hoa văn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hoa văn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cái hoa văn đó thì liên quan gì đến chuyện này?

What’s that damn pattern have to do with this?

OpenSubtitles2018. v3

Một số tấm vải liệm có nhiều hoa văn tinh xảo.

Some of the material has been beautifully worked in varied designs.

jw2019

Ta biết cái hoa văn đó.

I know that pattern.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có nhận ra hoa văn của tấm vải này không?

Do you know the pattern of this cloth?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta tìm ra hoa văn, và biểu diễn chúng.

We find patterns, and we represent them .

ted2019

Hoa văn này?

This pattern?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một hoa văn đẹp.

This is a beautiful pattern.

ted2019

Vậy tôi phải tiếp tục cuộc điều tra của mình và tìm ra một hoa văn thật sự.

So I have to continue my investigation and look for the true pattern.

ted2019

Với tôi, cả từ ngữ cũng vậy cũng có màu sắc và cảm xúc và hoa văn.

Words too, for me, have colors and emotions and textures.

ted2019

Jackson thường không mặc quần áo hoa văn để tránh sự chú ý đến vùng da rối loạn.

Jackson usually avoided wearing patterned clothing to avoid attention to the disorder.

WikiMatrix

Nga trải qua một hoa văn và nghệ thuật.

Russia experienced a flowering of literature and the arts.

WikiMatrix

Nó được biểu diễn bởi một phương trình đơn giản và là một hoa văn thật đẹp.

This is represented by a simple equation, and it’s a beautiful pattern.

ted2019

Hoa văn và thực sự nhiều hơn nữa.

Pattern and really more.

QED

Hoa văn của chúng là những họa tiết chính trong các đền Hindu cũng như một số chùa.

Statues of these are main features in Hindu temples and some Buddhist temples too.

WikiMatrix

Loài chim lộng lẫy trong bộ lông vũ điểm hoa văn hình mắt

A Gorgeous Bird With Plumage Full of Eyes

jw2019

Vậy hoa văn này hình thành, và nó là một hoa văn khá đẹp.

So this pattern emerges, and it’s a rather nice pattern.

ted2019

Vậy hãy nhìn những hoa văn này.

So let’s have a look at these patterns.

ted2019

Hoa văn thi 3 ngày, mỗi ngày đều viết một bài thơ.

Poetry Daily, a new poem every day.

WikiMatrix

Thứ 5 thì đeo cái có hoa văn đó.

Thursday should be that paisley thing.

OpenSubtitles2018. v3

Các hoa văn của bộ kimono phải khớp với nút thắt biểu trưng cho một loài hoa phương Tây.

The patterns of the kimono should match the knot representing an occidental flower.

WikiMatrix

Sau 8 – 10 tuần được sinh, chúng bắt đầu lên màu và các hoa văn bắt đầu lên sau tuần thứ 12.

At some 8–10 weeks after hatching, they undergo metamorphosis to adult form, and the color pattern starts to appear from week 12 onwards.

WikiMatrix

Có lẽ tôi nên kéo dài các đường thẳng thế này, và tìm ra một hoa văn ở đó.

Perhaps I should extend the lines like this, and look for the pattern there.

ted2019

Phần lớn các cửa sổ kính màu ở độ cao 8,5 mét (28 ft) đều có các hoa văn trừu tượng.

Most of the 8.5-metre (28 ft) high stained glass windows have abstract designs.

WikiMatrix

Những năm của Habsburg cũng là thời đại hoàng kim Tây Ban Nha về sự nở hoa văn hóa.

The Habsburg years also ushered in the Spanish Golden Age of cultural efflorescence.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.