Hãng sản xuất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãng sản xuất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãng sản xuất và xưởng phim muốn tìm những người trẻ vừa bước khỏi ngưỡng cửa đại học.”

The networks and studios are looking for young people coming in out of college.”

WikiMatrix

Hãng sản xuất: Oriental Light and Magic.

Oriental Light and Magic .

WikiMatrix

1937 – Hãng sản xuất ô tô Volkswagen (VW) của Đức được thành lập.

1937 – Volkswagen (VW), the German automobile manufacturer is founded.

WikiMatrix

Họ sau đó đã thành lập Twisted Pictures như là một hãng sản xuất thể loại kinh dị.

They later formed Twisted Pictures as a horror genre production label.

WikiMatrix

Năm 2007, Bruntlandt làm cố vấn cho hãng sản xuất nước ngọt Pepsi.

In 2007, Bruntland was working for Pepsi as a consultant.

WikiMatrix

Một hãng sản xuất phim Đài Loan có thể thể hiện chính trị nước mỹ bằng 3D.

One Taiwanese production studio would interpret American politics in 3D.

ted2019

Chủ tịch của hãng sản xuất cũng không biết.

The president of the computer mouse company doesn’t know.

ted2019

Feige được bổ nhiệm làm chủ tịch của hãng sản xuất Marvel Studios từ tháng 3 năm 2007.

Feige was named president of production for Marvel Studios in March 2007.

WikiMatrix

Hãng sản xuất: Studio Matrix.

Customer Experience Matrix.

WikiMatrix

Hãng sản xuất xe máy này đã xác nhận trên E! News về việc mua bán này .

The motorbike purchase was confirmed to E! News by the manufacturer .

EVBNews

Ổng làm việc cho một hãng sản xuất bưu thiếp du lịch.

He worked for a company that made travel postcards.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, hãng sản xuất xe hơi không có kế hoạch chia sẻ dữ liệu với người khác.

Yet the carmaker doesn’t plan to share this data with others.

Literature

Grant muốn nhóm ký với hãng sản xuất riêng của Led Zeppelin mang tên Swan Song Records.

Grant wanted them to sign with Led Zeppelin’s own production company, Swan Song Records.

WikiMatrix

Tôi đang ở Bulging Paulsen và tôi đại diện cho các hãng sản xuất ô tô của Detroit.

Well, I’m Bulging Paulsen and I represent the Detroit auto manufacturers.

OpenSubtitles2018. v3

Ông là một hãng sản xuất chính sách khoa học hàng đầu thế giới

He’s a leading scientific policy maker

QED

Cùng với J. J. Abrams, anh thành lập nên hãng sản xuất Bad Robot Productions in 2001.

Together with J. J. Abrams, he founded the production company Bad Robot Productions in 2001.

WikiMatrix

Canada Dry, Schweppes, và Seagram’s là các hãng sản xuất ginger ale khô nổi tiếng.

Canada Dry, Schweppes, and Seagram’s are major brands of dry ginger ale.

WikiMatrix

Chữ V là tên hãng sản xuất:Vomag.

The (V) stands for the designer, Vomag.

WikiMatrix

Ngày nay, hãng sản xuất khoảng nữa triệu đồng hồ mỗi năm, với đội ngũ nhân viên khoảng 470 người.

Today the company produces about half a million watches a year with a staff of about 470.

WikiMatrix

Chaplin thành lập một hãng sản xuất phim mới, Attica, và sử dụng Hãng phim Shepperton để quay phim.

Chaplin founded a new production company, Attica, and used Shepperton Studios for the shooting.

WikiMatrix

Ferrero SpA, hãng sản xuất Nutella và Ferrero Rocher, sử dụng 25% tổng nguồn cung cấp hạt phỉ toàn cầu.

Ferrero SpA, the maker of Nutella and Ferrero Rocher, uses 25% of the global supply of hazelnuts.

WikiMatrix

Google phát hành Android cho nhiều hãng sản xuất, vì thế mà có nhiều lựa chọn về điện thoại .

Google offers Android to multiple vendors, so there are plenty of phone choices that all .

EVBNews

Năm 1995, Interbrew đã mua Công ty Labatt Brewing (thành lập năm 1847), hãng sản xuất bia lớn nhất ở Canada.

In 1995, Interbrew expanded by acquiring Labatt Brewing Company (founded 1847), the largest brewer in Canada.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.