have a rest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

have a rest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Aren’t you not gonna stop and have a rest for a while?

Có tình dừng để nghĩ một chút không?

OpenSubtitles2018. v3

See, we already have a rest now.

Cô thấy không, chúng tôi đang nghỉ ngơi.

OpenSubtitles2018. v3

Boaz would see to it that she would havea resting-place” in the house of her husband.

Bô-ô sẽ lo sao cho nàng một chỗ an-thân”, “bình-yên” trong nhà chồng.

jw2019

Please come in and have a rest.

Xin hãy vô nghỉ ngơi một chút.

OpenSubtitles2018. v3

Having a rest?

Mẹ có nghỉ ngơi không?

OpenSubtitles2018. v3

Yes, and you too Lucy… you too must go and have a rest.

Phải, và con nữa Lucy. Hai ta phải đi nghỉ một chút.

OpenSubtitles2018. v3

It’s so noisy here, maybe… you should go home and have a good rest.

Ồn lắm, có lẽ… em nên về nhà nghỉ ngơi đi.

OpenSubtitles2018. v3

Have a good rest, okay?

Nghỉ đi nhé !

QED

Have a nice rest of your day in prison.

Hôm nay nghỉ ngơi cho trong tù nhé.

OpenSubtitles2018. v3

Have a nice rest?

ngủ ngon chứ?

OpenSubtitles2018. v3

Did you have a nice rest?

ngủ ngon chứ?

OpenSubtitles2018. v3

Have a nice rest all the way over there.

Nghỉ ngơi ở đấy vui vẻ nhé cu.

OpenSubtitles2018. v3

Well, have a good rest of your day.

Chúc anh vui vẻ cả ngày.

OpenSubtitles2018. v3

You must have had a restful night to find the morning so amusing.

Hai anh chắc đãmột đêm yên nghỉ cho nên buổi sáng mới thú vị vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Have a nice rest, did you, Marshal?

Nghỉ ngơi khỏe chớ, Cảnh sát trưởng?

OpenSubtitles2018. v3

The one who has it will have a pleasant rest, free from harm.

Ai có nó sẽ ngủ ngon giấc, chẳng bị hại gì.

jw2019

The Lord’s great mentors have shown me that spiritual staying power comes from working past the point when others would have taken a rest.

Các bậc thầy đại tài của Chúa đã cho tôi thấy rằng quyền năng thuộc linh tiếp tục ở cùng với chúng ta có được từ sự làm việc quá mức, khiến những người khác chắc hẳn phải nghỉ ngơi.

LDS

The better and the longer you serve, the more likely that the tempter can place this lie in your mind: “You have earned a rest.”

Khi các anh chị em càng phục vụ tận tụy và lâu dài thì có lẽ kẻ nghịch thù lại càng cố gắng hơn để gieo rắc lời lừa gạt này vào tâm trí các anh chị em; “Các anh chị em đáng được nghỉ ngơi.”

LDS

Have a good night’s rest, Mr. Reese?

Có một đêm ngủ ngon, Reese?

OpenSubtitles2018. v3

I have to rest a little bit, I…

Tôi phải nghỉ ngơi một chút, tôi…

OpenSubtitles2018. v3

So forgive me for not going home to have a good night’s rest!

Nên tha lỗi cho tôi vì không về nhà để có 1 tối nghỉ ngơi!

OpenSubtitles2018. v3

‘Are you pretending, so you can have a few hours’ rest, or are you really hurting somewhere?’

– Cậu vờ vịt để nghỉ ngơi vài giờ hay cậu đau thật ở chỗ nào đó?

Literature

Do you have a place to rest?

Các cậu có chỗ nghỉ ngơi không?

OpenSubtitles2018. v3

How, then, can we have a balanced view toward rest?

Vậy thì làm thế nào chúng ta có thể có một quan điểm thăng bằng về việc nghỉ ngơi?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.