the same every semester?

OpenSubtitles2018. v3

Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

In Japan, the new semester begins in April.

Tatoeba-2020. 08

Lớp học vẫn được cung cấp trong học kỳ mùa thu.

The class is still offered in the fall semesters.

WikiMatrix

Nhưng, em thấy đó, Laurel chỉ tới đây để học một học kỳ.

But, you see, Laurel came for a term.

OpenSubtitles2018. v3

Bỏ lớp giữa học kỳ trong khi trò ở Grove Town.

Missed classes for half semester when you were in Grove Town

OpenSubtitles2018. v3

Với một số người thì sẽ mất cả học kỳ hoặc thậm chí cả đời

For others among you it will take you the term of your natural lives.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng Bố biết con không có bảy mươi lăm đô la trước khi chấm dứt học kỳ.

“But you know I won’t have the seventy-five dollars till after my school is out.”

Literature

Học kỳ tới.

Starting next semester.

QED

Năm 1918 ông vào học Đại học Frankfurt am Main với hai học kỳ ở ngành Luật học.

He started his academic studies in 1918 at the University of Frankfurt am Main with two semesters of jurisprudence.

WikiMatrix

Như thi học kỳ, chọn trường đại học… liệu có ai mời cháu dự dạ hội…

Finals and college applications and am I gonna get asked to prom .

OpenSubtitles2018. v3

Bài nói của tôi: “Sự kỳ quặc của khoa học: kỳ lạ hơn ta có thể tưởng.”

My title: “Queerer than we can suppose: the strangeness of science.”

ted2019

Khi còn đi học, Newsom đã dành một học kỳ du học tại Rome.

While in school, Newsom spent a semester studying abroad in Rome.

WikiMatrix

Molly phải nghỉ một học kỳ để ở nhà.

Molly took a semester off to be at home.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, học kỳ này tôi phải giảng 5 lớp…

Beside that, this semester I’m teaching five courses.

OpenSubtitles2018. v3

Điều thất bại cuối cùng của em là bài thi môn hóa học cuối học kỳ.

The capstone of defeat was the final chemistry exam.

LDS

Tôi đoán là các trường vẫn đang trong học kỳ.

Well, I guess school’s still in session.

OpenSubtitles2018. v3

Đi mà, tuần sau cháu phải thi giữa học kỳ, mà sách vở của cháu mất hết rồi.

Please, it’s my midterm next week and my books were stolen.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay học kỳ đầu tiên, Pat đã mua vài bộ cánh đẹp.

The first semester Pat bought some beautiful outfits.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.