học bạ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

học bạ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó không phải là một bản học bạ thông thường, nhưng dường như làm nó vui lòng.

It was not a traditional report card but seemed to please him.

LDS

Tôi hỏi nó từng có một bản học bạ không.

I asked him if he had ever had a report card.

LDS

Học bạ nói nó là một học sinh giỏi.

His record shows he’s a good student.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hỏi nó có muốn một bản học bạ không.

I asked if he would like a report card.

LDS

Tôi nghĩ rằng họ đang chiếu slide hình học bạ lớp sáu của tôi.

In fact, I think they’re putting up my grade six report.

ted2019

Một ngày nào đó chúng ta đều sẽ được đưa cho các bản học bạ cuối cùng.

Someday we will all be given final report cards.

LDS

Điều này đặt ra nhiều nghi vấn về việc “chạy điểm” trong học bạ THPT của Tiểu Vy.

This has caused some confusion over the standing of the Quinn “School” .

WikiMatrix

Chúng tôi ngồi xuống một cái bàn nơi tôi đang điền vào các bản học bạ.

We settled ourselves at a table where I was marking report cards.

LDS

Chúng ta cần đưa đều đặn các bản học bạ thuộc linh mà xác nhận sự tốt lành của mình trong mắt nhau.

We need to give regular spiritual report cards that affirm our goodness in each other’s eyes.

LDS

Cuối năm lớp tám, trong sổ học bạ của tôi có ghi: “Giới hạn về từ vựng, không có khả năng nói lên suy nghĩ”.

When I graduated from the eighth grade, my report card read: “Limited vocabulary, unable to express his thoughts.”

jw2019

Tôi hy vọng trong túi nó có bản học bạ của tôi nói nó là một đứa bé trai ngoan, dù đang ở bất cứ nơi nào.

I hoped he had my report card saying that he was a good boy in his pocket, wherever he was.

LDS

Sắp đến kỳ phát bản học bạ và tôi đến trường vào ngày nghỉ của mình để hoàn tất việc vô sổ bài vỡ của các em và điền vào các bản học bạ.

Report card time was coming up, and I came to school on my day off to finish recording the children’s work and mark the report cards.

LDS

Chẳng hạn, khi một cặp vợ chồng đạo Đấng Christ xem học bạ của con gái và thấy con mình được phê là có hạnh kiểm tốt và chăm chỉ, nét mặt họ hẳn tràn đầy vẻ hài lòng.

For example, when a Christian couple read a school report about their daughter’s good behavior and hard work, their faces likely glow with warm satisfaction over her accomplishments.

jw2019

Cuối cùng, không phải điểm học bạ trong đại học mà chính là sự tăng trưởng, kiến thức, và sự khôn ngoan mà chúng ta đạt được sẽ mở rộng tâm hồn của chúng ta và chuẩn bị chúng ta cho thời vĩnh cửu.

In the long run it is the growth, knowledge, and wisdom we achieve that enlarges our souls and prepares us for eternity, not the marks on college transcripts.

LDS

Tôi thiết tha khuyên các bậc phụ huynh quan tâm thiết thực đến sự học hành tiến bộ của con em mình, tiếp xúc với các thầy cô, và giúp con em ý thức được rằng một học bạ và hạnh kiểm tốt rất quan trọng.

I would strongly advise parents to take an active interest in their children’s academic progress, to get to know their teachers, and to convince their children that a good report matters.

jw2019

Viện còn tạo ra các “học bạ” (“livret scolaire”), có thể được sử dụng để ghi quá trình học tập của học sinh các lớp trong các trường trung học Pháp, và do đó phân loại và chọn lựa học sinh theo hiệu suất học tập.

The institute also conceived the “scholar book” (“livret scolaire”), which could be used to record students’ grades in the French secondary schools, and thus classify and select them according to scholastic performance.

WikiMatrix

Hắn mê hoặc dân chúng…… rao giảng thứ học thuyết lệch lạc, bậy bạ.

He has seduced the people …… taught foul, disgusting doctrines .

QED

Những người- biết- tuốt, họ là những bác học kiểu Rainman ngồi ở nhà và ghi nhớ danh bạ điện thoại.

Thes e know – it – alls, they’re not Rainman – style savants sitting at home memorizing the phone book .

QED

Những người-biết-tuốt, họ là những bác học kiểu Rainman ngồi ở nhà và ghi nhớ danh bạ điện thoại.

These know-it-alls, they’re not Rainmanstyle savants sitting at home memorizing the phone book.

ted2019

Nếu bạn không có quyền truy cập vào Danh bạ Google, sẽ cần bật dịch vụ Danh bạ cho nơi làm việc, trường học hoặc tên miền nhóm khác của bạn.

If you do not have access to Google Contacts, the Contacts service will need to be turned on for your work, school, or other group domain .

support.google

Trong số hàng xóm của chị có nhiều du học sinh, số di động của họ không được ghi trong sổ danh bạ thành phố và tên của họ không có trong danh bạ của chung cư.

Many of her neighbors are foreign students who use unlisted mobile phones and whose names are not listed in the lobby directory.

jw2019

Nếu sử dụng Gmail thông qua cơ quan, trường học hoặc nhóm khác, bạn có thể cấp cho những người dùng khác trong tổ chức quyền truy cập và quản lý danh bạ của bạn.

If you use Gmail through your work, school or other group, you can give other users in your organisation permission to access and manage your contacts .

support.google

Chẳng hạn, người phụ trách chuyên mục trên báo tường thuật rằng một hôm đứa con bảy tuổi của ông khi đi học về đã hứng thú kể cho cha biết là bạn nó thấy được một trang Web trên Internet có hình những người đàn bà khỏa thân làm chuyện bậy bạ.

For instance, a newspaper columnist reported that his seven-year-old son came home from school and excitedly told his father that a school friend had come across an Internet site showing naked women performing sex acts.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *