hiện trạng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

hiện trạng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Email để sửa đổi hiện trạng được gửi đi sau đó.

Emails to correct the situation was subsequently dispatched.

WikiMatrix

Hiện trạng thế gian đang thay đổi

The Scene of This World Is Changing

jw2019

Hãy Bắt Đầu từ Hiện Trạng của Chúng Ta

Start Where You Are

LDS

Tôi sẽ trả lại nguyên hiện trạng.

I’ll return him in roughly the same condition.

OpenSubtitles2018. v3

(Truyền-đạo 9:11, NW) Những điều như thế là một phần trong hiện trạng của loài người.

(Ecclesiastes 9:11) Such things are part of the human condition at present.

jw2019

Thay đổi Vài người bắt đầu hành động theo thế phòng thủ và bám lấy hiện trạng.

Changing Some people start acting defensively and cling to the status quo.

Literature

Hiện trạng: còn 2 phút 30 giây.

State two-plus-30 to splash.

OpenSubtitles2018. v3

Theo mặc định, Ad Manager tự động phát hiện trạng thái SSL.

By default, Ad Manager detects SSL status automatically .

support.google

Các hiện trạng thời nay

Modern Realities

jw2019

Đó là hiện trạng đáng báo động của hệ thống giáo dục công của Ấn.

That’s a huge statement on how broken the Indian public education system is .

ted2019

Đó là hiện trạng của nó 10 năm về trước còn đây là 20 năm về trước.

That’s how it looked 10 years ago, and that’s how it looked 20 years ago.

ted2019

Để biết câu trả lời, chúng ta phải chờ xem hiện trạng thế gian này sẽ ra sao.

We must wait and see how the world scene develops.

jw2019

Vậy thì, hãy để tôi tổng kết về hiện trạng của chúng ta.

So let me summarize where we are.

ted2019

Hiện trạng của voọc bạc ở Việt Nam chưa xác định được.

Equal pay in South Africa has not yet been realised .

WikiMatrix

Nguyên nhân khác là hiện trạng gia tăng việc áp dụng phương pháp điều trị sinh sản .

The other is an increase in the use of reproductive therapies .

EVBNews

Đó là hiện trạng mà họ muốn duy trì.

That is the status quo they want to maintain.

WikiMatrix

Nhiều người không muốn chịu đựng hiện trạng thế gian.

Many are unwilling to put up with the world as it is.

jw2019

Ai ủng hộ giữ nguyên hiện trạng nhà vô gia cư xin giơ tay.

All in favor of preserving the shelter, raise your hand.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là cái chúng ta phải đấu tranh quyết liệt để giữ nó y hiện trạng.

This is what we must fight hard to hold like it is now .

QED

Hãy xem đó như thách thức mới chứ không phải mối đe dọa đối với hiện trạng.

Consider them new challenges rather than threats to the status quo.

Literature

Càng nói sớm cho tôi, anh càng sớm được trở lại hiện trạng.

The sooner you tell me, the sooner you get back to whatever this is.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện trạng này báo trước điều gì về tôn giáo giả?

What does this betoken for false religion?

jw2019

Báo cáo hiện trạng, Đô đốc!

Status report, Admiral.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là hiện trạng về thể chất của 5 cái chết đáng ngờ.

This is a physical representation of the five equivocal deaths.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *