hiểu rõ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hiểu rõ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và muốn hiểu rõ nó bạn phải có năng lượng, đam mê vô hạn.

And to understand it you have to have tremendous energy, passion.

Literature

Yeah, Joey hiểu rõ về hội họa đấy chứ?

Yeah, Joey really knows his art, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng họ không hiểu rõ bố cháu như bác.

But they didn’t know him like I did.

Literature

Với tư cách cựu Trạm Trưởng, không ai hiểu rõ… dự án di tản hơn cô.

As a former chancellor, no one knows more about project exodus than you do.

OpenSubtitles2018. v3

Các em đã hiểu rõ chưa?

Do you understand that?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta hiểu rõ điều gì đó bằng cách nào?

How do we understand something?

Literature

Hiểu rõ Lời Đức Chúa Trời đóng vai trò nào trong việc tiến tới sự thành thục?

• What part does becoming acquainted with the Word of God play in our pressing on to maturity?

jw2019

Cô không hiểu rõ đoạn nào vậy hả?

What part of that didn’t you understand?

OpenSubtitles2018. v3

Để hiểu rõ IVF, trước tiên cần nắm được quy trình “sản xuất em bé” theo tự nhiên.

In order to understand IVF, we first need to take a look at the natural process of baby making.

ted2019

Chúng ta cần hiểu rõ “ý-muốn của Chúa” trong những khía cạnh nào?

In what areas is it necessary to go on perceiving what “the will of Jehovah” is?

jw2019

Các câu hỏi sau đây sẽ giúp các em hiểu rõ hơn Mô Rô Ni 8:25–26.

The following questions will help you better understand Moroni 8:25–26.

LDS

. Em hiểu rõ ko phải mà.

You know my intentions better.

OpenSubtitles2018. v3

Quý ngài tới từ Georgia nên hiểu rõ về buổi điều trần của ông ta.

The gentleman from Georgia may state the nature of his parliamentary inquiry.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì giống như hân hoan, hiểu rõ vẻ đẹp là cốt lõi trong thiền định.

Because like joy, the understanding of beauty is essential in meditation.

Literature

Trước hết, bạn đang thử xem liệu mình có thực sự hiểu rõ tình huống hay không.

First, you are testing to see if you indeed understand the situation.

Literature

* Các học viên có hiểu rõ các nguyên tắc đã được giảng dạy không?

* Do students clearly understand the principles being taught?

LDS

Báo cáo của ông Bono có thể giúp cta hiểu rõ vấn đề hơn.

In his work, he may help us on this .

QED

Không, ta nghĩ là quá đủ rồi, hiểu rõ chưa?

No, I think I’ ve had enough, is that clear?

opensubtitles2

Hiểu rõ đạo lý.

With a moral compass.

OpenSubtitles2018. v3

Vua Đa-vít hiểu rõ tầm quan trọng của việc cảnh giác những mối quan hệ xấu.

King David well knew the value of guarding against the wrong kind of friends.

jw2019

Hiểu rõ những đức tính chính của Đức Giê-hô-va thu hút chúng ta đến gần Ngài.

Understanding Jehovah’s cardinal attributes attracts us to him.

jw2019

Không, em chưa hiểu rõ vấn đề

No, no, because do you understand why-

OpenSubtitles2018. v3

Đó là vì cô ta hiểu rõ cách thức của mọi chuyện ở đây.

That’s because she understands the way things are.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng đồng thời, cậu cũng phải hiểu rõ rằng chúng ta có luật.

But in the meantime, you need to know we have rules.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hiểu rõ việc tuyệt đối tin cậy nơi Đức Giê-hô-va là khôn ngoan.—Châm-ngôn 3:5.

I realized the wisdom of putting my implicit trust in Jehovah. —Proverbs 3:5.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.