hít đất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hít đất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hít đất 60 cái trên khớp ngón tay.

Give me 60 pushups on your knuckles.

OpenSubtitles2018. v3

Hít đất đi.

Do the push-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không bao giờ muốn hít đất thêm cái nào nữa.

I don’t ever wanna do another pull-up again.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn vừa kiếm được cho các anh vài cái hít đất nữa đấy.

He just earned you guys some more push-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Hay hơn mấy cái hít đất đó.

Better than pull-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Và nó hít đất đủ để làm cho bạn trông…

And she does enough pushups to make you look…

OpenSubtitles2018. v3

Còn lần tới, cứ mỗi phút tới trễ thì cô hít đất 15 cái.

And next time, you do 15 pushups for every minute you’re late.

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng sẽ là nhảy bật người 100 cái và hít đất 100 cái.

For the ending, 100 sets of jumping jacks, and 100 sets of weights for the upper body toàn thân .

QED

Hít đất!

Push-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Làm 100 cái hít đất.

Order 100 push-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Ken, hít đất 50 cái ngay.

Ken, 50 pushups now.

OpenSubtitles2018. v3

Sao anh dám bắt chồng tôi hít đất hả?

How dare you push my hubby around ?

QED

Hít đất thêm 50 lần nữa. Ồ, không!

Let’s do another 50, shall we?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể làm việc đó thay vì hít đất.

I can do that. Instead of pull-ups.

OpenSubtitles2018. v3

Nghe thì có vẻ tớ hơi đàn bà, nhưng tớ vẫn có thể nện cậu 1trận và cho cậu hít đất đấy

I may be a sissy, but I’II still pound you into the ground.

OpenSubtitles2018. v3

Joe, anh của nó đang biểu diễn hít đất trước một nhóm các phụ nữ cao niên, họ làm ra bộ chú ý và vỗ tay cho phải phép.

His older brother, Joe, is doing push-ups in front of a group of elderly women, who feign interest and clap politely.

Literature

Tiếp sau chiến thắng đó, Swagger bắt đầu xây dựng hình tượng cá nhân nghiêm túc hơn: Swagger được biết đến trước đây với việc thực hiện đông tác hít đất và động tác đập ngực khi Swagger tiến ra võ đài.

Following his championship win, Swagger began to develop a more serious persona: previously he had been known for doing pushups and beating his chest during his ring entrance.

WikiMatrix

Và giống như là, cả Trái Đất mỗi năm lại hít vào và thở ra một lần.

And so, it’s as if the entire Earth once each year breathes in and out.

OpenSubtitles2018. v3

Bầu khí quyển trên sao Hỏa rất mỏng, mỏng hơn 100 lần so với trên Trái đất và không thể hít thở khí quyển ở đó, vì 96% là cacbon đioxit.

The atmosphere on Mars is really thin — 100 times thinner than on Earth — and it’s not breathable, it’s 96 percent carbon dioxide.

ted2019

Hắn ngã xuống đất với cây gậy dính trong cổ, cố hít thở qua dòng máu.

He just fell to the ground with it stuck in him trying to breathe through the blood.

OpenSubtitles2018. v3

Cô nhăn mũi, hít một hơi dài sâu và nhớ lại hồi còn ở vùng đất của người da đỏ.

She wrinkled her nose and sniffed long and deep, and she remembered Indian Territory.

Literature

Trong cuộc phỏng vấn với tạp chí Jet vào ấn bản ngày 14 tháng 6 năm 1991, Whitney nói rằng cô không có ý định phát hành đĩa đơn chỉ có nội dung về phá thai: “Tôi nghĩ về bàu không khí chúng ta đang hít thở, nghĩ về trái đất – nơi mà con người chúng ta đang sống.

During an interview with Jet Magazine on its June 14, 1991 issue, Houston said that she did not intend the song or the video to be about abortion: “I think about the air we breathe, the earth we live on.

WikiMatrix

Tôi được sinh ra và lớn lên ở một đất nước khai khoáng, nơi mà bạn có thể hít thở và ngửi thấy chúng mỗi ngày.

I was born and raised in iron ore country, where you could breathe it and smell it every day.

WikiMatrix

Ở liều lượng đủ một số lượng lớn các chất gây ô nhiễm đất có thể gây tử vong do thông qua tiếp xúc trực tiếp, hít hoặc nuốt phải các chất ô nhiễm trong nước ngầm bị ô nhiễm qua đất.

At sufficient dosages a large number of soil contaminants can cause death by exposure via direct contact, inhalation or ingestion of contaminants in groundwater contaminated through soil.

WikiMatrix

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm rằng bạn đang hít thở bầu không khí trong lành nhất trên trái đất, ở Amazon, bởi những cây xanh cũng rất cần điều này.

You can rest assured that you are breathing the purest air on Earth, here in the Amazon, because the plants take care of this characteristic as well.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.