heat up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

heat up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I just need to heat up her coffee…

Tôi chỉ cần hâm nóng cà phê của cô ấy…….

OpenSubtitles2018. v3

So this lower bar is the upper atmosphere, the stratosphere, and it heats up after these volcanoes.

Đường kẻ phía dưới là tầng khí quyển phía trên, tầng bình lưu, và nó bị đốt nóng sau khi những núi nửa này hoạt động.

ted2019

This thing’s heating up.

đang nóng lên.

OpenSubtitles2018. v3

In fact, the battle is heating up as the Saints prepare for the return of the Savior.

Quả thật, cuộc chiến trở nên khốc liệt khi Các Thánh Hữu chuẩn bị cho ngày trở lại của Đấng Cứu Rỗi.

LDS

Sixty- nine percent believe that the Earth is heating up in a significant way.

69 % tin rằng Trái đất đang nóng lên một cách đáng kể .

QED

He knew that emotions could become heated up even among Christians

Ông biết rằng ngay cả cảm hứng của Fan Hâm mộ Đấng Christ cũng hoàn toàn có thể trở nên mãnh liệt

jw2019

The sun’s radiation comes in in the form of light waves and that heats up the Earth.

Bức xạ mặt trời đến dưới dạng sóng ánh sáng và sưởi ấm Trái Đất.

OpenSubtitles2018. v3

I don’t think it heated up fast enough.

Tôi nghĩ nó không làm nóng nhanh được.

OpenSubtitles2018. v3

Now don’t go getting your blood heated up, Wyatt.

Nè, đừng có hăng máu vậy, Wyatt.

OpenSubtitles2018. v3

Tom heated up some leftovers for dinner.

Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối.

Tatoeba-2020. 08

I’ll heat up lasagna.

Để em đi hâm nóng lasagna.

OpenSubtitles2018. v3

“Breaking News – Nbc’S Smash Hit Series ‘America’S Got Talent’ Heats Up The Summer!”.

21 tháng 11 năm 2008. tr. 5. ^ “Breaking News – Nbc’S Smash Hit Series ‘America’S Got Talent’ Heats Up The Summer!”.

WikiMatrix

For instance, if you heat up or boil water, you remove some of the dissolved gas.

Ví dụ, khi bạn làm nóng hoặc đun sôi nước, bạn đã vô hiệu một phần chất khí hòa tan .

QED

As whole areas heat up, then, mosquitoes could expand into formerly forbidden territories, bringing illness with them.”

Vì mọi nơi đều ấm lên, nên muỗi sẽ có thể tràn đến những vùng trước đây từng là vùng cấm địa đối với chúng, và mang theo dịch bệnh”.

jw2019

And things may really heat up on our home star in the very near future.

và những gì thực sự được đốt cháy trên hành tinh mẹ của tất cả chúng ta trong tương lai gần .

QED

So the wire heated up slightly, and its 13, 000 amps suddenly encountered electrical resistance.

Vì vậy dây bị nóng lên một chút ít, và dòng 13 ngàn amps bất thần gặp phải trở kháng điện .

QED

Flynn, do you want me to heat up some of that lasagne to hold you over till dinner?

Flynn, cháu có muốn dì hâm lại món mỳ ống để cháu ăn đỡ chờ đến bữa tối không?

OpenSubtitles2018. v3

This thing heats up by about 15 degrees above ambient temperature — amazing.

đang tăng nhiệt cao hơn nhiệt độ ngoài môi trường đến 15 độ — thật đáng kinh ngạc.

ted2019

“Let anger alone and leave rage; do not show yourself heated up only to do evil.”

“Hãy dẹp sự giận, và bỏ sự giận-hoảng; chớ phiền lòng, vì điều đó chỉ gây ra việc ác”.

jw2019

“Do not show yourself heated up only to do evil.

“Chớ phiền lòng, vì điều đó chỉ gây ra việc ác.

jw2019

All those getting heated up against him will come straight to him and be ashamed.

Người ta sẽ luận về ta rằng: sự công-bình và sức-mạnh chỉ ở trong Đức Giê-hô-va, người ta sẽ đến cùng Ngài.

jw2019

Anger creates a metabolic reaction in the body, which stresses it out and heats up our internal temperature.

Cơn giận tạo ra phản ứng chuyển hóa trong khung hình gây stress và tăng nhiệt độ trong khung hình .

QED

If it gets too cold, your thyroid says, “Hey, we need to heat up.”

Nếu quá lạnh, tuyết giáp nói ”Này, chúng ta cần làm ấm lên

ted2019

So I said we have such an industrial machine in the lab to heat up the specimens.

Tôi đã nói chúng tôi phát minh ra một cái máy công nghiệp như trên tại phòng thí nghiệm. để đun nóng các vật mẫu.

Xem thêm: Get on là gì

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.